Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Bộ 2 đề kiểm tra cuối kì 2 Tiếng việt 1_CTST

Bộ 2 đề kiểm tra cuối kì 2 Tiếng việt 1_CTST

Lượt xem 75
Lượt tải 76

ĐỀ 1

Trường …………………………………….

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC

Nội dung kiểm tra

Số câu, số điểm

Mức 1:

Nhận biết

Mức 2:

Thông hiểu

Mức 3:

Vận dụng

Tổng


TN



TL


HT khác


TN



TL


HT khác


TN


TL


HT khác

Đọc thành tiếng

Số câu











Số điểm


2



3



1


6

Đọc

hiểu

Số câu

2




1



1


4

Câu số

1,2




3



4



Số điểm

1




2



1


4

Tổng

Số câu

2



1




1


4

Số điểm

1

2


1

5



2


10



B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT

TT

Nội dung kiểm tra

Số câu, số điểm

Mức 1:

Nhận biết

Mức 2:

Thông hiểu

Mức 3:

Vận dụng

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Chính tả

Số câu

1

1

Số điểm


1


4


1

6

2

Kiến thức Tiếng Việt

Số câu


1


2


1

4

Câu số


1


2, 3


4


Số điểm


1


2


1

4

Tổng số câu

Số câu


1


2


1

5

Tổng số điểm

Số điểm


2


6


2

10








PHÒNG GD & ĐT ……..

TRƯỜNG……..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1

Thời gian làm bài:

25 phút (Phần kiểm tra đọc)

40 phút (Phần kiểm tra viết)

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

- GV cho học sinh bắt thăm đọc một đoạn văn bản trong các phiếu đọc. Đảm bảo đọc đúng tốc độ, thời gian 3 – 5 phút/ HS.

- Dựa vào nội dung bài đọc, GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời (1 câu).

II. Đọc hiểu: (4 điểm)

RÙA VÀ THỎ

Có một chú Thỏ

Và một chú Rùa

Buổi sáng sáu giờ

Rủ nhau đi học.

Chú Rùa nặng nhọc

Biết tính đường dài

Đi thẳng một thôi

Đến trường không muộn.

Còn anh bạn Thỏ

Nhảy nhót hát ca

Đuổi bướm hái hoa

Quên giờ lên lớp

Tùng tùng trống đánh

Thỏ chạy quáng quàng

Chân vắt lên vai

Đến trường vẫn muộn.

Khoanh tròn đáp án đúng và trả lời câu hỏi:

Câu 1 (0,5 điểm): Rùa và Thỏ rủ nhau đi đâu?

A. Đi hái hoa

B. Đi học

C. Đi tìm thức ăn

Câu 2 (0,5 điểm): Bạn nào đến trường muộn?

A. Thỏ

B. Rùa

C. Thỏ và Rùa

Câu 3 (2,0 điểm): Nối

Shape1

Câu 4 (1,0 điểm): Theo em, bạn Thỏ và bạn Rùa có tính cách như thế nào?

B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

1. Chính tả (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)

Trưa mùa hè, nắng vàng như mật trong trải nhẹ khắp cánh đồng. Những con sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi. Chúng bay lên cao và cất tiếng hót. Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, vang mãi đi xa.

2. Kiến thức Tiếng Việt (4 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Điền chữ c hoặc k vào chỗ trống thích hợp

Shape2

Câu 2 (1,0 điểm):

- Tìm 2 tiếng có chứa vần ang:

- Tìm 2 tiếng có chứa vần iêng:

Câu 3 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ/ Sai ghi S?

a) Ướt mơ

b) Thướt tha

c) Biểu diễn

d) Cầu than

e) Găn tay

Câu 4 (1,0 điểm): Giải câu đố?

Hoa gì nở hướng mặt trời

Sắc vàng rực rỡ thắm tươi vườn nhà?

Là hoa:


GỢI Ý ĐÁP ÁN

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm):

B. Đi học

Câu 2 (0,5 điểm):

A. Thỏ

Câu 3 (1,0 điểm):

Shape3

Câu 4 (2,0 điểm):

Gợi ý: Rùa kiên trì, siêng năng, Thỏ chủ quan, lơ là.

B. KIỂM TRA VIẾT: (10 ĐIỂM)

1. Chính tả (6 điểm)

- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ (1,0 điểm):

1,0 điểm: viết đúng kiểu chữ thường và cỡ nhỏ.

0,5 điểm: viết chưa đúng kiểu chữ hoặc không đúng cỡ chữ nhỏ.

- Viết đúng chính tả các từ ngữ, dấu câu (4,0 điểm):

Viết đúng chính tả, đủ, đúng dấu: 4,0 điểm

3,0 điểm: nếu có 0 - 4 lỗi;

Tùy từng mức độ sai để trừ dần điểm.

- Trình bày (1,0 điểm):

1,0 điểm: nếu trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch và rõ ràng.

0,5 điểm: nếu trình bày không theo mẫu hoặc chữ viết không rõ nét, bài tẩy

xóa vài chỗ.

2. Kiến thức tiếng Việt (4 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm):

Shape4

Câu 2 (1,0 điểm):

- 2 tiếng có chứa vần ang: cái thang, duyên dáng, làng xóm,…

- 2 tiếng có chứa vần iêng: siêng năng, linh thiêng, thăm viếng, cái miệng,…

Câu 3 (1,0 điểm):

a) S

b) Đ

c) Đ

d) S

e) S

Câu 4 (1,0 điểm):

Là hoa hướng dương.