Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Chuyên Đề Hằng Đẳng Thức Bồi Dưỡng HSG Toán 8 Giải Chi Tiết

Chuyên Đề Hằng Đẳng Thức Bồi Dưỡng HSG Toán 8 Giải Chi Tiết

Lượt xem 760
Lượt tải 68

CHUYÊN ĐỀ : HẲNG ĐẲNG THỨC

A. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC CƠ BẢN

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

Bài 1:

a) Tính

b) Tính

Lời giải

a)

b) Ta xét hai trường hợp

- TH1: Nếu n chẵn thì

- TH1: Nếu n lẻ thì

Hai kết quả trên có thể dùng công thức:

Bài 2: So sánh

Lời giải

Ta có:

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau

a. b.

c.

Lời giải

a.

b.

c.

Bài 4: Chứng minh rằng

a.

b.

Lời giải

a. Ta có: VT =

b. VT =

Nhận xét: Đây là bất đẳng thức Bunhicopski.

Bài 5: Cho

Lời giải

VT =

Mà:

Bài 6: CMR, nếu thì ad = bc

Lời giải

VT =

VP =

VT = VP

Bài 7: CMR, nếu:

a. a + b + c = 0 thì

b. thì x = y = z

Lời giải

a. Ta có :

b. Đặt :

Từ giả thiết ta có :

Bài 8: Chứng minh rằng không tồn tại các số thực x, y, z thỏa mãn:

a. b.

Lời giải

a.

b.

Bài 9: Tìm x, y thỏa mãn

a. b.

c.

Lời giải

a. Ta có:

b.

c.

Bài 10: Chứng minh rằng biểu thức sau viết được dứơi dạng tổng các bình phương của hai biểu thức:

Lời giải

Ta có:

Bài 11: Cho . Tính theo a giá trị của biểu thức

Lời giải

Ta có:

Bài 12: Chứng minh là bình phương của một đa thức

Lời giải

Ta có:

Đặt

Bài 13:

a) Cho a, b, c thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức sau

b) Cho thỏa mãn Chứng minh rằng luôn là tổng của ba số chính phương

c) Chứng minh rằng: Nếu p và q là hai số nguyên tố thỏa mãn thì

cũng là số nguyên tố

Lời giải

a) .Vậy \

b)

c)

( p nguyên tố ); (q nguyên tố ). Do đó

Ta có: lẻ, do đó p chẵn là số nguyên tố

Bài 14: [ HSG – năm 2015 ]

Cho a, b, c thỏa mãn: viết được dưới dạng bình phương của một biểu thức

Lời giải:

Cách 1:

Có:

Có:

Cách 2: Ta có:

HẰNG ĐẲNG THỨC BẬC BA

1.

2.

Bài 1: Cho . Tính

Lời giải

Bài 2: Tính

Lời giải

Ta có:

Cho k chạy từ 2 đến 100, ta thu được:

Bài 3: Cho . Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y.

Lời giải

Ta có:

Bài 4: Cho . Tính

Lời giải

Ta có:

Bài 5: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

Lời giải

Bài 6: Cho a + b + c = 0, CMR:

Áp dụng tính

Lời giải

Từ giả thiết

+)

Bài 7: Cho a, b, c thỏa mãn:

Lời giải

Ta có:

Bài 8: Cho a, b, c thỏa mãn: . Tính

Lời giải

Đặt

Bài 9: Cho Chứng minh rằng

Lời giải

Ta có:

Do

Thay các kết quả vào ta được:

Bài 10: Cho Tính theo m và n

Lời giải

Cách 1: Từ

Cách 2: Ta có:

Lại có:

Bài 11: Cho Tính giá trị biểu thức sau theo m

Lời giải

Ta có:

Đặt

HẰNG ĐẲNG THỨC:

Ta có:

Bài 1: Cho a, b, c thỏa mãn: abc =1 . Tính:

Lời giải

Đặt

Bài 2: Phân tích thành nhân tử

a.

b.

Lời giải

a. Đặt

b.

Bài 3: Cho a, b, c thỏa mãn : a + b + c = a3 + b3 + c3 = 1

Tính ( n là số tự nhiên lẻ )

Lời giải

Ta có:

+) TH1:

+) Tương tự ta có: A = 1.

Bài 4: Giải các phương trình sau

a. b.

c. d.

Lời giải

a.

b.

Đặt

c.

Bài 5: Cho . Tính

Lời giải

Cách 1: Nếu

Cách 2:

Bài 6: Giải các phương trình sau:

Lời giải

Bài 7: Rút gọn

Lời giải

Đặt

HẰNG ĐẲNG THỨC:

Nhận xét

- Nếu

- Nếu

Áp dụng:

Bài 1: Cho các số thực a, b, c khác 0 thỏa mãn: . Tính giá trị của biểu thức

Lời giải

Vì:

+) Nếu

+) Nếu

Bài 2: Giải hệ phương trình sau:

Lời giải

Ta có:

+) Nếu

+) Nếu ( khôn thỏa mãn )

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (3; -5)

Bài 3: Giải phương trình sau:

Lời giải

Ta có:

Từ (1)(2)

Bài 4: Cho các số thực phân biệt a, b, c khác 0 và thỏa mãn: . Tính giá trị của biểu thức:

Lời giải

Ta đặt

Tương tự ta có:

Bài 5*: Giả sử bộ ba số là nghiệm của phương trình . Chứng minh rằng bộ ba số cũng là nghiệm của phương trình đó

Lời giải

Ta có:

Vì nghiệm của phương trình là bộ ba số khác 0 nên các số a, b, c là ba số khác nhau và khác 0

+) Nếu:

Từ:

+) Nếu:

Tương tự ta có:

Từ (1)(2)(3)

Đặt

Vậy bộ ba số cũng là nghiệm của phương trình đã cho.

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

a) với a, b, c là các số thực thỏa mãn:

b) với a, b, c là các số thực khác 0 thỏa mãn:

Bài 2: Cho Tính giá trị của biểu thức

Bài 3: Cho a, b, c là các số nguyên thỏa mãn Chứng minh rằng

chia hết cho 81

Bài 4: Giải các hệ phương trình sau

a)

b)

CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC MỞ RỘNG HAY SỬ DỤNG

1.

2.

3.

Áp dụng:

Bài 1: Chứng minh rằng:

Lời giải

Biến đổi vế trái bằng vế phải rồi kết luận

Bài 2: Cho a, b, c, d thỏa mãn: a2 + b2 + c2 + d2 = 1. Tính giá trị của biểu thức

Lời giải

Cách 1: Áp dụng hằng đẳng thức

Cách 2: Ta có

Áp dụng ta được:

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a. b.

c.

Lời giải

a.

b.

c.

Bài 4: Tìm x, y, z thỏa mãn

a. b.

c. d.

e.

Lời giải

a.

b.

c.

d.

e.

Bài 5: Chứng minh rằng không tồn tại số thực x, y, z thỏa mãn:

a. b.

Lời giải

a.

b.

Bài 6: Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 2. Tính a4 + b4 + c4

Lời giải

Ta có:

Có:

Từ (1)

Thay vào (2)

Bài 7: Chứng minh rằng, nếu: thì

Lời giải

Từ (1)

HẰNG ĐẲNG THỨC MỞ RỘNG ( tiếp )

1.

2.

3.

4.

5. ( với n lẻ )

Áp dụng:

Bài 1: Giải hệ phương trình sau

a. b.

c.

Lời giải

a. Ta có:

b. Ta có:

c. Ta có:

Bài 2: Chứng minh rằng :

Lời giải

Ta có:

Bài 3: Chứng minh rằng: Ta có: , n chẵn

Lời giải:

Vì n chẵn, đặt n = 2k ( k thuộc N* ), ta có: 323 = 17.19

Từ (1) và (2)

Bài 4: Tìm n thuộc N* để là số nguyên tố

Lời giải

Ta có

+) Nếu n > 1 thì A > n2 + n + 1 suy ra A là hợp số

+) Nếu n = 1 thì A = 3 ( thỏa mãn ). Vậy n = 1

Bài 5: Chứng minh rằng số

a. là hợp số b. là hợp số

Lời giải

a. Ta có:

Là hợp sô

b.

và B > nên B là hợp số.

Bài 6: Chứng minh rằng

Lời giải:

Ta có 111 = 37 . 3 = 102 + 10 + 1

Bài 7: Chứng minh rằng

Lời giải

Ta có:

Vậy A chia hết cho 7. 271 = 1897.

Bài 8: Chứng minh rằng

Lời giải

Ta có 133 = 112 + 11 +1

Vậy

Bài 9: Cho a, b, c thỏa mãn a2 + b2 + c2 = 1. Tính giá trị của biểu thức

Lới giải

Khai triển và rút gọn ta được:

Bài 10: Phân tích đa thức sau thành tích của 2 đa thức

Lời giải

Ta có:

Bài 11: Tìm x, y, z thỏa mãn

a.

b.

Lời giải

a.

b.