Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Bộ 15 Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 8 Năm Học 2025-2026 Có Đáp Án
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 0x - 3 = 0 B. 2x - 5 = 0 C. D. x + x2 = 0.
Câu 2: Phương trình x – 3 = 0 có nghiệm là
A. -2 B. 2 C. -3 D. 3.
Câu 3: Điều kiện xác định của phân thức là
A. x 0 B. x
1 C. x
-1 D. x
-2.
Câu 4: Chọn đáp án đúng?
A. B.
C.
D.
.
Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức nào dưới đây sai ?
A. B.
C.
D.
.
Câu 6: Hình dưới đây mô tả một cánh buồm có dạng tam giác vuông, được buộc vào cột buồm thẳng đứng, với độ dài hai cạnh góc vuông là 12 m và 5 m. Chu vi của cánh buồm là
A. 13m B. 15m C. 40m D. 30m.
Câu 7: Tam giác PQR có MN // QR. Kết luận nào sau đây đúng?
P
M
N
Q
R
A. PQR
PNM B.
PQR
PMN
C. QPR
NMP D.
QPR
MNP.
Câu 8: Chọn đáp án đúng
Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm A, chạy dọc một con phố dài 3 km đến điểm B thì rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3 km đến điểm C thì tài xế cho xe rẽ vuông góc sang phải, chạy 1 km nữa thì gặp người khách tại điểm D. Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 5m B. 5km C. 6m D. 4m.
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1. ( 2.0 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau
a) b)
c)
Bài 2. (2.0 điểm) Giải các phương trình sau
a) b)
c) Ở một số quốc gia, người ta dùng cả hai đơn vị đo nhiệt độ là độ Fahrenheit (0F) và độ Celcius (0C), liên hệ với nhau bởi công thức . Hãy tính độ Fahrenheit tương ứng với 100C ?
Bài 3. ( 3 điểm ):
2. Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường phân giác của góc ABC cắt AC tại D và cắt AH tại E.
Bài 4. (1.0 điểm): Cho . Rút gọn biểu thức
........................ HẾT ........................
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | B | C | D | B | D | D | B | C |
PHẦN II. Tự luận (8.0 điểm)
Phần Tự luận
Bài | Đáp án | Điểm | |
1 | Rút gọn các biểu thức sau a/
| 2.0 đ | |
0.25 đ 0,25đ | |||
| 0.25 đ 0,25đ | ||
0.25 đ 0.25đ 0,25đ 0,25đ | |||
2 | Giải các phương trình sau: c/ Ở một quốc gia, người ta dùng cả hai đơn vị đo nhiệt độ là độ Fahrenheit (0F) và độ Celcius (0C), liên hệ với nhau bởi công thức
| 2.0 đ | |
a) 4x - 20 = 0 Vậy phương trình có tập nghiệm S = | 0,25đ 0.25 đ | ||
b)
Vậy phương trình có tập nghiệm S = | 0.25đ 0.25 đ 0,25đ | ||
c) Thay C = 10 vào | 0.25 đ 0,25đ 0,25đ | ||
3 |
| 1,0 đ | |
Ta có: ED//AB Vậy ngôi nhà cao 5,2m | 0.25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ | ||
2. Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường phân giác của góc ABC cắt AC tại D và cắt AH tại E.
| 2,0 đ | ||
0,25đ | |||
a) Xét Góc BAC = Góc AHB=900 (gt) Góc B chung Do đó *Từ đó suy ra AB2 = BC.BH | 0.5 đ 0,25đ | ||
b, góc AED = góc ADE ( vì cùng phụ với hai góc bằng nhau là ABD và CBD ) Chứng minh Từ đó suy ra | 0.25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ | ||
5 | Bài 4. (0,75 điểm) Cho Rút gọn biểu thức | 1.0 đ | |
Đặt Khi đó : | 0.25 đ 0,5đ 0,25đ | ||
Chú ý: Hs làm theo cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa của bài tương ứng.
Hình vẽ sai ở ý nào thì không chấm ý đó.
Điểm toàn bài không làm tròn, chia nhỏ đến 0.25
ĐỀ 2 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức?
A. B.
C.
D.
Câu 2. Phân thức bằng phân thức nào sau đây?
A. B.
C.
D.
.
Câu 3. Cho phân thức , điều kiện xác định của phân thức là
A. B.
C.
D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Phương trình có nghiệm là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 6. Cho ∽
biết
,
, số đo góc
bằng
Câu 7. Cho và
có
, điều kiện để hai tam giác đồng dạng theo trường hợp cạnh - góc - cạnh là
A. B.
C.
D.
Câu 8. Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông?
A. . B.
. C.
D.
.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (2,5 điểm)
1. Thực hiện phép tính:
a) b)
2. Anh Hải đi xe máy từ Nam Định đến Hà Nội quãng đường dài . Khi đến Hà Nội, anh Hải nghỉ
phút rồi quay trở về Nam Định với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình lúc đi là
km/h. Gọi vận tốc lúc đi của anh Hải là
(km/h).
a) Hãy viết các phân thức theo biến x biểu thị thời gian đi từ Nam Định đến Hà Nội và thời gian đi từ Hà Nội về Nam Định của anh Hải.
b) Viết biểu thức P biểu thị thời gian kể từ lúc bắt đầu đi đến lúc trở về Nam Định của anh Hải.
c) Tính giá trị của P biết vận tốc lúc đi của anh Hải là km/h.
Bài 2. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình
a) b)
2. Bạn Nam mua cả sách và vở hết nghìn đồng. Biết rằng số tiền mua sách nhiều gấp rưỡi số tiền mua vở.
a) Gọi (nghìn đồng) là số tiền dùng để mua vở của bạn Nam. Hãy viết phương trình biểu thị số tiền mua sách nhiều gấp rưỡi số tiền mua vở của bạn Nam.
b) Tính số tiền mà bạn Nam dùng để mua mỗi loại.
Bài 3. (3,5 điểm) 1. Bóng của một tháp trên mặt đất có độ dài |
2. Cho có
. Kẻ đường cao
, tia phân giác của
cắt
và
lần lượt tại
và
.
a) Chứng minh và
.
b) Cho biết,
. Tính độ dài
và
.
c) Gọi là trung điểm
.Chứng minh
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | D | B | D | A | C | C | B | B |
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (2,5 điểm).
1. Thực hiện phép tính:
a) b)
2. Anh Hải đi xe máy từ Nam Định đến Hà Nội quãng đường dài . Khi đến Hà Nội, anh Hải nghỉ
phút rồi quay trở về Nam Định với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình lúc đi là
km/h. Gọi vận tốc lúc đi của anh Hải là
(km/h).
a) Hãy viết các phân thức theo biến x biểu thị thời gian đi từ Nam Định đến Hà Nội và thời gian đi từ Hà Nội về Nam Định của anh Hải.
b) Viết biểu thức P biểu thị thời gian kể từ lúc bắt đầu đi đến lúc trở về Nam Định của anh Hải.
c) Tính giá trị của P biết vận tốc lúc đi của anh Hải là km/h.
Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
1. (1,0 điểm) | 0,25 | |
0,25 | ||
0,25 | ||
0,25 | ||
2. (1,5 điểm) | a) Phân thức theo biến x biểu thị thời gian đi từ Nam Định đến Hà Nội của anh Hải là: | 0,25 |
Phân thức theo biến x biểu thị thời gian đi từ Hà Nội về Nam Định của anh Hải là: | 0,25 | |
b) Đổi | 0,25 | |
Biểu thức P biểu thị thời gian kể từ lúc bắt đầu đi đến lúc trở về Nam Định của anh Hải là: | 0,25 | |
c) Thay | 0,25 | |
| 0,25 |
Bài 2. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình
a) b)
2. Bạn Nam mua cả sách và vở hết nghìn đồng. Biết rằng số tiền mua sách nhiều gấp rưỡi số tiền mua vở.
Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
1. (1,0 điểm) | 0,25 | |
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 | |
| 0,25 | |
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 | |
2. (1,0 điểm) |
| 0,25 |
Phương trình biểu thị số tiền mua sách nhiều gấp rưỡi số tiền mua vở của bạn Nam là: | 0,25 | |
b) Theo a) ta có | 0,25 | |
Vậy số tiền mà bạn Nam dùng để mua vở là | 0,25 |
Bài 3. (3,5 điểm) 1. Bóng của một tháp trên mặt đất có độ dài |
2. Cho có
. Kẻ đường cao
, tia phân giác của
cắt
và
lần lượt tại
và
.
a) Chứng minh và
.
b) Cho biết,
. Tính độ dài
và
.
c) Gọi là trung điểm
.Chứng minh
Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
1. (1,0 điểm) |
// | 0,25 |
Nên theo định lí về tam giác đồng dạng ta có | 0,25 | |
Thay số
| 0,25 | |
Vậy chiều cao của tháp là | 0,25 | |
2. (2,5 điểm)
| K B A C H E I | |
| ||
Xét | 0,25 | |
| 0,25 | |
Nên | 0,25 | |
Do đó | 0,25 | |
| ||
Xét Hay | 0,25 | |
Có | 0,25 | |
| ||
Có Lại có | 0,25 | |
Xét
Nên Từ đó suy ra | 0,25 | |
Xét nên | 0,25 | |
Mà | 0,25 |
Chú ý:
- Học sinh trình bày lời giải theo cách khác, tổ chấm thống nhất cho điểm tương đương.
- Cho điểm lẻ đến 0,25 (không làm tròn).
ĐỀ 3 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. (NB) Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 2. (NB) Phân thức bằng phân thức nào sau đây?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3. (NB) Đa thức thỏa mãn
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 4. (TH) Điều kiện xác định của phân thức là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 5. (TH) Một ngân hàng huy động vốn với lãi suất một năm là . Để sau một năm, người gửi được lãi
đồng thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là
A. (đồng). B.
(đồng). C.
(đồng). D.
(đồng).
Câu 6. (NB) Cho với tỉ số đồng dạng
. Biết
thì
bằng bao nhiêu?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 7. (TH) Bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. . B.
.
C. . D.
.
Câu 8. (NB) Nếu và
có
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. . B.
. C.
. D.
.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) (NB) .
b) (TH) .
c) (TH)
Bài 2. (1,0 điểm) Một ô tô đi từ đến
với vận tốc
km/h, rồi đi từ
về
với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi
km/h với quãng đường
là
km.
a) Viết phân thức biểu thị theo thời gian đi từ
đến
.
b) Viết phân thức biểu thị theo thời gian đi từ
đến
.
c) Viết phân thức biểu thị hiệu thời gian đi từ A về và thời gian đi từ
đến
theo
.
d) Viết phân thức biểu thị tổng thời gian cả đi lẫn về của ô tô theo .
Bài 3. (1,25 điểm) Giải các phương trình sau
a) (NB) . b) (TH)
.
Bài 4. (0,75 điểm) Thời gian và quãng đường chuyển động của một ô tô liên hệ với nhau bởi công thức , trong đó
là thời gian di chuyển của ô tô (giờ),
là quãng đường mà ô tô đã đi được. Tính thời gian di chuyển
khi ô tô đi được 245 km.
Bài 5. (1,0 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai điểm và
(không thể đo trực tiếp). Người ta xác định các điểm
như hình vẽ:
Sau đó đo được khoảng cách giữa và
là
, khoảng cách giữa
và
là
, khoảng cách giữa
và
là
. Tính khoảng cách giữa hài điểm
và
.
Bài 6. (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật có
cm,
cm. Gọi
là giao điểm của
và
. Qua
kẻ đường thẳng
vuông góc với
,
cắt tia
tại
.
a) (NB) Tính độ dài và chứng minh
.
b) (VD) Kẻ tại
. Chứng minh
.
c) (VD) Gọi là giao điểm của
và
. Chứng minh
là trung điểm của
.
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | B | B | D | A | A | A | C | B |
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
Bài | Nội dung | Điểm |
Bài 1. 2,0 đ | Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính a) (NB) b) (TH) c) (TH) | |
a) | 0,25 | |
0,25 | ||
b) | 0,25 | |
0,25 | ||
0,25 | ||
c) | 0,25 | |
0,25 | ||
0,25 | ||
Bài 2. 1,0 đ | Bài 2. (1,0 điểm) Một ô tô đi từ a) Viết phân thức biểu thị theo b) Viết phân thức biểu thị theo c) Viết phân thức biểu thị hiệu thời gian đi từ A về và d) Viết phân thức biểu thị tổng thời gian cả đi lẫn về của ô tô theo | |
a) Thời gian ô tô đi từ | 0,25 | |
b) Thời gian ô tô đi từ | 0,25 | |
c) Hiệu thời gian đi từ | 0,25 | |
d) Tổng thời gian cả đi lẫn về của ô tô là: | 0,25 | |
Bài 3. 1,25 đ | Bài 3. (1,25 điểm) Giải các phương trình sau a) (NB) | |
a) | 0,25 | |
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 | |
b) | 0,25 | |
0,25 | ||
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 | |
Bài 4. 0,75 đ | Bài 4. (0,75 điểm) Thời gian và quãng đường chuyển động của một ô tô liên hệ với nhau bởi công thức | |
Thay | 0,25 | |
0,25 | ||
Vậy thời gian di chuyển của ô tô là | 0,25 | |
Bài 5. 1,0 đ | Bài 5. (1,0 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai điểm Sau đó đo được khoảng cách giữa | |
Xét hai tam giác
| 0,25 | |
0,25 | ||
Suy ra: Suy ra: | 0,25 | |
Suy ra Vậy khoảng cách | 0,25 | |
Bài 6. 2,0 đ | Bài 6. (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật a) (NB) Tính độ dài b) (VD) Kẻ c) (VD) Gọi | |
a) Vì tam giác Thay số và tính được | 0,25 | |
Xét
| 0,25 | |
b) Chứng minh Xét
Vậy | 0,25 | |
0,25 | ||
c) Chứng minh | 0,25 | |
Chứng minh tương tự ta được: Từ (1) và (2) | 0,25 | |
Chứng minh được: | 0,25 | |
Từ (3) và (4) ta có: | 0,25 | |
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
ĐỀ 4 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8, chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không là phân thức?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Bác An lái ô tô từ nhà đi qua Nam Định lên Hà Nội. Từ nhà bác đến Nam Định xe chạy với vận tốc . Trên đoạn đường Nam Định - Hà Nội, xe tăng vận tốc thêm
Biết quãng đường Nam Định - Hà Nội dài
. Phân thức biểu thị thời gian xe chạy trên đường đoạn đường Nam Định - Hà Nội là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Giá trị là nghiệm của phương trình
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 6. Trong những khẳng định sau, khẳng định đúng là
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng.
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Câu 7. Cho với tỉ số đồng dạng
thì tỉ số chu vi của
và
là
A. . B. 3. C.
. D. 2.
Câu 8. Một con thuyền đang neo ở một điểm cách chân tháp hải đăng A. C. |
Phần II. Tự luận. (8,0 điểm).
Bài 1. (2,5 điểm).
1. Làm các phép tính sau:
a) ;
b) .
2. Cho phân thức
a) Viết điều kiện xác định của phân thức.
b) Rút gọn phân thức .
c) Tính giá trị phân thức tại
.
Bài 2. (2,5 điểm).
1. Giải các phương trình sau:
a) ;
b) ;
c) .
2. Bạn An đi từ nhà đến siêu thị có quãng đường dài để mua đồ dùng học tập bằng xe đạp với tốc độ (vận tốc)
. Lúc về (cũng quãng đường đó) do thuận chiều gió nên bạn An đi với tốc độ nhanh hơn lúc đi
.
a) Viết biểu thức biểu thị thời gian bạn An đi từ nhà đến siêu thị.
b) Nếu cho biết tổng thời gian bạn An cả đi và về (không tính thời gian bạn An mua đồ tại siêu thị) là giờ. Hãy viết phương trình biểu thị tổng thời gian bạn An cả đi và về.
c) Giải phương trình lập được ở câu (b) để tính quãng đường từ nhà bạn An đến siêu thị.
Bài 3. (3,0 điểm).
1. Giữa hai điểm a) Chứng minh b) Tính khoảng cách giữa hai điểm |
2. Cho vuông tại
, đường cao
.
a) Chứng minh .
b) Chứng minh . Từ đó tính
khi
.
c) Gọi lần lượt là trung điểm của
. Chứng minh
.
……………………………HẾT……………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
I. Trắc nghiệm. (2,0 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Chọn | D | A | B | A | D | A | C | B |
II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài | Nội dung | Điểm | ||
Bài 1. (2,5 điểm) | Bài 1. (2,5 điểm). 1. Làm các phép tính sau: a) b) 2. Cho phân thức a) Viết điều kiện xác định của phân thức b) Rút gọn phân thức c) Tính giá trị phân thức | |||
1. Làm các phép tính sau: a)
| 0,25 | |||
0.25 | ||||
b) | 0,25 | |||
0,25 | ||||
0,25 | ||||
2. Cho phân thức a) Điều kiện xác định của phân thức | 0,25 | |||
b) Ta có: | 0,25 | |||
Vậy | 0.25 | |||
c) Thay ta được | 0,25 | |||
Vây giá trị phân thức | 0,25 | |||
Bài 2. (2,5 điểm)
| Bài 2. (2,5 điểm). 1. Giải các phương trình sau: a) b) c) 2. Bạn An đi từ nhà đến siêu thị có quãng đường dài a) Viết biểu thức biểu thị thời gian bạn An đi từ nhà đến siêu thị. b) Nếu cho biết tổng thời gian bạn An cả đi và về (không tính thời gian bạn An mua đồ tại siêu thị) là c) Giải phương trình lập được ở câu (b) để tính quãng đường từ nhà bạn An đến siêu thị. | |||
1. Giải các phương trình sau: a) | 0,25 | |||
Vậy nghiệm của phương trình là | 0,25 | |||
b) | 0,25 | |||
Vậy nghiệm của phương trình là | 0,25 | |||
c) | 0,25 | |||
Suy ra Vậy nghiệm của phương trình là | 0,25 | |||
2. a) Biểu thức biểu thị thời gian bạn An đi từ nhà đến siêu thị là Biểu thức biểu thị thời gian bạn An đi từ siêu thị về nhà là | 0,25 | |||
b) Phương trình biểu thị tổng thời gian bạn An cả đi và về là | 0.25 | |||
c) Ta có: | 0.25 | |||
Vậy quãng đường từ nhà An đến siêu thị dài | 0,25 | |||
Bài 3. (3,0 điểm) |
2. Cho a) Chứng minh b) Chứng minh c) Gọi | |||
1. a) Chứng minh Xét
Nên | 0,25 | |||
Do đó | 0,25 | |||
b) Ta có Nên Mà | 0,25 | |||
Nên Vậy khoảng cách giữa hai điểm | 0,25 | |||
2. Cho a) Chứng minh b) Chứng minh c) Gọi | ||||
a) Chứng minh Xét | 0,25 | |||
Nên | 0,25 | |||
b) Chứng minh Ta có: Nên: | 0,25 | |||
Xét Nên | 0,25 | |||
Suy ra | 0,25 | |||
Hay Từ đó tính được | 0,25 | |||
c) Gọi Trong Nên Do đó Mà Nên | 0,25 | |||
Trong Mà Vậy | 0,25 | |||
Chú ý: + Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm khách quan(2,0 điểm)
Hãy chọn một phương án đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm
Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức là
A. . B.
.
C. và
. D.
và
.
Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Một ngân hàng huy động vốn với mức lãi suất một năm là . Một người gửi ngân hàng
triệu đồng thì sau một năm người đó nhận được số tiền là
A. triệu đồng. B.
triệu đồng.
C. triệu đồng. D.
triệu đồng.
Câu 4. Xét bài toán cổ sau: “Vừa gà vừa chó, bó lại cho tròn, ba mươi sáu con, một trăm chân chẵn. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?”. Nếu gọi số con gà là (con), điều kiện
, khi đó biểu thức biểu thị số chân con chó là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Phương trình (
là ẩn) có nghiệm
khi
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 6. Cho một mảnh vườn hình vuông có cạnh và đường chéo bằng
. Diện tích mảnh vườn đó là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 7. Cho theo tỉ số đồng dạng
. Chu vi
là
, chu vi
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Bác Hải dựng một mái lều có chiều cao là
, độ rộng
. Bác muốn trang trí sợi dây đèn điện nhấp nháy dọc theo từ điểm
đến điểm
rồi xuống điểm
(hình bên). Chiều dài của sợi dây đèn là
A. . B.
C. . D.
.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm).
1. Rút gọn các biểu thức sau:
a) ; b)
.
2. Cho biểu thức với
a) Chứng minh .
b) Tính giá trị biểu thức tại
.
Bài 2 (1,5 điểm). Giải các phương trình:
Bài 3 (1,0 điểm). Một công ty may mặc phải sản xuất sản phẩm trong
ngày. Khi thực hiện không những công ty đã làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được
sản phẩm.
a) Viết phân thức theo biến biểu thị số lượng sản phẩm làm được trong một ngày theo kế hoạch.
b) Viết phân thức theo biến biểu thị số lượng sản phẩm đã làm được trong một ngày trong thực tế.
Bài 4 (1,0 điểm). Để tính chiều cao của một ngôi nhà, người ta tiến hành đo đạc các thông số cần thiết và thu được kết quả như hình vẽ dưới đây. Tính chiều cao của ngôi nhà đó.
Bài 5 (2,5 điểm). Cho vuông tại
, đường cao
.
a) Chứng minh , từ đó suy ra
.
b) Vẽ vuông góc với
tại
. Chứng minh rằng
.
c) Gọi là trung điểm của
, đường thẳng đi qua
và song song với
cắt
tại
,
cắt
tại
. Chứng minh
và
.
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm).
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | C | B | C | A | C | B | D | B |
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài | Đáp án | Điểm |
Bài 1 (2,0 đ) | Bài 1 (2,0 điểm). 1. Rút gọn các biểu thức sau: a) 2. Cho biểu thức a) Chứng minh b) Tính giá trị biểu thức | |
1. a) | 0,25 | |
| 0,25 | |
b) | 0,25 | |
| 0,25 | |
2. a) Với | 0,25 | |
Vậy | 0,25 | |
b) Ta có | 0,25 | |
Thay Vậy | 0,25 | |
Bài 2 (1,5 đ) | Bài 2 (1,5 điểm). Giải các phương trình: a) | |
a) | 0,25 | |
0,25 | ||
Không có giá trị nào của Vậy phương trình vô nghiệm. | 0,25 | |
b) | 0,25 | |
0,25 | ||
Vậy phương trình có một nghiệm là | 0,25 | |
Bài 3 (1,0 đ) | Bài 3 (1,0 điểm). Một công ty may mặc phải sản xuất a) Viết phân thức theo biến b) Viết phân thức theo biến | |
a) Phân thức biểu thị số lượng sản phẩm phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch là | 0,25 | |
b) Thời gian thực tế công ty làm là | 0,25 | |
Số sản phẩm thực tế công ty may được là | 0,25 | |
Phân thức biểu thị số lượng sản phẩm thực tế đã làm trong một ngày là | 0,25 | |
Bài 4 (1,0 đ) | Bài 4 (1,0 điểm). Để tính chiều cao của một ngôi nhà, người ta tiến hành đo đạc các thông số cần thiết và thu được kết quả như hình vẽ dưới đây. Tính chiều cao của ngôi nhà đó. | |
Xét
Nên | 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
hay | 0,25 | |
Vậy ngôi nhà cao (Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm) | 0,25 | |
Bài 5 (2,5 đ) | Bài 5 (2,5 điểm). Cho a) Chứng minh b) Vẽ c) Gọi | |
Hình vẽ: | ||
a) Chứng minh Xét
| 0,25 | |
Nên | 0,25 | |
Suy ra Do đó | 0,25 | |
b) Chứng minh rằng Có Mà Nên | 0,25 | |
Xét
Nên | 0,25 | |
Suy ra Do đó | 0,25 | |
c) Chứng minh +) Có Mà Nên | 0,25 | |
Mà Nên Do đó | 0,25 | |
+) Có Mà Nên
Suy ra Do đó Xét
Nên Suy ra Do đó | 0,25 | |
Hay
Mà Suy ra | 0,25 | |
Chú ý: + Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
ĐỀ 6 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm(2,0 điểm)
Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm:
Câu 1.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức đại số?
A. B.
C.
. D.
Câu 2. Một xưởng may lập kế hoạch may bộ quần áo trong
(ngày). Hãy viết phân thức theo biến x biểu thị số bộ quần áo mỗi ngày xưởng may được theo kế hoạch
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn
A. B.
C.
D.
Câu 4. Kết quả phép tính là
A. B.
C.
D.
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 6. và
có
. Cần thêm yếu tố nào để hai tam giác này đồng dạng
A. B.
C.
D.
Câu 7. Hình vẽ bên cho biết tứ giác là hình vuông có
là trung điểm của
cắt
tại
. Gia đình nhà bạn Lâm ở vị trí điểm
, quãng đường mẹ bạn Lâm đi làm từ
đến
là
.
Quãng đường bạn Lâm đi học từ đến
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Bạn Hoàng cao
có bóng trên mặt đất dài
. Cùng lúc ấy, một cái cây gần đó có bóng trên mặt đất dài
. (Chú ý: Tại cùng một thời điểm các tia sáng chiếu song song với nhau).
Chiều cao của cây là
A. . B.
.
C. . D.
.
Phần II. Tự luận(8,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Rút gọn các phân thức sau
a) b)
Bài 2.(2,0 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức với
b) Tính giá trị biểu thức tại
.
Bài 3.(1,5 điểm) Hiện nay tuổi của bố bạn Nam gấp lần tuổi của Nam. Sau
năm nữa thì tổng số tuổi của Nam và bố là
tuổi. Gọi
là số tuổi hiện nay của Nam.
a) Biểu thị tuổi hiện nay của bố bạn Nam theo tuổi hiện tại của Nam.
b) Viết phương trình biểu thị sự kiện sau năm nữa thì tổng số tuổi của Nam và bố là
tuổi.
c) Giải phương trình nhận được ở câu b để tính tuổi của Nam và bố hiện nay.
Bài 4.(0,5 điểm) Một cột đèn cao có bóng trên mặt đất dài
. Gần đấy có một toà nhà cao tầng có bóng trên mặt đất là
( như hình vẽ). Em hãy cho biết toà nhà cao bao nhiêu tầng, biết rằng mỗi tầng cao
.
Bài 5 (3 điểm) Cho vuông tại
, đường cao
. Đường phân giác
cắt
tại
và cắt
tại
.
a) Chứng minh và
b) Biết . Tính
c) Gọi là trung điểm của
. Chứng minh
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
Phần I. Trắc nghiệm(2,0 điểm).
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | A | D | B | D | A | B | D | C |
Phần II. Tự luận(8 điểm).
Bài | Nội dung | Điểm |
Bài 1. (1,0 điểm) | Rút gọn các phân thức sau a) | |
a) | 0,25 | |
0,25 | ||
b) | 0,25 | |
0,25 | ||
Bài 2. (2,0 điểm) | Cho biểu thức: a) Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị biểu thức | |
a) Rút gọn biểu thức | 0,25 | |
0,25 | ||
0,25 | ||
0,25 | ||
b) Tính giá trị biểu thức Vì | 0,25 | |
Thay | 0,5 | |
Vậy tại | 0,25 | |
Bài 3. (1,5 điểm) | Hiện nay tuổi của bố bạn Nam gấp a) Biểu thị tuổi hiện nay của bố bạn Nam theo tuổi hiện tại của Nam. b) Viết phương trình biểu thị sự kiện sau c) Giải phương trình nhận được ở câu b để tính tuổi của Nam và bố hiện nay. | |
a) Tuổi hiện nay của bố bạn Nam là: | 0,5 | |
b) Viết phương trình biểu thị sự kiện sau
| 0,25 | |
Phương trình biểu thị sự kiện sau 10 năm | 0,25 | |
| 0,25 | |
Vậy tuổi của Nam là | 0,25 | |
Bài 4. (0,5 điểm) | Một cột đèn cao | |
Theo bài ra ta có Nên Hay | 0,25 | |
Vì mỗi tầng cao | 0,25 | |
Bài 5. (3,0 điểm) | Cho
| |
a) Chứng minh | ||
Xét
| 0,25 | |
| 0,25 | |
Nên | 0,25 | |
Vì Nên | 0,25 | |
b) Biết
| 0,25 | |
Vì | 0,25 | |
hay | 0,25 | |
Suy ra | 0,25 | |
| ||
Nối Chứng minh Mà Chứng minh | 0,25 | |
Từ đó suy ra | 0,25 | |
Chứng minh được | 0,25 | |
Mà | 0,25 |
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
ĐỀ 7 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Từ câu 1 đến câu 8 hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là một phân thức?
A. B.
C.
. D.
Câu 2. Nếu theo tỉ số đồng dạng
,
theo tỉ số đồng dạng
thì
theo tỉ số đồng dạng
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Giá trị của phân thức tại
là
A. . B.
C.
D.
Câu 4. Phương trình bậc nhất một ẩn có nghiệm là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Điều kiện xác định của phân thức là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 6. Cho . Hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống để được hai phân thức bằng nhau
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 7. Cho theo tỉ số đồng dạng
, độ dài cạnh
. Độ dài cạnh
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông?
A. . B.
. C.
. D.
.
Bài 1 (3,75 điểm).
1) Thực hiện phép tính:
a) . b)
.
2) Cho phân thức .
a) Viết điều kiện xác định của .
b) Rút gọn .
c) Kiểm tra xem có thoả mãn điều kiện xác định của
hay không. Tính giá trị của
tại
.
Bài 2 (1,0 điểm). Bạn Bình đi từ nhà đến siêu thị có quãng đường dài để mua đồ dùng học tập bằng xe đạp với tốc độ (vận tốc)
.
a) Viết biểu thức biểu thị thời gian bạn Bình đi từ nhà đến siêu thị.
b) Trên đường đi bạn Bình nghỉ giải lao phút. Viết phương trình biểu thị tổng thời gian (cả đi và nghỉ giải lao) bạn Bình đã đi. Biết tổng thời gian cả đi và nghỉ giải lao là
phút.
c) Giải phương trình lập được ở câu b) để tính quãng đường từ nhà bạn Bình đến siêu thị.
Bài 3 (1,0 điểm).
Một nhóm học sinh phải làm bài thực hành đo chiều cao của cây trong sân trường (độ dài a) Em giải thích vì sao tam giác b) Em hãy tính chiều cao cây ? |
Bài 4 (0,75 điểm).
Để xác định chiếc điện thoại là bao nhiêu inch, các nhà sản xuất đã dựa vào độ dài đường chéo của màn hình điện thoại. Biết rằng |
Bài 5 (1,5 điểm). Cho vuông tại
. Kẻ đường cao
. Đường phân giác của
cắt
tại
và cắt
tại
.
a) Chứng minh: và
.
b) Gọi là trung điểm của
. Chứng minh:
.
-------- HẾT -------
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm).
- Từ câu 1 đến câu 8: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp Án | D | B | C | B | B | A | A | C |
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
---HẾT---
ĐỀ 8 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất và ghi vào bài làm.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không cho một phân thức
Câu 2: Điều kiện xác định của phân thức là:
A. B.
C.
D
Câu 3: Trong các câu sau, đâu là tính chất cơ bản của phân thức
Câu 4: Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. B.
. C.
D.
Câu 5: Bác Minh gửi tiết kiệm ngân hàng 140 triệu đồng với lãi suất x%/năm. Sau một năm số tiền bác Minh nhận được là (đơn vị triệu đồng).
A. B.
C.
D.
Câu 6: Hãy chọn câu đúng. Nếu có
;
thì:
Câu 7: Bộ ba số đo nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. B.
C. D.
Câu 8: Giữa hai điểm và
có một cái ao (như hình vẽ). Để đo khoảng cách
người ta đo được các đoạn
. Biết
Khi đó khoảng cách giữa hai điểm và
là
A. . B.
. C.
D.
.
Phần II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
1) Một hình chữ nhật có chiều rộng là x (m).
a) Viết biểu thức biểu thị chiều dài của hình chữ nhật biết diện tích của hình chữ nhật là
b) Tính chiều dài của hình chữ nhật biết chiều rộng của nó là 5m.
2) Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của
b) Tính giá trị của , tại
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho biểu thức:
a, Rút gọn với
b, Tìm giá trị của để
có giá trị bằng
Bài 3: (1,5 điểm)
Hai bạn An và Bình rủ nhau cùng đi mua sách vở ở hiệu sách Nhân Dân. An mua quyển vở và
quyển sách giá
nghìn đồng. Bình mua
quyển vở và
quyển sách giá
nghìn đồng. Biết quyển vở hai bạn mua là cùng loại và số tiền hai bạn phải trả là như nhau.
a) Gọi (nghìn đồng) là giá tiền của mỗi quyển vở. Hãy biểu thị tổng số tiền mỗi bạn phải trả theo
.
b) Viết phương trình biểu thị tổng sô tiền mua sách và vở của hai bạn An và Bình là bằng nhau.
c) Giải phương trình nhận được ở câu b để tìm giá tiền của mỗi quyển vở.
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác vuông tại
có
, đường cao
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Gọi lần lượt là trung điểm của
. Chứng minh:
Bài 5: (1 điểm) Theo qui định của khu phố, mỗi nhà sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe và không được lấn quá 80cm ra vỉa hè. Nhà bạn Hương có nền nhà cao 35cm so với vỉa hè, chiều dài của bậc tam cấp để dắt xe nhà bạn là 85cm. Hỏi bậc tam cấp di động để dắt nhà bạn Hương có phù hợp với qui định không? Vì sao? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2).
……………Hết……………
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | C | B | D | B | A | B | C | C |
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài | Nội dung | Điểm | ||
Bài 1 (1,5 đ) | Ý 1) | 1) Một hình chữ nhật có chiều rộng là x (m). a) Viết biểu thức biểu thị chiều dài của hình chữ nhật biết diện tích của hình chữ nhật là b) Tính chiều dài của hình chữ nhật biết chiều rộng của nó là 5m. | ||
a) | Biểu thức biểu thị chiều dài của hình chữ nhật là:
| 0,25 | ||
b) | Thay vào biểu thức ta được: Vậy chiều dài của hình chữ nhật là | 0,25 | ||
0,25 | ||||
Ý 2) | 2) Cho phân thức a) Tìm điều kiện xác định của b) Tính giá trị của | |||
a) | Điều kiện xác định: suy ra | 0,25 | ||
b) | Thay x = -1 (TMĐK) vào phân thức A ta được:
| 0,5 | ||
Bài 2 (1,5 đ) | Cho biểu thức: a, Rút gọn với b, Tìm giá trị của để có giá trị bằng | |||
Ý a) | 0,25 | |||
0,25 | ||||
0,25 | ||||
0,25 | ||||
Ý b) | 0,25 | |||
Vậy thì có giá trị là | 0,25 | |||
Bài 3 ( 1, 5 điểm) | Hai bạn An và Bình rủ nhau cùng đi mua sách vở ở hiệu sách Nhân Dân. An mua quyển vở và quyển sách giá nghìn đồng. Bình mua quyển vở và quyển sách giá nghìn đồng. Biết quyển vở hai bạn mua là cùng loại và số tiền hai bạn phải trả là như nhau. a) Gọi (nghìn đồng) là giá tiền của mỗi quyển vở. Hãy biểu thị tổng số tiền mỗi bạn phải trả theo . b) Viết phương trình biểu thị tổng sô tiền mua sách và vở của hai bạn An và Bình là bằng nhau. c) Giải phương trình nhận được ở câu b để tìm giá tiền của mỗi quyển vở | |||
Ý a) | Tổng số tiền bạn An phải trả là: (nghìn đồng) Tổng số tiền bạn Bình phải trả là: (nghìn đồng) | 0,25 0,25 | ||
Ý b) | Vì số tiền hai bạn phải trả là bằng nhau nên ta có phương trình: | 0,5 | ||
Ý c) | Giải phương trình: | 0,25 | ||
Vậy mỗi quyển vớ có giá là 8 nghìn đồng. | 0,25 | |||
Cho tam giác vuông tại có , đường cao a) Chứng minh b) Chứng minh c) Gọi lần lượt là trung điểm của . Chứng minh: | ||||
Bài 4 (2,5 điểm) | ||||
Ý a) | a) Chứng minh | |||
Xét và có
chung | 0,25 0,25 | |||
Vậy (g.g) | 0,25 | |||
Ý b) | b) Chứng minh | |||
Vì | 0,25 | |||
Xét và có Vậy (g.g) | 0,25 | |||
0,25 | ||||
Ý c) | c) Gọi lần lượt là trung điểm của . Chứng minh: | |||
Xét và có
chung Vậy (g.g) | 0,25 | |||
(1) | 0,25 | |||
Xét có lần lượt là trung điểm của nên là đường trung bình của (2) | 0,25 | |||
Từ (1), (2) suy ra | 0,25 | |||
Bài 4 (1 đ) | Theo qui định của khu phố, mỗi nhà sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe và không được lấn quá 80cm ra vỉa hè. Nhà bạn Hương có nền nhà cao 35cm so với vỉa hè, chiều dài của bậc tam cấp để dắt xe nhà bạn là 85cm. Hỏi bậc tam cấp di động để dắt nhà bạn Hương có phù hợp với qui định không? Vì sao? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2). | |||
Xét vuông tại có:
| 0,25 | |||
0,5 | ||||
Vì nên bậc tam cấp nhà Hương có đúng theo quy định của khu phố. | 0,25 | |||
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
------------------------- Hết --------------------
ĐỀ 9 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm.) Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm:
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 2. Phân thức bằng phân thức nào sau đây?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Kết quả của phép tính là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Phương trình bậc nhất một ẩn với
có mấy nghiệm
A. nghiệm. B.
nghiệm. C.
nghiệm. D. vô nghiệm.
Câu 5. Điều kiện của biến để giá trị phân thức
xác định là
A. . B.
và
. C.
. D.
.
Câu 6. với tỉ số đồng dạng
, thì
theo tỉ số đồng dạng
là bao nhiêu?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 7. Cho có
Số đo
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Cho vuông tại
có
,
. Độ dài cạnh
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm).
1. Thực hiện phép tính
.
2. Giải phương trình
a) ; b)
.
Bài 2 (2,5 điểm).
1. Cho phân thức . Tìm giá trị của
biết
.
2. Một hãng xe taxi có bảng giá cước như sau:
Giá mở cửa ( tính cho | Giá cước những kilômét tiếp theo | Giá cước từ kilômét thứ |
|
|
|
Gọi là số kilômét mà hành khách đã di chuyển.
a) Tính số tiền hành khách phải trả khi đi .
b) Lập biểu thức tính số tiền mà hành khách phải trả khi đi quãng đường trên .
c) Bác An di chuyển bằng xe của hãng taxi trên và đã trả đồng. Hỏi bác đã di chuyển quãng đường bao nhiêu kilômét?
Bài 3 (3,0 điểm).
1. Bạn An đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng điểm đến cây
và cây
ở hai bên hồ nước lần lượt là
và
. Để tính khoảng cách của hai cây
và
, An xác định điểm
nằm giữa
,
và điểm
nằm giữa
,
sao cho
,
và An đo được khoảng cách giữa
và
là
.
a) Chứng minh .
b) Tính khoảng cách giữa hai cây?
2. Cho nhọn có
và các đường cao
,
cắt nhau tại
.
a) Chứng minh và
.
b) Chứng minh .
Bài 4 (1,0 điểm). Cho . Tính giá trị của biểu thức:
.
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm).
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm ( từ câu 1 đến câu 8)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | A | C | C | A | B | D | A | B |
Câu | Nội dung | Điểm | |||||
Bài 1. (1,5 đ) | 1. Thực hiện phép tính | ||||||
0,25 | |||||||
| 0,25 | ||||||
2. Giải phương trình a) | |||||||
a) | 0,25 | ||||||
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 | ||||||
b) | |||||||
0,25 | |||||||
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 | ||||||
Bài 2. (2,5 đ) | 1.Cho phân thức | ||||||
Với Thay | 0,25 | ||||||
Vậy tại | 0,25 | ||||||
2. Một hãng xe taxi có bảng giá cước như sau:
Gọi là số kilômét mà hành khách đã di chuyển. a) Tính số tiền hành khách phải trả khi đi b) Lập biểu thức tính số tiền mà hành khách phải trả khi đi quãng đường trên c) Bác An di chuyển bằng xe của hãng taxi trên và đã trả | |||||||
a) Số tiền mà hành khách phải trả khi đi
| 0,5 | ||||||
b) Số tiền mà hành khách phải trả khi đi quãng đường trên
| 0,5 | ||||||
c) Vì Suy ra | 0,5 | ||||||
Vậy bác An đã di chuyển quãng đường dài | 0,5 | ||||||
Bài 3. 1. (1,0đ) | 1. Bạn An đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng điểm a) Chứng minh b) Tính khoảng cách | ||||||
a) Ta có: | 0,25 | ||||||
Suy ra | 0,25 | ||||||
b) Tính được khoảng cách Xét Vậy | 0,25 | ||||||
Suy ra Nên Vậy khoảng cách | 0,25 | ||||||
Bài 3. 2. (2,0đ) | 2. Cho a) Chứng minh b) Chứng minh | ||||||
| 0,5 | ||||||
Suy ra | 0,25 | ||||||
Suy ra | 0,25 | ||||||
b) Chứng minh |
| ||||||
Có Xét
| 0,5 | ||||||
0,25 | |||||||
Do đó Ghi chú: Nếu trong bài làm, học sinh có sử dụng các ký hiệu | 0,25 | ||||||
Bài 4. (1,0đ) | Cho
| ||||||
Vì Suy ra : | 0,25 | ||||||
Xét mẫu: | 0,25 | ||||||
Khi đó: | 0,25 | ||||||
Vậy | 0,25 |
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
------------------------- Hết --------------------
ĐỀ 10 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 2. Phân thức bằng phân thức nào sau đây?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Kết quả của phép tính là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Giá trị của để phân thức
có giá trị bằng
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Phương trình bậc nhất một ẩn với
có mấy nghiệm
A. nghiệm. B.
nghiệm. C.
nghiệm. D. vô nghiệm.
Câu 6. Nếu thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B.
.
C. . D.
.
Câu 7. Cho vuông tại
có
. Độ dài cạnh
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Cho có
Số đo
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
1) Thực hiện phép tính
2) Giải phương trình:
a) b)
Bài 2. (1,5 điểm) Cho biểu thức
với
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của biểu thức tại
.
Bài 3. (2,0 điểm)
1. Bạn Hải đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là . Khi về vẫn trên con đường đó bạn đi với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc lúc đi là
. Biết quãng đường từ nhà đến trường dài
.
a) Hãy viết biểu thức theo biểu thị:
- Thời gian bạn Hải đi từ nhà đến trường?
- Thời gian bạn Hải đi từ trường về nhà?
- Tổng thời gian khi bạn Hải đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà?
b) Bạn Hải đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà hết tổng cộng bao nhiêu phút? Nếu vận tốc trung bình lúc đi từ nhà đến trường của Hải là .
2. Bạn Hoàng cao
có bóng trên mặt đất dài
. Cùng lúc ấy, một cái cây gần đó có bóng trên mặt đất dài
. Tính chiều cao của cây? (Chú ý: Tại cùng một thời điểm các tia sáng chiếu song song với nhau).
Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại , từ điểm
trên cạnh
kẻ
vuông góc với
. Gọi
là giao điểm của
và
.
a) Chứng minh .
b) Chứng minh
c) Gọi là giao điểm của
với
,
là giao điểm của
và
. Chứng minh
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | A | C | C | B | C | D | B | A |
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài | Nội dung | Điểm |
Bài 1. (2,0 điểm) | 1. Thực hiện phép tính | |
0,5 | ||
2. Giải phương trình: a) b) | ||
a) | 0,25 | |
| 0,25 | |
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 | |
b) | 0,25 | |
| 0,25 | |
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 | |
Bài 2. (1,5 điểm)
| Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của biểu thức | |
a) | 0,5 | |
0,25 | ||
Vậy | 0,25 | |
b) Có | 0,25 | |
Vậy tại | 0,25 | |
Bài 3. (2,0 điểm) | 1. Bạn Nam đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là a) Hãy viết biểu thức theo - Thời gian bạn Nam đi từ nhà đến trường? - Thời gian bạn Nam đi từ trường về nhà? - Tổng thời gian khi bạn Nam đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà? b) Bạn Nam đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà hết tổng cộng bao nhiêu phút? Nếu vận tốc trung bình lúc đi từ nhà đến trường của Nam là
| |
1.a) Thời gian bạn Nam đi từ nhà đến trường là: Thời gian bạn Nam đi từ trường đến nhà là: | 0,25 | |
Tổng thời gian khi bạn Nam đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà là: | 0,25 | |
1.b) Thay Bạn Nam đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà hết | 0,5 | |
2. Vì Xét | 0,25 | |
Do đó | 0,5 | |
Suy ra Vậy chiều cao của cây là | 0,25 | |
Bài 4. (2,5 điểm) | Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại a) Chứng minh b) Chứng minh
| |
a) Chứng minh Ta có: Xét
| 0,25 | |
Do đó | 0,25 | |
b) Chứng minh Xét
| 0,25 | |
Do đó | 0,25 | |
Suy ra hay | 0,5 | |
c) Chứng minh Vì | ||
Xét
Do đó | 0,25 | |
*) Xét Đường cao Đường cao
Do đó CMTT câu b ta có | 0,25 | |
Xét
Do đó Mà Từ (1); (2); (3) suy ra Do đó | 0,25 | |
Xét Suy ra | 0,25 | |
Chú ý:+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
ĐỀ 11 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Áp dụng quy tắc đổi dấu được phân thức bằng phân thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Một xưởng may lập kế hoạch may bộ quần áo trong
(ngày). Phân thức theo biến x biểu thị số bộ quần áo mỗi ngày xưởng may được theo kế hoạch là
A. . B.
. C.
D.
Câu 4. Xét bài toán cổ sau: “ Vừa gà vừa chó, bó lại cho tròn, ba mươi sáu con, một trăm chân chẵn. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó”. Nếu gọi số con gà là (con), điều kiện . Khi đó biểu thức biểu thị số chân con chó là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Bóng của một ngôi nhà trên mặt đất có độ dài , cùng thời điểm đó một cái cột sắt cao
cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài
. Chiều cao ngôi nhà là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 7. Nếu đồng dạng với
theo tỉ số bằng
thì
đồng dạng với
theo tỉ số là
A.. B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Những bộ ba số nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. | C. |
B. | D. |
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (1,75 điểm). Thực hiện phép tính
Bài 2. ( 1,75 điểm)
Hiện nay tuổi của bố bạn Minh gấp ba lần tuổi của Minh. Sau năm nữa thì tổng số tuổi của Minh và bố là
tuổi. Gọi
là số tuổi hiện nay của Minh.
a) Biểu thị tuổi hiện nay của bố bạn Minh theo tuổi hiện tại của Minh.
b)Viết phương trình biểu thị sự kiện sau năm nữa thì tổng số tuổi của Minh và bố là
tuổi.
c) Giải phương trình nhận được ở câu b để tính số tuổi của Minh và bố hiện nay.
Bài 3. (1,5 điểm). Giải các phương trình sau:
c)
Bài 4. (3,0 điểm).
1.(1,0 điểm) Bác Lan đặt một chiếc thang dài 2.(2,0 điểm) Cho hình chữ nhật a) Chứng minh b) Kẻ c) Gọi |
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu đúng cho 0,25 điểm .
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | B | B | D | C | D | B | D | B |
Phần II. Tự luận ( 8,0 điểm)
Bài | Câu | Nội dung trình bày | Điểm | |
1. (1,75 đ) | Bài 1. ( 1,75 điểm) Thực hiện phép tính
| |||
a) (0,5 đ ) |
| 0,25 0,25 | ||
b) (0,5 đ ) | 0,25 0,25 | |||
c) (0,75 đ ) | 0,25 | |||
0,25 | ||||
0,25 | ||||
2. ( 1.75 đ) | Bài 2 ( 1,75 điểm) Hiện nay tuổi của bố bạn Minh gấp ba lần tuổi của Minh. Sau năm nữa thì tổng số tuổi của Minh và bố là tuổi. Gọi là số tuổi hiện nay của Minh. a) Biểu thị tuổi hiện nay của bố bạn Minh theo tuổi hiện tại của Minh. b)Viết phương trình biểu thị sự kiện sau năm nữa thì tổng số tuổi của Minh và bố là tuổi. c) Giải phương trình nhận được ở câu b để tính số tuổi của Minh và bố hiện nay. | |||
a)( 0.25đ) | a) Số tuổi hiện tại của bố Minh là: (tuổi) | 0.25 | ||
b)( 1,0 đ) | b) Sau năm nữa tuổi của Minh là (tuổi) | 0.25 | ||
Sau năm nữa tuổi của bố Minh là: (tuổi) | 0.25 | |||
Theo đề bài, ta có phương trình: | 0.5 | |||
c) ( 0,5 đ) | c) Giải phương trình câu
| 0.25 | ||
Vậy tuổi của Minh hiện nay là tuổi và tuổi của bố Minh hiện nay là (tuổi) | 0.25 | |||
3. (1,5 đ) | Bài 3. (1,5 điểm). Giải các phương trình sau: c) | |||
a) (0,5đ ) b) (0,5 đ) | 0,25 | |||
Vậy tập nghiệm của phương trình là | 0,25 | |||
0,25 | ||||
Vậy tập nghiệm của phương trình là | 0,25 | |||
c) (0,5 đ) | 0,25 | |||
( Do ) Vậy | 0,25 | |||
4. (3.0 đ) | 1.(1,0 đ) | Bài 4. (3,0 điểm). 1.(1,0 điểm) Bác Lan đặt một chiếc thang dài sao cho đỉnh thang chạm đỉnh tường khi đó bác đo được chân thang cách chân tường (như hình vẽ). Hỏi bức tường cao bao nhiêu mét? | ||
Vì vuông tại nên ( Định lí Pythagore) | 0,25 | |||
0,25 0,25 | ||||
Vậy chiều cao bức tường là m | 0,25 | |||
2. ( 2,0 điểm) Cho hình chữ nhật . Gọi là giao điểm của và . Qua kẻ đường thẳng vuông góc với , cắt tia tại a) Chứng minh b) Kẻ tại . Chứng minh . c) Gọi là giao điểm của và . Chứng minh là trung điểm của . | ||||
| ||||
a) (0,75 đ) | a) Xét và có:
| 0,25 | ||
chung | 0,25 | |||
Vậy (g.g) | 0,25 | |||
b) (0,75 đ) | b) Chứng minh // ( cùng vuông góc với ) (so le trong)
| 0,25 | ||
Xét và có: (cmt) Vậy (g.g) | 0,25 | |||
0,25 | ||||
c)(0,5 đ) | c) Chứng minh Chứng minh tương tự ta được: | 0,25 | ||
Từ (1) và (2) Chứng minh được : (4) Từ (3) và (4) ta có : suy ra ĐPCM | 0,25 | |||
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
------HẾT-----
ĐỀ 12 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, đâu không phải là phân thức?
A. B.
C.
.
D.
Câu 2. Trong các khẳng định sau, đâu là tính chất cơ bản của phân thức
A. B.
.
C. . D.
.
Câu 3. Mẫu thức chung của hai phân thức và
là
A. B.
C.
D.
Câu 4. là kết quả của phép tính nào sau đây
Câu 5. Trong các phương trình sau, đâu là phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 6. Phương trình có nghiệm là:
Câu 7. Trong hình bên biết
C. |
Câu 8. Cho vuông tại
có
Độ dài cạnh
là
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (3 điểm)
Bài 2. (1,5 điểm) Giải phương trình
Bài 3. (3,0 điểm) Cho có đường cao
. Biết
Lấy
lần lượt là trung điểm của
a) Chứng minh rằng vuông tại
.
b) Chứng minh rằng và
c) Tính diện tích .
Bài 4 (0,5 điểm).
Cho x + y = 3 và .Tính A =
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN ( (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 đ.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | D | D | C | A | B | C | A | B |
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Bài | Nội dung | Điểm |
1.1 |
| 1,5 |
| 0,5 | |
Phân thức biểu thị tỉ số cây lấy gỗ và cây ăn quả là: | 0,5 | |
| 0,25 | |
Thay | 0,25 | |
1.2 |
| 1,5 |
0,25 | ||
| 0,25 | |
| 0,25 | |
0,5 | ||
0,25 | ||
2 | Giải phương trình
| 1,5 |
| 0,25 | |
| 0,25 | |
Vậy nghiệm của phương trình là | 0,25 | |
| 0,25 | |
| 0,25 | |
Vậy nghiệm của phương trình là | 0,25 | |
3 | Cho a) Chứng minh rằng b) Chứng minh rằng c) Tính diện tích | |
0,25 | ||
a) Chứng minh rằng | 1 | |
Xét
Hay | 0,25 | |
Tương tự, có: Hay Có | 0,25 | |
Trong | 0,25 | |
Áp dụng định lý đảo Pythagore suy ra | 0,25 | |
b) Chứng minh rằng | 1,25 | |
+ Xét
Nên Do đó | 0,25 | |
Mà | 0,25 | |
+ Xét
| 0,25 | |
Do đó Suy ra | 0,25 | |
Vậy | 0,25 | |
c) Tính diện tích | 0,5 | |
Lập luận tính được: | 0,5 | |
4 | Cho x + y = 3 và | |
x + y = 3 và | 0,25 | |
A= x3+y3=(x+y)(x2+y2-xy)= 3.(5-2)=9 | 0,25 |
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
ĐỀ 13 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.
Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn.
Câu 1. Cách viết nào sau đây không cho một phân thức?
A. B.
C.
D.
Câu 2. Tử thức của phân thức là
A. B.
C.
D.
Câu 3. Giá trị của phân thức với
tại
là
A. B.
C.
D.
Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức là
A. B.
hoặc
C. và
D.
Câu 5. Hai phân thức và
được gọi là bằng nhau khi
A. B.
C.
D.
Câu 6. Cho Hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống để được hai phân thức bằng nhau
A. B.
C.
D.
Câu 7. Cho tam giác vuông tại
, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. B.
C. D.
Câu 8. Nếu đồng dạng
thì:
C. D.
Phần II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Bài 1 (1,0 điểm). Rút gọn các phân thức sau:
a) b)
Bài 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) b)
Bài 3 (1,5 điểm). Giải phương trình:
Bài 4. (3,5 điểm)
Cho vuông tại
Kẻ đường cao
Đường phân giác của
cắt
tại
và cắt
tại
a) Biết Tính
?
b) Chứng minh:
c) Gọi I là trung điểm của ED. Chứng minh
d) Chứng minh:
Bài 5. (0,5 điểm):
Một cột đèn cao có bóng trên mặt đất dài
Gần đấy có một tòa nhà cao tầng có bóng trên mặt đất là 80 m (như hình vẽ). Em hãy cho biết tòa nhà có bao nhiêu tầng biết rằng mỗi tầng cao
7m
4m
80m
A
C
B
D
E
F
------------------------- HẾT -------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | D | B | C | C | A | B | D | D |
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu | Nội dung | Điểm |
Bài 1 (1,0 điểm) | a. | 0,25 |
0,25 | ||
b. | 0,25 | |
0,25 | ||
Bài 2 (1,5 điểm) | a)
| 0,25 0,25 |
0,25 | ||
b)
| 0,25 0,25 | |
0,25 | ||
Bài 3 (1,5 điểm) | a) | 0,25 |
Vậy phương trình có nghiệm | 0,25 | |
b) | 0,25 | |
Vậy phương trình có nghiệm | 0,25 | |
c) | 0,25 | |
Vậy phương trình có nghiệm | 0,25 | |
Bài 4 (3,5 điểm) | Vẽ hình đúng đến ý a | 0,25 |
a) Áp dụng định lý Py ta go vào | 0,25 | |
0,25 0,25 | ||
b) Xét
| ||
0,25 | ||
=> | 0,25 | |
c) Chứng minh Mà Chứng minh | 0,25 0,5 | |
Từ đó suy ra | 0,25 | |
d) Chứng minh được => | 0,5 0,25 | |
Mà Do đó | 0,25 0,25 | |
Bài 5 (0,5 điểm) | | 0,25 |
Tòa nhà cao Số tầng tòa nhà là: | 0,25 |
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
Phần I. Trắc nghiệm ( 2,0 điểm )
Học sinh chọn phương án đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm
Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 2. Mẫu thức chung của các phân thức: là
A. B.
C.
D.
Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. B.
C.
D.
Câu 4. Với câu hỏi : “Nhà bạn có bao nhiêu chiếc xe máy”, Hà đã hỏi bạn và ghi lại câu trả lời. Kết quả :
giá trị không hợp lý là
A. B.
C.
D.
Câu 5. Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua năm . Ta nên lựa chọn biểu đồ nào?
A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ hình quạt tròn. D. Biểu đồ đoạn thẳng.
Câu 6. Một ngân hàng huy động vốn với mức lãi suất một năm là . Để sau một năm, người gửi được lãi
đồng thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là
A. (đồng). B.
(đồng). C.
(đồng). D.
(đồng).
Câu 7. Bộ ba số nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. B.
C. D.
Câu 8. Giữa hai điểm
và
có một cái ao (như hình vẽ). Để đo khoảng cách
người ta đo được các đoạn
. Biết
. Khi đó khoảng cách giữa hai điểm
và
là
A. . B.
.
C. . D.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) b)
Bài 2. (1,5 điểm) Giải phương trình
a) b)
Bài 3. (1,25 điểm)
Nam đi bộ từ nhà của mình tới trung tâm thể thao. Sau khi chơi bóng rổ, Nam đi bộ về nhà với tốc độ chỉ đạt
so với lúc đi. Gọi
là tốc độ của Nam lúc đi.
a) Hãy viết biểu thức biểu thị tổng thời gian Nam đi và về.
b) Nếu tốc độ lúc đi của Nam là , thì tổng thời gian Nam đi và về là bao nhiêu?
Bài 4. (0,75 điểm)
Bác Minh đặt một chiếc thang dài | 10 m 6 m A B C |
Bài 5. (3,0 điểm)
Cho tam giác nhọn, các đường cao
cắt nhau tại
.
a) Chứng minh:
b) Chứng minh:
c) Đường thẳng cắt
lần lượt tại
và
. Chứng minh:
và
.
----- HẾT-----
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
PHẦN I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | D | C | B | C | D | A | C | A |
PHẦN II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài | Đáp án | Điểm | ||
1 (1,5 đ) | Thực hiện phép tính a) | |||
a (0,75 đ) | a) | 0,25 đ | ||
| 0,25 đ | |||
| 0,25 đ | |||
b (0,75 đ) | b) | 0,25 đ | ||
| 0,25 đ | |||
| 0,25 đ | |||
2 (1,5 đ) | Giải phương trình a) | |||
a (0,5 đ) | a) | 0,25 đ | ||
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 đ | |||
b (1,0 đ) | b) | 0,25 đ | ||
| 0,25 đ | |||
| 0,25 đ | |||
Vậy phương trình có nghiệm là | 0,25 đ | |||
3 (1 25 đ) | Nam đi bộ a) Hãy viết biểu thức biểu thị tổng thời gian Nam đi và về. b) Nếu tốc độ lúc đi của Nam là | |||
a (0,75 đ) | Giải a) Biểu thức biểu thị thời gian Nam đi từ nhà tới trung tâm thể thao với vận tốc lúc đi | 0,25 đ | ||
Biểu thức biểu thị thời gian Nam đi từ trung tâm thể thao về tới nhà với vận tộc chỉ đạt | 0,25 đ | |||
Biểu thức biểu thị tổng thời gian Nam đi và về là | 0,25 đ | |||
b (0,5 đ) | b) Nếu tốc độ lúc đi là | 0,25 đ | ||
| 0,25 đ | |||
4 (0,75 đ) | Bác Minh đặt một chiếc thang dài | |||
10 m 6 m A B C | ||||
| 0,25 đ | |||
0.25 đ | ||||
Vậy chiều cao bức tường là | 0,25 đ | |||
5 (3,0 đ) | Cho tam giác a) Chứng minh: b) Chứng minh: c) Đường thẳng | |||
K H F D E A B C | 0,25 đ | |||
a (0,75 đ) | a) Chứng minh: | |||
Vì Nên | 0,25 đ | |||
Xét có | 0,25 đ | |||
Do đó | 0,25 đ | |||
b (1,0 đ) | b) Chứng minh: | |||
Vì Suy ra | 0,25 đ | |||
Xét | 0,25 đ | |||
Do đó | 0,25 đ | |||
Suy ra | 0,25 đ | |||
c (1,0 đ) | Chứng minh: | |||
Chứng minh tương tự ta có | 0,25 đ | |||
Từ (1), (2) suy ra | 0,25 đ | |||
suy ra mà do đó | 0,25 đ | |||
Xét nên | 0,25 đ | |||
Chú ý: Hs làm theo cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa của bài tương ứng.
Hình vẽ sai ở ý nào thì không chấm ý đó.
ĐỀ 15 | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút. |
I. Trắc nghiệm (3.0 điểm)
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức đại số?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Kết quả rút gọn phân thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Kết quả của phép tính là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. và có , . Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7. Cho theo tỉ số đồng dạng là 2, theo tỉ số đồng dạng là 3 thì theo tỉ số đồng dạng là
A. B. C. D.
Câu 6. Một mảnh vườn hình vuông có độ dài đường chéo là . Diện tích mảnh vườn đó là
A. B.. C.. D.
II. Tự luận
Câu 1. (1,5 điểm).
1. Thực hiện phép tính
a) b)
2. Giải phương trình
Câu 2. (1 điểm).
Cho biểu thức
với
a) Rút gọn biểu thức
b) Tìm giá trị của với
Câu 3. (2,0 điểm).
1. Bạn Hưng đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là . Khi về vẫn trên con đường đó bạn đi với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc lúc đi là . Biết quãng đường từ nhà đến trường dài .
a) Hãy viết biểu thức theo biểu thị:
- Thời gian bạn Hưng đi từ nhà đến trường?
- Thời gian bạn Hưng đi từ trường về nhà?
- Tổng thời gian khi bạn Hưng đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà?
b) Bạn Hưng đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà hết tổng cộng bao nhiêu phút? Nếu vận tốc trung bình lúc đi từ nhà đến trường của Hưng là .
2. Bạn An cao có bóng trên mặt đất dài . Cùng lúc ấy, một cái cây gần đó có bóng trên mặt đất dài . Tính chiều cao của cây? (Chú ý: Tại cùng một thời điểm các tia sáng chiếu song song với nhau).
Câu 4.(2,5điểm) Cho tam giác vuông tại có , đường cao .
a) Giả sử , , tính độ dài các đoạn thẳng .
b) Đường phân giác trong của tam giác cắt tại . Chứng minh:
c) Đường thẳng qua vuông góc với cắt tại và cắt tại .
Chứng minh:
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho ba số thỏa mãn và
Tính giá trị biểu thức
------- HẾT -------
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán lớp 8
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | A | B | A | C | A | D | C | B |
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
1. Thực hiện phép tính
a) b)
2. Giải phương trình
Ý | Nội dung | Điểm |
1.1.a (0,5 điểm) | 0,25 | |
0,25 | ||
1.1b (0,5 điểm) | 0,25 | |
0,25 | ||
1.2 ( 0,5 điểm) | 0,25 | |
Vậy | 0,25 |
Cho biểu thức
với
a) Rút gọn biểu thức
b) Tìm giá trị của với
Ý | Nội dung | Điểm |
a (0,75 điểm) | ĐKXĐ:, ta có | 0,25 |
0,25 | ||
0,25 | ||
b (0,25 điểm) | Với thoả mãn ĐKXĐ, ta có | 0,25 |
Câu 3. (2 điểm)
1. Bạn Hưng đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là . Khi về vẫn trên con đường đó bạn đi với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc lúc đi là . Biết quãng đường từ nhà đến trường dài .
a) Hãy viết biểu thức theo biểu thị:
- Thời gian bạn Hưng đi từ nhà đến trường?
- Thời gian bạn Hưng đi từ trường về nhà?
- Tổng thời gian khi bạn Hưng đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà?
b) Bạn Hưng đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà hết tổng cộng bao nhiêu phút? Nếu vận tốc trung bình lúc đi từ nhà đến trường của Hưng là .
2. Bạn An cao có bóng trên mặt đất dài . Cùng lúc ấy, một cái cây gần đó có bóng trên mặt đất dài . Tính chiều cao của cây? (Chú ý: Tại cùng một thời điểm các tia sáng chiếu song song với nhau).
Ý | Nội dung | Điểm |
3.1a (0, 75 điểm) | Thời gian bạn Hưng đi từ nhà đến trường là: | 0,25 |
Thời gian bạn Hưng đi từ trường đến nhà là: | 0,25 | |
Tổng thời gian khi bạn Hưng đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà là: | 0,25 | |
3.1.b (0, 5 điểm) | Thay vào biểu thức trên ta có: (phút). Bạn Hưng đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà hết phút. | 0,25 |
3.2 ( 1 điểm) | Vì nên (hai góc đồng vị) | 0,25 |
Xét và có: Do đó | 0, 5 | |
Suy ra hay hay Vậy chiều cao của cây là . | 0,25 |
Câu 4.(2,5điểm) Cho tam giác vuông tại có , đường cao .
a) Giả sử , , tính độ dài các đoạn thẳng .
b) Đường phân giác trong của tam giác cắt tại . Chứng minh:
c) Đường thẳng qua vuông góc với cắt tại và cắt tại .
Chứng minh:
Ý | Nội dung | Điểm |
a (0,5 điểm) | Vì tam giác vuông tại nên (định lý Pythagore) | 0,25 |
0,25 | ||
b (1,0 điểm) | Xét và có: ( là tia phân giác của góc )
Suy ra | 0,5 |
Suy ra Do đó | 0,5 | |
c (1,0 điểm) | Xét và có: chung
Do đó | 0,25 |
Suy ra Do đó | 0,25 | |
Tam giác có là đường cao đồng thời là đường phân giác nên cân tại . Suy ra Tam giác vuông tại có là đường trung tuyến. Nên | 0,25 | |
Do đó Suy ra Hay | 0,25 |
Câu 5 (1,0 điểm) Cho ba số thỏa mãn và Tính giá trị biểu thức | |||
Ý | Nội dung | Điểm | |
Câu 5 (1,0 điểm) | Có Nên | 0,25 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
Chú ý: - Nếu thí sinh làm đúng mà cách giải khác với đáp án và phù hợp với kiến thức của chương trình THCS (theo giới hạn quy định của phòng GDĐT) thì tổ chấm thống nhất cho điểm thành phần đảm bảo tổng điểm như hướng dẫn quy định.
- Tổng điểm toàn bài không làm tròn.
----------HẾT---------
Copyright © nguvan.online
