Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Phụ Lục 3 Ngữ Văn 7 Cánh Diều Trường THCS Tân Hòa
|
TRƯỜNG THCS TÂN HÒA T |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN - MÔN: NGỮ VĂN - LỚP 7
(Năm học 2022 - 2023)
Người lập: Nguyễn Thị Minh
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
|
Học kỳ |
Số tuần |
Số tiết /tuần |
Số đầu điểm |
||
|
ĐĐGtx |
ĐĐGgk |
ĐĐGck |
|||
|
I |
18 |
18 tuần x 4 tiết = 72 tiết |
4 |
1 |
1 |
|
II |
17 |
17 tuần x 4 tiết = 68 tiết |
4 |
1 |
1 |
|
CN |
35 |
35 tuần x 4 tiết = 140 tiết |
8 |
2 |
|
KẾ HOẠCH DẠY HỌC(PPCT)
|
HỌC KÌ I |
|||||
|
TUẦN |
Bài dạy (1) |
Nội dung bài dạy (2) |
Số tiết (3) |
Thứ tự tiết (4) |
Ghi chú (5) |
|
Tuần 1+2+3+4 |
BÀI MỞ ĐẦU (2 tiết) |
Nội dung chính của Sách giáo khoa I. Học đọc II. Học viết III. Học nói và nghe |
1 |
1 |
|
|
- Giới thiệu cấu trúc Sách giáo khoa - HDHS soạn bài, chuẩn bị bài học, ghi bài, tự đánh giá, hướng dẫn tự học |
1 |
2 |
|
||
|
BÀI 1(14 tiết) TRUYỆN (TRUYỆN NGẮN VÀ TIỂU THUYẾT) |
ĐỌC – HIỂU |
||||
|
- Văn bản 1: Người đàn ông cô độc giữa rừng(Đoàn Giỏi) |
3 |
3+4+5 |
|
||
|
- Văn bản 2: Buổi học cuối cùng(A.P.Đô đê) |
2 |
6+7 |
|
||
|
- Thực hành tiếng Việt: Từ ngữ địa phương |
1 |
8 |
|
||
|
- THĐH-Văn bản 3: Dọc đường xứ Nghệ(Sơn Tùng) |
2 |
9+10 |
|
||
|
VIẾT |
|||||
|
Kể lại một sự việc có thật liên quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử |
3 |
11+12+13 |
|
||
|
NÓI & NGHE |
|||||
|
Trình bày ý kiến về vấn đề trong đời sống |
2 |
14+15 |
|
||
|
Tự đánh giá( KTTX – KTĐG NL Đọc hiểu) |
1 |
16 |
|
||
|
Hướng dẫn tự học( GV hướng dẫn H tự học sau mỗi tiết) |
|||||
|
Tuần 5+6+7 |
BÀI 2(12 tiết) THƠ (THƠ BỐN CHỮ VÀ THƠ NĂM CHỮ) |
ĐỌC – HIỂU |
|||
|
+ Văn bản 1: Mẹ( Đỗ Trung Lai) |
2 |
17 + 18 |
|
||
|
+ Văn bản 2: Ông đồ (Vũ Đình Liên) |
2 |
19 + 20 |
|
||
|
-THTV: Từ trái nghĩa, biện pháp tu từ |
1 |
21 |
|
||
|
-THĐH - Văn bản 3: Tiếng gà trưa( Xuân Quỳnh) |
1 |
22 |
|
||
|
VIẾT |
|||||
|
- Tập làm thơ bốn chữ, năm chữ - Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ bốn chữ, năm chữ |
2 |
23+24+25 |
|
||
|
NÓI & NGHE |
|||||
|
Trao đổi về một vấn đề |
2 |
26+27 |
|
||
|
Tự đánh giá(KTTX – KTĐG NL Viết: Thơ bốn chữ/năm chữ; Cảm xúc sau khi đọc…) |
1 |
28 |
|
||
|
hướng dẫn tự học( GV HD sau mỗi hoạt động) |
|||||
|
Tuần 8+9+10 11 |
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (4 tiết) |
ÔN TẬP VÀ KTĐG GIỮA HKI |
|||
|
Ôn tập giữa học kỳ I: Đọc hiểu, thực hành tiếng Việt, viết... |
1 |
29 |
|
||
|
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I |
2 |
30 + 31 |
|
||
|
- Văn bản 1: Bạch tuộc (Jules Verner) |
1 |
32 |
|
||
|
BÀI 3(12 tiết) TRUYỆN KHOA HỌC VIỄN TƯỞNG |
ĐỌC – HIỂU |
||||
|
- Văn bản 1: Bạch tuộc (Jules Verner) |
2 |
33+34 |
|
||
|
- Văn bản 2: Chất làm gỉ (Ray Bradbury) |
3 |
35+36 |
|
||
|
- Thực hành tiếng Việt: Số từ và phó từ |
1 |
37 |
|
||
|
-THTV - Văn bản 3: Nhật trình Sol 6 |
1 |
38+39 |
|
||
|
Trả bài KTĐG giữa HKI. |
1 |
40 |
|
||
|
VIẾT |
|||||
|
Viết bài văn biểu cảm về một người hoặc sự việc |
2 |
41+42 |
|
||
|
NÓI & NGHE |
|||||
|
Thảo luận nhóm về một vấn đề |
1 |
43 |
|
||
|
Tự đánh giá(KTTX-KTĐG NL Nói&nghe) |
1 |
44 |
|
||
|
Hướng dẫn tự học( GVHD học sinh tự học sau mỗi tiết) |
|||||
|
Tuần 12+13+14 |
BÀI 4(12 tiết) VĂN NGHỊ LUẬN (NGHỊ LUẬN VĂN HỌC) |
ĐỌC – HIỂU |
|||
|
- Văn bản 1: Thiên nhiên và con người trong truyện “Đất rừng phương Nam”(Bùi Hồng) |
2 |
45+46+47 |
|
||
|
- Văn bản 2: Vẻ đẹp của bài thơ“Tiếng gà trưa”(Đinh Trọng Lạc) |
2 |
48+49 |
|
||
|
- THTV: Mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm chủ vị |
1 |
50 |
|
||
|
- THĐH-Văn bản 3: Sức hấp dẫn của tác phẩm “Hai vạn dặm dưới đáy biển” |
2 |
51+52 |
|
||
|
VIẾT |
|||||
|
Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật |
3 |
53+54 |
|
||
|
NÓI & NGHE |
|||||
|
Thảo luận nhóm về một vấn đề |
1 |
55 |
|
||
|
Tự đánh giá(KTTX – KTĐG kiến thức tiếng Việt) |
1 |
56 |
|||
|
Hướng dẫn tự học( GVHD học sinh tự học sau mỗi tiết) |
|||||
|
Tuần 15+16+17 18 |
BÀI 5(12 tiết) - VĂN BẢN THÔNG TIN - ÔN TẬP VÀ KTĐG CUỐI HỌC KÌ I ( 4 tiết) |
ĐỌC – HIỂU |
|||
|
- Văn bản 1: Ca Huế( Theodsvh.gov.vn) |
3 |
57+58+59 |
|
||
|
- Văn bản 2: Hội thi thổi cơm( Theo dulichvietnam.org.vn) |
2 |
60+61 |
|
||
|
- Thực hành tiếng Việt: Mở rộng trạng ngữ |
2 |
62+63 |
|
||
|
- THĐH- Văn bản 3: Những nét đặc săc trên “đất vật” Bắc Giang(Theo Phí Trường Giang) |
1 |
64 |
|
||
|
ÔN TẬP VÀ KTĐG CUỐI HKI |
|||||
|
Ôn tập học kỳ I: Đọc hiểu, thực hành tiếng Việt, viết… |
1 |
65 |
|
||
|
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I |
2 |
66+67 |
|
||
|
VIẾT |
|||||
|
Viết văn bản thuyết minh về quy tắc, luật lệ của một hoạt động hay trò chơi |
3 |
68+69+70 |
|
||
|
NÓI & NGHE |
|||||
|
Giải thích quy tắc, luật lệ của một hoạt động hay trò chơi. |
1 |
71 |
|
||
|
Trả bài KTĐG cuối HKI . |
1 |
72 |
|
||
|
|
|
Tự đánh giá, hướng dẫn tự học( GVHD học sinh tự học sau mỗi tiết) |
|||
|
HỌC KỲ II |
|||||
|
Tuần 19+20+21 |
BÀI 6(12 tiết) TRUYỆN NGỤ NGÔN VÀ TỤC NGỮ |
ĐỌC – HIỂU |
|||
|
- Văn bản 1: Ngụ ngôn + Ếch ngồi đáy giếng + Đẽo cày giữa đường |
3 |
73+74+75 |
|
||
|
- Văn bản 2: Tục ngữ về thiên nhiên, lao động và con người, xã hội |
3 |
76+77 |
|
||
|
- THTV: Tục ngữ, thành ngữ;Nói quá, nói giảm – nói tránh |
1 |
78+79 |
|
||
|
- Thực hành đọc hiểu- Văn bản 3: + Bụng và Răng, Miệng, Tay, Chân + Tục ngữ về thiên nhiên, lao động và con người, xã hội |
1 |
80+81 |
|
||
|
VIẾT |
|||||
|
Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong truyện ngụ ngôn |
2 |
81+82 |
|
||
|
NÓI & NGHE |
|||||
|
Kể lại truyện ngụ ngôn |
1 |
83 |
|
||
|
Tự đánh giá(KTTX – KTĐG NL Đọc hiểu) |
1 |
84 |
|
||
|
Hướng dẫn tự học( GVHD học sinh tự học sau mỗi tiết) |
|||||
|
Tuần 22+23+24 |
BÀI 7(12 tiết) THƠ |
ĐỌC – HIỂU |
|||
|
- Văn bản 1: Những cánh buồm(Hoàng Trung Thông) |
3 |
85+86+87 |
|
||
|
- Văn bản 2: Mây và sóng(A.R.Tagor) |
2 |
88+89 |
|
||
|
-THTV: Ngữ cảnh và nghĩa của từ trong ngữ cảnh; Dấu chấm lửng |
2 |
90+91 |
|
||
|
- THĐH-Văn bản 3: Mẹ và quả(Nguyễn Khoa Điềm) |
1 |
92 |
|
||
|
VIẾT |
|||||
|
Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ |
2 |
93+94 |
|
||
|
NÓI & NGHE |
|||||
|
Trao đổi về một vấn đề |
1 |
95 |
|
||
|
Tự đánh giá(KTTX – KTĐG kiến thức tiếng Việt) |
1 |
96 |
|
||
|
Hướng dẫn tự học(GVHD học sinh tự học sau mỗi tiết) |
|||||
|
Tuần 25+26+27 |
- BÀI 8(12 tiết) VĂN BẢN NGHỊ LUẬN (NGHỊ LUẬN XÃ HỘI) - ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
|
ĐỌC HIỂU |
|||
|
- Văn bản 1: Tinh thần yêu nước của nhân dân ta( Hồ Chí Minh) |
3 |
97+98+99 |
|
||
|
- Văn bản 2: Đức tính giản dị của Bác Hồ(Phạm Văn Đồng) |
2 |
100+101 |
|
||
|
-Thực hành tiếng Việt: Liên kết, mạch lạc trong văn bản |
2 |
102+103 |
|
||
|
-THĐH -Văn bản 3: Tượng đài vĩ đại nhất(Uông Ngọc Dậu) |
1 |
104 |
|
||
|
ÔN TẬP VÀ KTĐG GIỮA HKII |
|||||
|
Ôn tập giữa học kỳ II: Đọc hiểu, thực hành tiếng Việt, viết... |
1 |
105 |
|
||
|
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II |
2 |
106 + 107 |
|
||
|
VIẾT |
|||||
|
Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống |
2 |
108+109 |
|
||
|
NÓI & NGHE |
|||||
|
Thảo luận nhóm về một vấn đề trong đời sống |
1 |
110 |
|
||
|
Tự đánh giá(KTTX – KTĐG NL Viết) |
1 |
111 |
|
||
|
Trả bài KTĐG giữa HKII . |
1 |
112 |
|
||
|
Hướng dẫn tự học( GVHD học sinh tự học sau mỗi tiết) |
|||||
|
Tuần 28 29+30+31 |
BÀI 9(12 tiết) TÙY BÚT VÀ TẢN VĂN |
ĐỌC - HIỂU |
|||
|
- Văn bản 1: Cây tre Việt Nam(Thép Mới) |
3 |
113+114+115 |
|
||
|
- Văn bản 2: Người ngồi đợi trước hiên nhà(Huỳnh Như Phương |
3 |
116+117+118 |
|
||
|
- Thực hành tiếng Việt: Từ Hán Việt |
1 |
119 |
|
||
|
- THĐH - Văn bản 3: Trưa tha hương(Trần Cư) |
1 |
120 |
|
||
|
VIẾT |
|||||
|
Viết bài văn biểu cảm về con người hoặc sự việc |
2 |
121+122 |
|
||
|
NÓI & NGHE |
|||||
|
Trao đổi về một vấn đề |
1 |
123 |
|
||
|
Tự đánh giá(KTTX – KTĐG NL Nói&nghe) |
1 |
124 |
|
||
|
Hướng dẫn tự học(GVHD học sinh tự học sau mỗi tiết) |
|||||
|
Tuần 32+33+34 35 |
- ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI NĂM(4 tiết) - BÀI 10 (12 tiết) VĂN BẢN THÔNG TIN |
ÔN TẬP VÀ KTĐG CUỐI HKII |
|||
|
Ôn tập học kỳ II: Đọc hiểu, thực hành tiếng Việt, Viết… |
1 |
125 |
|
||
|
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI NĂM |
2 |
126+127 |
|
||
|
ĐỌC – HIỂU |
|||||
|
- Văn bản 1: Ghe xuồng Nam Bộ(Theo Minh Nguyên) |
3 |
128+ 129+130 |
|
||
|
- Văn bản 2: Tổng kiểm soát phương tiện giao thông(Theo infograpfic.vn) |
2 |
131+132 |
|
||
|
-THTV: Thuật ngữ |
1 |
133 |
|
||
|
- THĐH - Văn bản 3: Phương tiện vận chuyển của các dân tộc thiểu số Việt Nam ngày xưa( Theo Trần Bình) |
2 |
134 + 135 |
|
||
|
Tóm tắt văn bản thông tin, viết bản tường trình. |
1 |
136 |
|
||
|
VIẾT |
|||||
|
- Tóm tắt văn bản theo yêu cầu khác nhau về độ dài - Viết bản tường trình |
2 |
137+138 |
|
||
|
NÓI & NGHE |
|||||
|
Nghe và tóm tắt ý chính của người nói |
1 |
139 |
|
||
|
Trả bài KTĐG cuối năm |
1 |
140 |
|
||
|
Tự đánh giá, hướng dẫn tự học(GVHD học sinh tự học sau mỗi tiết) |
|||||
NHIỆM VỤ KHÁC:
Bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 7
Bồi dưỡng học sinh yếu kém lớp 9
Dạy tài liệu TLVM + HN lớp 9A+ HĐGDNGLL lớp 9A
Chuyên đề: 05/HK/Năm
+ Thời điểm HKI(4)- GV: 3 chuyên đề(Văn 7); HS: 01 chuyên đề(Văn 9)
+ HKII(1)chuyên đề Ngữ Văn lớp 9A
Thể nghiệm: 4 tiết/Năm – Thời điểm: HKI(3 tiết) – HKII(1 tiết)
|
DUYỆT CỦA BGH (Ký và ghi rõ họ tên) |
|
Tân Hòa, ngày 20 tháng 07 năm 2022 NGƯỜI LẬP (Ký và ghi rõ họ tên) Nguyễn Thị Minh |
Trang
Copyright © nguvan.online
