Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Bộ 10 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 2 Toán 8 Năm Học 2025-2026 Có Đáp Án
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm).
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng và ghi chữ cái đó vào bài làm.
Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức đại số?
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức là
A. B.
C.
D.
Câu 3. Mẫu thức chung của các phân thức và
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Phân thức bằng với phân thức là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. B.
C.
D.
Câu 6. Một mảnh vườn hình vuông có độ dài đường chéo là . Diện tích mảnh vườn đó là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 7. Cho Kẻ
là tia phân giác của
, biết
. Độ dài
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Nếu theo tỉ số đồng dạng là
thì
theo tỉ số đồng dạng là
A. . B.
. C.
. D.
.
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Cho biểu thức: .
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của biểu thức khi
.
c) Tìm các giá trị nguyên của để
có giá trị nguyên.
Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình
a) . b)
. c)
.
Câu 3. (1,0 điểm) Một công ty may phải sản xuất túi thời trang trong
ngày. Khi thực hiện không những đã làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được
sản phẩm.
a) Hãy biểu diễn qua số túi thời trang làm thêm trong một ngày.
b) Tính số túi thời trang làm thêm trong một ngày với .
Câu 4. (1,0 điểm) Để đo chiều rộng của một khúc sông người ta có thể đặt hai cọc tiêu ở vị trí
và sao cho
. Chọn 1 vị trí đứng ngắm
sao cho
thẳng hàng và
thẳng
hàng. Đo được . Hỏi khúc sông
đó rộng bao nhiêu mét?
Câu 5. (2,5 điểm) Cho vuông ở
có đường cao
tia phân giác của
cắt
tại
cắt
tại
Gọi
là trung điểm của
a) Biết
. Tính
?
b) Chứng minh rằng và
c) Chứng minh rằng .
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm):
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | C | A | C | B | A | D | B | D |
Phần II. Tự luận (8,0 điểm):
Câu 1. (2,0 điểm) Cho biểu thức: .
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của biểu thức khi
.
c) Tìm các giá trị nguyên của để
có giá trị nguyên.
Ý | Nội dung | Điểm | ||||||||||
a) (1,0 điểm) | - Điều kiện xác định | 0,25 | ||||||||||
| 0,25 | |||||||||||
| 0,25 | |||||||||||
| 0,25 | |||||||||||
b) 0,5 điểm) | Khi | 0,25 | ||||||||||
| 0,25 | |||||||||||
c) (0,5 điểm) | Để Lập bảng | 0,25 | ||||||||||
Ta thấy các giá trị Vậy | 0,25 |
Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình
a) . b)
. c)
.
Ý | Nội dung | Điểm |
a) (0,5 điểm) | a) | 0,25 |
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là | 0,25 | |
b) (0,5 điểm) |
| 0,25 |
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là | 0,25 | |
c) (0,5 điểm) | 0,25 | |
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là | 0,25 |
Câu 3. (1,0 điểm) Một công ty may phải sản xuất túi thời trang trong
ngày. Khi thực hiện không những đã làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được
sản phẩm.
a) Hãy biểu diễn qua số túi thời trang làm thêm trong một ngày.
b) Tính số túi thời trang làm thêm trong một ngày với .
Ý | Nội dung | Điểm |
a) 0,75 điểm | a) Số túi thời trang làm trong một ngày theo kế hoạch là: | 0,25 |
Số túi thời trang thực tế đã làm được trong một ngày là: | 0,25 | |
Số túi làm thêm trong một ngày là: | 0,25 | |
b) 0,25 điểm | b) Số túi thời trang làm thêm trong một ngày khi | 0,25 |
Câu 4. (1,0 điểm) Để đo chiều rộng của một khúc sông, người ta có thể đặt hai cọc tiêu ở vị trí
và
sao cho
. Chọn 1 vị trí đứng ngắm
sao cho
thẳng hàng và
thẳng
hàng. Đo được . Hỏi khúc sông
đó rộng bao nhiêu mét?
Ý | Nội dung | Điểm |
2. (1,0 điểm) | Vì | 0,25 |
Suy ra mà | 0,25 | |
( biết | 0,25 | |
Vậy khúc sông | 0,25 |
Câu 5. (2,5 điểm) Cho vuông ở
có đường cao
tia phân giác của
cắt
tại
cắt
tại
Gọi
là trung điểm của
.
a) Biết
. Tính
?
b) Chứng minh rằng và
.
c) Chứng minh rằng .
Ý | Nội dung | Điểm |
a) (1,0 điểm) |
| 0,25 |
| 0,25 | |
Xét Có Do đó | 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
b) (1,0 điểm) | Xét Có Do đó | 0,25 |
Suy ra
mà | 0,25 | |
Ta có Từ (1), (2), (3) suy ra Nên | 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
c) 0,5 điểm) | Xét Do đó Suy ra Từ (4) và (5) suy ra | 0,25 |
Xét
Do đó Suy ra Vậy | 0,25 | |
Chú ý:
- Nếu thí sinh làm đúng mà cách giải khác với đáp án và phù hợp với kiến thức của chương trình THCS (theo giới hạn quy định của Phòng GDĐT) thì tổ chấm thống nhất cho điểm thành phần đảm bảo tổng điểm như hướng dẫn quy định.
- Tổng điểm toàn bài không làm tròn.
----------HẾT--------
ĐỀ 2 | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm).
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng và ghi chữ cái đó vào bài làm.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức là:
A. hoặc
. B.
và
. C.
. D.
.
Câu 3. Phân thức bằng phân thức nào sau đây?
A. B.
C.
D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. . B.
.
C. . D.
Câu 5. Nếu theo tỉ số đồng dạng
thì
theo tỉ số đồng dạng nào?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 6. Bộ ba số đo nào dưới đây là ba cạnh của một tam giác vuông?
A. . B.
.
C. . D.
.
Câu 7. Nếu và
có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. . B.
.
C. . D.
.
Câu 8. Nếu thì:
A. . B.
.
C. . D.
.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm).
1. Thực hiện phép tính:
.
.
2. Giải các phương trình sau:
.
Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức .
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức .
b) Rút gọn biểu thức .
c) Tính giá trị của biểu thức tại
.
Bác Bình gửi tiết kiệm triệu đồng với kì hạn
tháng. Đến cuối kì (tức là sau
năm) bác Bình nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là
triệu đồng. Gọi
(viết dưới dạng số thập phân) là lãi suất gửi tiết kiệm (tính theo năm) của bác Bình.
a) Viết biểu thức tính số tiền lãi mà bác Bình nhận được sau năm theo
.
b) Viết phương trình biểu thị số tiền cả vốn lẫn lãi bác Bình thu được sau một năm và giải phương trình đó.
Câu 4. (3,5 điểm).
1. (1,5 điểm). Bạn An đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng điểm đến cây
và cây
ở hai bên hồ nước lần lượt là
và
. Để tính khoảng cách của hai cây
và
, An xác định điểm
nằm giữa
,
và điểm
nằm giữa
,
sao cho
,
và An đo được khoảng cách giữa
và
là
.
a) Chứng minh .
b) Tính khoảng cáchgiữa hai cây?
2. (2,0 điểm). Cho vuông tại
có
,
; đường cao
.
a) Tính .
b) Chứng minh .
c) Đường phân giác của cắt
tại
. Gọi
là giao điểm của
và
. Chứng minh:
.
------- HẾT -------
ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm).
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | B | B | C | D | D | C | B | C |
Phần II. Tự luận (8,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm).
3. Thực hiện phép tính:
.
.
4. Giải các phương trình sau:
.
Nội dung | Điểm | |
1.1a (0,5 điểm) | 0,25 | |
0,25 | ||
1.1b (0,5 điểm) | 0,25 | |
0,25 | ||
1.2 (0,5 điểm) | 0,25 | |
Vậy nghiệm của phương trình là | 0,25 |
Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức .
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức .
b) Rút gọn biểu thức .
c) Tính giá trị của biểu thức tại
.
Ý | Nội dung | Điểm |
a (0,5 điểm) | Điều kiện xác định của biểu thức | 0,5 |
b (0,5 điểm) | 0,25 | |
0,25 | ||
c (0,5 điểm) | Với Thay | 0,25 |
Vậy tại | 0,25 |
Câu 3. (1,5 điểm).
Bác Bình gửi tiết kiệm triệu đồng với kì hạn
tháng. Đến cuối kì (tức là sau
năm) bác Bình nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là
triệu đồng. Gọi
(viết dưới dạng số thập phân) là lãi suất gửi tiết kiệm (tính theo năm) của bác Bình.
a) Viết biểu thức tính số tiền lãi mà bác Bình nhận được sau năm theo
.
b) Viết phương trình biểu thị số tiền cả vốn lẫn lãi bác Bình thu được sau một năm và giải phương trình đó.
Ý | Nội dung | Điểm |
a (0,5 điểm) | Biểu thức biểu thị số tiền lãi bác Bình nhận được sau
| 0,5 |
b (1,0 điểm) | Phương trình biểu thị số tiền cả vốn lẫn lãi bác Bình thu được sau 1 năm là: | 0,5 |
Giải phương trình | 0,25 | |
0,25 |
Câu 4. (3,5 điểm).
1. (1,5 điểm). Bạn An đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng điểm đến cây
và cây
ở hai bên hồ nước lần lượt là
và
. Để tính khoảng cách của hai cây
và
, An xác định điểm
nằm giữa
,
và điểm
nằm giữa
,
sao cho
,
và An đo được khoảng cách giữa
và
là
.
a) Chứng minh .
b) Tính khoảng cáchgiữa hai cây?
Ý | Nội dung | Điểm |
a (0,5 điểm) | Ta có: | 0,25 |
Nên | 0,25 | |
b (1,0 điểm) | Xét Vậy | 0,5 |
Suy ra Suy ra Vậy khoảng cách | 0,5 |
2. (2,0 điểm). Cho vuông tại
có
,
; đường cao
.
a) Tính .
b) Chứng minh .
c) Đường phân giác của cắt
tại
. Gọi
là giao điểm của
và
. Chứng minh:
.
Ý | Nội dung | Điểm |
a (0,5 điểm) | Vì nên
| 0,25 |
| 0,25 | |
b (0,5 điểm) | Ta có và suy ra | 0,25 |
Xét
Vậy | 0,25 | |
c (1,0 điểm) | Xét nên | 0,25 |
Xét nên | 0,25 | |
Vì
| 0,25 | |
Từ (1); (2); (3) suy ra: | 0,25 |
Chú ý: - Nếu thí sinh làm đúng mà cách giải khác với đáp án và phù hợp với kiến thức của chương trình THCS (theo giới hạn quy định của Sở GDĐT) thì tổ chấm thống nhất cho điểm thành phần đảm bảo tổng điểm như hướng dẫn quy định.
- Tổng điểm toàn bài không làm tròn.
----------HẾT---------
ĐỀ 3 | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng và ghi chữ cái đó vào bài làm.
Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức là
A. . B.
. C.
và
. D.
và
.
Câu 2. Đa thức thích hợp thay cho dấu "?" là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Phương trình bậc nhất một ẩn là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Để đánh giá kết quả học tập của học sinh cuối năm trong một lớp giáo viên chia theo mức: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt. Sau khi bình xét, tỉ lệ xếp loại thi đua theo
mức: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt lần lượt là:
. Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên
A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng. D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 5. Bạn An lập phiếu điều tra 4 bạn ở bốn lớp 8 khác nhau của một trường THCS về sĩ số học sinh trong lớp của mình: “Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?” và ghi lại câu trả lời: chỉ ra giá trị không hợp lí.
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 6. Cho tam giác vuông tại
.Áp dụng định lý Pythagore ta có
A. . B.
.
C. . D.
.
Câu 7. Nếu thì
A. . B.
.
C.
. D.
.
Câu 8. Giữa hai điểm
và
có một cái ao (như hình vẽ). Để đo khoảng cách
người ta đo được các đoạn
. Biết
Khi đó khoảng cách giữa hai điểm và
là
A. . B.
. D.
.
C. . D.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau
a) b)
Câu 2. (1,0 điểm) Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn
b) Tính giá trị của tại
.
Câu 3.(1,5 điểm) Hai cây và
được trồng dọc trên đường, cách nhau
và cách đều cột đèn
. Ngôi trường
cách cột đèn
là
theo hướng vuông góc với đường. Tính khoảng cách từ mỗi cây đến ngôi trường.
Câu 4. (1,0 điểm) Biểu đồ sau biểu diễn số lượng các bạn lớp tham gia các câu lạc bộ.
Câu lạc bộ | Số lượng học sinh tham gia |
Tiếng Anh | |
Toán | |
Âm nhạc |
|
(Mỗi ứng với
học sinh tham gia câu lạc bộ)
a) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng ứng với bao nhiêu học sinh?
b) Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8B tham gia các câu lạc bộ.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho vuông tại
, đường cao
. Đường phân giác của góc
cắt
tại
và cắt
tại
.
a. Chứng minh:
và
b. Chứng minh: cân tại
c. Gọi là trung điểm của
. Chứng minh:
.
--------------- HẾT ---------------
ĐÁP ÁN
PHẦN I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | B | A | B | D | C | D | D | A |
PHẦN II: Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1.(2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau
a) b)
Ý | Nội dung | Điểm |
a (1,0 điểm) | 0,5 | |
0,25 | ||
0,25 | ||
b (1,0 điểm) | 0,5 | |
0,25 | ||
0,25 |
Câu 2. (1,0 điểm) Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn
b) Tính giá trị của tại
.
Ý | Nội dung | Điểm |
a (0,5 điểm) | ĐKXĐ của phân thức | 0,25 |
A= | 0,25 | |
b (0,5điểm) |
| 0,25 |
Thay | 0,25 |
Câu 3.(1,5 điểm) Hai cây và
được trồng dọc trên đường, cách nhau
và cách đều cột đèn
. Ngôi trường
cách cột đèn
là
theo hướng vuông góc với đường. Tính khoảng cách từ mỗi cây đến ngôi trường.
Ý | Nội dung | Điểm |
Để tính khoảng cách từ mỗi cây đến trường, ta tính độ dài hai đoạn thẳng Vì | 0,5 | |
Xét
| 0,5 | |
Xét Suy ra Vậy khoảng cách từ mỗi cây đến trường là | 0,5 |
Câu 4. (1,0 điểm) Biểu đồ sau biểu diễn số lượng các bạn lớp 8B tham gia các câu lạc bộ.
Câu lạc bộ | Số lượng học sinh tham gia |
Tiếng Anh | |
Toán | |
Âm nhạc |
|
(Mỗi ứng với 5 học sinh tham gia câu lạc bộ)
a) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng ứng với bao nhiêu học sinh?
b) Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp tham gia các câu lạc bộ.
Ý | Nội dung | Điểm | ||||||||
a (0,5 điểm) | Đây là biểu đồ tranh | 0,25 | ||||||||
Mỗi biểu tượng | 0,25 | |||||||||
b (0,5 điểm) | Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp
| 0,5 |
Câu 5. (2,5 điểm) Cho vuông tại
, đường cao
. Đường phân giác của góc
cắt
tại
và cắt
tại
.
a. Chứng minh:
và
b. Gọi là trung điểm của
. Chứng minh:
cân tại
.
c. Chứng minh:
Ý | Nội dung | Điểm |
a (1,0 điểm) | Xét
| 0,25 |
0,25 | ||
| 0,25 | |
Từ đó suy ra | 0,25 | |
b (0,5 điểm) |
Mà Từ (1), (2), (3) suy ra | 0,25 |
Do đó | 0,25 | |
c (1,0 điểm) | Từ | 0,25 |
Chứng minh | 0,25 | |
Từ đó suy ra | 0,5 |
Chú ý: - Nếu thí sinh làm đúng mà cách giải khác với đáp án và phù hợp với kiến thức của chương trình THCS (theo giới hạn quy định của Sở GDĐT) thì tổ chấm thống nhất cho điểm thành phần đảm bảo tổng điểm như hướng dẫn quy định.
- Tổng điểm toàn bài không làm tròn.
----------HẾT---------
ĐỀ 4 | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2 điểm) Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, đâu không phải là phân thức?
A. . B.
. C.
. D.
Câu 2. Một xưởng may lập kế hoạch may 8000 bộ quần áo trong x( ngày). Phân thức theo biến x biểu thị số bộ quần áo mỗi ngày xưởng may theo kế hoạch là
Câu 3. Phân thức đối của phân thức là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Kết quả của phép tính là
Câu 5. Nghiệm của phương trình là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 6. Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. . B.
. C.
. D. Vô số nghiệm.
Câu 7. Bóng của một ngôi nhà trên mặt đất có độ dài , cùng thời điểm đó bóng của một cái cột sắt cao
cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài
. Hỏi ngôi nhà cao bao nhiêu mét?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Ngọn hải đăng Lý Sơn (thuộc tỉnh Quảng Ngãi) cao . Một con tàu đậu cách chân ngọn hải đăng
( hình bên).Khoảng cách từ tàu đến đỉnh ngọn hải đăng là
A.
. B.
.
C. . D.
.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình sau
a) . b)
.
Bài 2 .(1,5 điểm) Cho biểu thức với
.
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của biểu thức khi
.
Công ty da giày nhận sản xuất đôi giày cho một đối tác nước ngoài với thời hạn là
ngày (
). Do cải tiến kĩ thuật, công ty không những hoàn thành trước kế hoạch đề ra một ngày mà còn sản xuất thêm được
đôi giày.
Hãy biểu diễn qua (với ý a,b,c)
a) Số lượng đôi giày công ty phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch.
b) Số lượng đôi giày thực tế công ty đã sản xuất được trong một ngày.
c) Số lượng đôi giày làm thêm trong một ngày.
d) Tính số lượng đôi giày thực tế mà công ty làm thêm trong một ngày với .
Bài 4. (1,75 điểm)
Một cột đèn cao có bóng trên mặt đất dài
. Gần đấy có một toà nhà cao tầng có bóng trên mặt đất là
( như hình vẽ). Em hãy cho biết toà nhà cao bao nhiêu tầng, biết rằng mỗi tầng cao
.
Bài 5. (2,5 điểm) Cho tam giác nhọn có
và các đường cao
,
,
cắt nhau tại
.
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Chứng minh là tia phân giác của
.
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đâp án | A | D | B | D | C | B | C | B |
Phần II: Tự luận (8,0 điểm).
Bài | Nội dung | Điểm |
Bài 1 (1,0 đ) | Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình sau a) | |
a) | 0,25 | |
Vậy nghiệm của phương trình là | 0,25 | |
b) | 0,25 | |
Vậy nghiệm của phương trình là | 0,25 | |
Bài 2 (1,5 đ) | Bài 2.(1,5 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của biểu thức | |
a) | 0,5 | |
| 0,25 | |
b) | 0,25 | |
suy ra | 0,25 | |
Thay Vậy | 0,25 | |
Bài 3. (1,25đ) | Bài 3.(1,25 điểm) Công ty da giày nhận sản xuất Hãy biểu diễn qua a) Số lượng đôi giày công ty phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch. b) Số lượng đôi giày thực tế công ty đã sản xuất được trong một ngày. c) Số lượng đôi giày làm thêm trong một ngày. d)Tính số lượng đôi giày thực tế mà công ty làm thêm trong một ngày với | |
a)Số lượng đôi giày công ty phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch là | 0,25 | |
b) Số lượng đôi giày thực tế công ty đã sản xuất được trong ngày là | 0,25 | |
c) Số lượng đôi giày làm thêm trong một ngày là | 0,25 | |
d) Số lượng đôi giày mà công ty làm thêm trong một ngày với | 0,5 | |
Bài4. (1,75đ) | Bài 4.(1,75 điểm) Một cột đèn cao | |
Theo bài ra ta có | 0,5 | |
Nên | 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
Hay | 0,25 | |
Vì mỗi tầng cao | 0,5 | |
Bài 5 (2,5đ) | Bài 5. (2,5 điểm) Cho tam giác a) Chứng minh b) Chứng minh c) Chứng minh | |
| 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
b) Xét Ta có | 0,25 | |
| 0,25 | |
0,25 | ||
c) Xét
Suy ra Suy ra | 0,25 | |
Ta có
Suy ra Suy ra | 0,25 | |
Ta lại có + Xét
Suy ra Nên | 0,25 | |
Hay | 0,25 |
Chú ý :
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm / lỗi, toàn bài trừ không quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn .
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
.................... Hết .......................
ĐỀ 5 | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm). Hãy chọn một phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Phân thức bằng phân thức nào sau đây?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Mẫu thức chung của hai phân thức là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 6.và
có
, cần thêm yếu tố nào để hai tam giác này đồng dạng?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 7. Biết với tỉ số đồng dạng
,
với tỉ số đồng dạng là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Ngọn hải đăng Lý Sơn (thuộc tỉnh Quảng Ngãi) cao
. Một con tàu đậu cách chân ngọn hải đăng
( hình bên). Khoảng cách từ tàu đến đỉnh ngọn hải đăng là
A. . B.
.
C. . D.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm).
1.Thực hiện phép tính:
a) ; b)
.
2. Cho biểu thức với
a) Rút gọn ;
b) Tính giá trị của khi
.
Bài 2. (1,0 điểm). Giải các phương trình sau:
a) ; b)
.
Bài 3. (2,0 điểm)
1. Nam đi bộ từ nhà của mình tới trung tâm thể thao. Sau khi chơi bóng rổ, Nam đi bộ về nhà với vận tốc chỉ đạt
so với lúc đi. Gọi
là vận tốc của Nam lúc đi.
a) Hãy viết biểu thức thời gian Nam đi và về;
b) Nếu vận tốc lúc đi là , thì tổng thời gian Nam đi và về là bao lâu ?
2. Bạn An đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng (điểm a) Chứng minh b) Tính khoảng cách |
Bài 4. (3,0 điểm). Cho tam giác vuông tại
có
, đường cao
.
1. Giả sử ,
, tính độ dài các đoạn thẳng
.
2. Đường phân giác trong của tam giác
cắt
tại
. Chứng minh:
.
3. Đường thẳng qua vuông góc với
cắt
tại
và cắt
tại
.
Chứng minh: .
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | A | D | C | A | C | B | C | B |
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm).
1.Thực hiện phép tính:
a) ; b)
.
2. Cho biểu thức với
a) Rút gọn ;
b) Tính giá trị của khi
.
Lời giải
Bài 1 (2,0 điểm) | Nội dung | Điểm |
1a | a) | 0,25 |
0,25 | ||
1b | b) | 0,25 |
0,25 | ||
2a | a)
| 0,25 |
| ||
2b | b) Ta thấy | |
nên thay vào |
Bài 2. (1,0 điểm). Giải các phương trình sau:
a) ; b)
.
Lời giải
Bài 2 (1,0 điểm) | Nội dung | Điểm |
a | | 0,25 |
Vậy phương trình có nghiệm | 0,25 | |
b | 0,25 | |
Vậy phương trình có nghiệm | 0,25 |
Bài 3. (2,0 điểm)
1. Nam đi bộ từ nhà của mình tới trung tâm thể thao. Sau khi chơi bóng rổ, Nam đi bộ về nhà với vận tốc chỉ đạt
so với lúc đi. Gọi
là vận tốc của Nam lúc đi.
a) Hãy viết biểu thức thời gian Nam đi và về;
b) Nếu vận tốc lúc đi là , thì tổng thời gian Nam đi và về là bao lâu ?
2. Bạn An đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng (điểm a) Chứng minh b) Tính khoảng cách |
Lời giải
Bài 3 (2,0 điểm) | Nội dung | Điểm |
1 | a) Thời gian lúc đi của Nam là | 0,25 |
Thời gian lúc về của Nam là | 0,25 | |
Thời gian đi và về của Nam là | 0,25 | |
b)Tổng thời gian Nam đi và về là: | 0,25 | |
2 | ||
a) Chứng minh Ta có: | 0,25 | |
Do đó | 0,25 | |
b) Xét Do đó | 0,25 | |
Suy ra Vậy khoảng cách | 0,25 |
Bài 4. (3,0 điểm) Cho tam giác vuông tại
có
, đường cao
.
1. Giả sử ,
, tính độ dài các đoạn thẳng
.
2. Đường phân giác trong của tam giác
cắt
tại
. Chứng minh:
.
3. Đường thẳng qua vuông góc với
cắt
tại
và cắt
tại
.
Chứng minh: .
Lời giải
Bài 4 (3,0 điểm) | Nội dung | Điểm |
1 | ||
Vì tam giác
| 0,25 | |
0,25 | ||
Xét Suy ra | 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
2 | * Xét
| 0,25 |
Suy ra | 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
3 | * Xét Do đó Suy ra Suy ra | 0,25 |
Xét tam giác Suy ra Do đó Suy ra Suy ra | 0,25 | |
Tam giác Nên | 0,25 | |
Do đó
Suy ra Hay | 0,25 |
ĐỀ 6 | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, đâu không phải là phân thức?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Mẫu thức chung của hai phân thức là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Bạn Linh mang đồng đi mua bút bi và bút chì. Bạn Linh đã dùng
số tiền để mua bút bi. Biết giá của một chiếc bút bi là
(đồng). Phân thức theo biến
biểu thị số bút bi bạn Linh mua được là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 6. Tam giác đồng dạng với tam giác
theo tỷ số đồng dạng là
Độ dài cạnh
. Độ dài cạnh
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 7. Ngọn hải đăng Lý Sơn (thuộc tỉnh Quảng Ngãi) cao . Một con tàu đậu cách chân ngọn hải đăng
( hình bên). Khoảng cách từ tàu đến đỉnh ngọn hải đăng là
A.
. B.
.
C. . D.
Câu 8. Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D. |
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Bài 1 (1,75 điểm). Cho biểu thức . (với
).
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của tại
.
Bài 2 (1,25 điểm). Giải các phương trình sau.
a) . b)
.
Bài 3 (1,5 điểm). Bạn Hải đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là . Khi về vẫn trên con đường đó, bạn đi với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc lúc đi là
. Biết quãng đường từ nhà đến trường dài
.
a) Hãy viết biểu thức theo biểu thị:
- Thời gian bạn Hải đi từ nhà đến trường?
- Thời gian bạn Hải đi từ trường về nhà?
- Tổng thời gian khi bạn Hải đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà?
b) Bạn Hải đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà hết tổng cộng bao nhiêu phút? Nếu vận tốc trung bình lúc đi từ nhà đến trường của Hải là .
Bài 4 (1 điểm).
Bóng của tháp Bình Sơn (chùa Vĩnh Khánh, Vĩnh Phúc) trên mặt đất có độ dài |
Bài 5 (2,5 điểm). Cho tam giácnhọn có
nhỏ hơn
. Gọi
là hai đường cao,
là trực tâm của
,
là trung điểm của cạnh
.
a) Chứng minh và
.
b) Qua kẻ đường thẳng vuông góc với
cắt cạnh
tại
, cắt cạnh
tại
. Chứng minh
là trung điểm của
.
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN
Phần I - Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | D | C | D | A | B | A | B | A |
Phần II- Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1 (1,75 điểm). Cho biểu thức . (với
).
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của tại
.
Ý | Nội dung | Điểm |
1a (1,0 điểm) | Với
| 0,25 |
0,25 | ||
0,25 | ||
Vậy | 0,25 | |
1b (0,75 điểm) | | 0,25 |
Thay | 0,25 | |
Vậy giá trị của | 0,25 |
Bài 2 (1,25 điểm). Giải các phương trình sau.
a) . b)
.
Ý | Nội dung | Điểm |
2a (0,5 điểm) | | 0,25 |
Vậy nghiệm của phương trình là | 0,25 | |
2b (0,75 điểm) |
| 0,25 |
0,25 | ||
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 |
Bài 3 (1,5 điểm). Bạn Hải đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là . Khi về vẫn trên con đường đó bạn đi với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc lúc đi là
. Biết quãng đường từ nhà đến trường dài
.
a) Hãy viết biểu thức theo biểu thị:
- Thời gian bạn Hải đi từ nhà đến trường?
- Thời gian bạn Hải đi từ trường về nhà?
- Tổng thời gian khi bạn Hải đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà?
b) Bạn Hải đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà hết tổng cộng bao nhiêu phút? Nếu vận tốc trung bình lúc đi từ nhà đến trường của Hải là .
Ý | Nội dung | Điểm |
3a (0,75 điểm) | Thời gian bạn Hải đi từ nhà đến trường là: | 0,25 |
Thời gian bạn Hải đi từ trường đến nhà là: | 0,25 | |
Tổng thời gian khi bạn Hải đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà là: | 0,25 | |
3b (0,75 điểm) | Thay | 0,25 |
0,25 | ||
Tổng thời gian khi bạn Hải đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà là | 0,25 |
Bài 4 (1 điểm). Bóng của tháp Bình Sơn (Vĩnh Phúc) trên mặt đất có độ dài được mô tả như hình vẽ. Cùng thời điểm đó, một cột sắt
cao
cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài
. Tính chiều cao của tháp, biết tháp trên vuông góc với mặt đất và
.
Ý | Nội dung | Điểm |
(1 điểm) | Vì | 0,25 |
Xét Vậy | 0,25 | |
Nên | 0,25 | |
Thay số, ta được: Vậy tháp cao | 0,25 |
Bài 5 (2,5 điểm). Cho tam giácnhọn có
nhỏ hơn
. Gọi
là hai đường cao,
là trực tâm của
,
là trung điểm của cạnh
.
a) Chứng minh và
.
b) Qua kẻ đường thẳng vuông góc với
cắt cạnh
tại
cắt cạnh
tại
. Chứng minh
là trung điểm của
.
Ý | Nội dung | Điểm |
5a (1,5 điểm) | | 0,25 |
Xét
Do đó | 0,25 | |
Nên | 0,25 | |
Vì | 0,25 | |
Xét
Do đó | 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
5b (1,0 điểm) | Gọi Có Mà Nên Xét Suy ra Do đó | 0,25 |
chứng minh tương tự được Mà | 0,25 | |
Từ (1), (2) và (3) ta được | 0,25 | |
Do đó | 0,25 |
Chú ý: - Nếu thí sinh làm đúng mà cách giải khác với đáp án và phù hợp với kiến thức của chương trình THCS (theo giới hạn quy định của Sở GDĐT) thì tổ chấm thống nhất cho điểm thành phần đảm bảo tổng điểm như hướng dẫn quy định.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
- Tổng điểm toàn bài không làm tròn.
----------HẾT---------
ĐỀ 7 | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2, 0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là
A. B.
C.
D.
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức là
A. B.
C.
D.
Câu 3. Cho vuông tại
,
. Độ dài cạnh
là
A. B.
C.
D.
Câu 4. Mẫu thức chung của hai phân thức và
là
A. B.
C.
D.
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình là
A. B.
C.
D.
Câu 6. Cho hình vẽ. Biết Tam giác đồng dạng với
là
A. B.
C.
D.
Câu 7. Cho tam giác và
là đường phân giác của góc
(với
). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 8. Cho hình vẽ:
Có tất cả bao nhiêu đường trung bình của trong hình vẽ?
A. B.
C.
D.
Phần II. Tự luận (8, 0 điểm)
Câu 1. (1, 5 điểm).
1. Thực hiện phép tính
2. Cho và
Tính
Câu 2. (1 điểm). Giải phương trình
1.
2.
Câu 3. (2 điểm).
Một hãng xe taxi tại Hà Nội có bảng giá cước như sau:
Giá mở cửa (tính cho | Giá áp dụng từ | Giá áp dụng sau |
|
|
|
1. Tính số tiền hành khách phải trả khi đi đầu.
2. Gọi là số kilômét mà hành khách đã di chuyển, lập biểu thức tính số tiền mà hành khách phải trả khi đi quãng đường trên
.
3. Hành khách đã đi quãng đường trên bằng xe của hãng taxi trên và đã trả
đồng. Hỏi hành khách đã di chuyển quãng đường bao nhiêu kilômét?
Câu 4. (1, 5 điểm).
Bạn Nam đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng (điểm ) đến cây
và cây
ở hai bên hồ nước lần lượt là
và
. Để tính khoảng cách của hai cây
và
, Nam xác định điểm
nằm giữa
và điểm
nằm giữa
sao cho
,
và Nam đo được khoảng cách giữa
và
là
.
1. Chứng minh
2. Tính khoảng cách giữa hai cây?
Câu 5. (2 điểm).
Cho tam giác vuông ở
có đường cao
1. Chứng minh .
2. Tính độ dài các đoạn thẳng biết
.
3. Trên cạnh lấy điểm
(
không trùng với
và
). Qua
, kẻ
vuông góc với
tại
,
cắt đường thẳng
tại
. Trên tia
lấy điểm
sao cho
. Chứng minh
.
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm (2, 0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0, 25 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | C | A | B | C | D | C | A | D |
Phần II: Tự luận (8, 0 điểm)
1. Thực hiện phép tính
2. Cho và
Tính
Ý | Nội dung | Điểm |
1. (0, 75 điểm) | | 0, 25 |
0, 25 | ||
0, 25 | ||
2. (0, 75 điểm) | 0, 25 | |
0, 25 | ||
0, 25 |
Câu 2. (1 điểm) Giải phương trình
1.
2.
Ý | Nội dung | Điểm |
(0, 5 điểm) | 0, 25 | |
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là | 0, 25 | |
2. (0, 5 điểm) |
| 0, 25 |
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là | 0, 25 |
Câu 3. (2 điểm).
Một hãng xe taxi tại Hà Nội có bảng giá cước như sau:
Giá mở cửa (tính cho | Giá áp dụng từ | Giá áp dụng sau |
|
|
|
1. Tính số tiền hành khách phải trả khi đi đầu.
2. Gọi là số kilômét mà hành khách đã di chuyển, lập biểu thức tính số tiền mà hành khách phải trả khi đi quãng đường trên
.
3. Hành khách đã đi quãng đường trên bằng xe của hãng taxi trên và đã trả
đồng. Hỏi hành khách đã di chuyển quãng đường bao nhiêu kilômét?
Ý | Nội dung | Điểm |
1. (0, 5 điểm) | 1. Số tiền mà hành khách phải trả khi đi
| 0, 5 |
2. (0, 5 điểm) | b) Số tiền mà hành khách phải trả khi đi quãng đường trên
| 0, 5 |
3. (1 điểm) | Vì số tiền hành khách đã phải trả khi đi quãng đường trên Suy ra | 0, 5 |
0, 25 | ||
Vậy hành khách đã di chuyển quãng đường là | 0, 25 |
Câu 4. (1, 5 điểm).
Bạn Nam đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng (điểm ) đến cây
và cây
ở hai bên hồ nước lần lượt là
và
. Để tính khoảng cách của hai cây
và
, Nam xác định điểm
nằm giữa
và điểm
nằm giữa
sao cho
,
và Nam đo được khoảng cách giữa
và
là
.
1. Chứng minh
2. Tính khoảng cách giữa hai cây?
Ý | Nội dung | Điểm |
1. (0, 5 điểm) | 1. Chứng minh Ta có | 0, 25 |
Do đó | 0, 25 | |
2. (1 điểm) | Xét
Do đó | 0, 5 |
Suy ra | 0, 25 | |
Vậy khoảng cách | 0, 25 |
Câu 5. (2 điểm).
Cho tam giác vuông ở
có đường cao
1. Chứng minh .
2. Tính độ dài các đoạn thẳng biết
.
3. Trên cạnh lấy điểm
(
không trùng với
và
). Qua
, kẻ
vuông góc với
tại
,
cắt đường thẳng
tại
. Trên tia
lấy điểm
sao cho
. Chứng minh
.
Ý | Nội dung | Điểm |
1. (0, 5 điểm) | ||
Vì Xét
Suy ra | 0, 5 | |
2. (0, 5 điểm) | Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác Suy ra | 0, 25 |
Vì Suy ra | 0, 25 | |
3. (1, 0 điểm) | Ta có Suy ra Suy ra | 0, 25 |
Vì Xét
Suy ra Suy ra Từ Suy ra | 0, 25 | |
Xét
Suy ra | 0, 25 | |
Suy ra mà Suy ra Suy ra | 0, 25 |
Chú ý: - Nếu thí sinh làm đúng mà cách giải khác với đáp án và phù hợp với kiến thức của chương trình THCS (theo giới hạn quy định của Phòng GDĐT) thì tổ chấm thống nhất cho điểm thành phần đảm bảo tổng điểm như hướng dẫn quy định.
- Tổng điểm toàn bài không làm tròn.
----------HẾT---------
Copyright © nguvan.online
