Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Thi Giữa Học Kỳ 1 Toán 8 Cánh Diều Có Đáp Án-Đề 2
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO … TRƯỜNG …
| ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: … – … Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. ; B.
; C.
; D.
.
Câu 2. Bậc của đa thức là
A. ; B.
; C.
; D.
.
Câu 3. Giá trị của đa thức tại
là
A. ; B.
; C.
; D.
.
Câu 4. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. ; B.
;
C. ; D.
.
Câu 5. Điền vào chỗ trống sau:
A. ; B.
; C.
; D.
.
Câu 6. Biết và
là đa thức có bậc bằng 1. Khi đó biểu thức
là
A. ; B.
; C.
; D.
.
Câu 7. Phân thức khi
A. ; B.
; C.
; D.
.
Câu 8. Kết quả nào sau đây là sai?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 9. Hình chóp tam giác đều không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có các cạnh bên bằng nhau;
B. Có đáy là hình vuông;
C. Có các mặt bên là các tam giác cân;
D. Có chân đường vuông góc của đỉnh là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy.
Câu 10. Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác A. B. C. D. |
Câu 11. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A. ; B.
;
C. ; D.
.
Câu 12. Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Hai đỉnh kề với đỉnh B. Hai đỉnh đối nhau là C. Tứ giác D. Các cạnh của tứ giác là |
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Thu gọn biểu thức:
a) b)
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu thức với
.
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tìm để
có giá trị bằng
.
c) Tìm số tự nhiên để
có giá trị nguyên.
Bài 4. (1,5 điểm) Kim tự tháp là một công trình kiến trúc tuyệt đẹp bằng kính tọa lạc ngay lối vào của bảo tàng Louvre, Pari. Kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ giác đều với chiều cao 21 m và độ dài cạnh đáy là 34 m. Các mặt bên của kim tự tháp là các tam giác đều (xem hình ảnh minh họa bên).
a) Tính thể tích của kim tự tháp Louvre.
b) Hỏi nếu sử dụng loại gạch hình vuông có cạnh là 60 cm để lót sàn thì cần bao nhiêu viên gạch? Biết diện tích của các đường rãnh giữa các viên gạch lót sàn là 156 m2.
Bài 5. (1,0 điểm)
a) Cho tứ giác có
Tính số đo của
b) Tính chiều dài đường trượt |
Bài 6. (0,5 điểm) Cho các số thỏa mãn đẳng thức:
Tính giá trị của biểu thức
.
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO … TRƯỜNG …
| ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: … – … |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
Đáp án | D | D | B | C | D | A | B | C | B | B | B | D |
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Đáp án đúng là: D
Biểu thức là đơn thức.
Câu 2.
Đáp án đúng là: D
Bậc của đa thức là 9.
Câu 3.
Đáp án đúng là: B
Thu gọn đa thức:
Thay vào đa thức đã
ta được:
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Vậy đẳng thức là hằng đẳng thức.
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
Ta có: . Vậy điền số
Câu 6.
Đáp án đúng là: A
Ta có: . Vậy đa thức
là
Câu 7.
Đáp án đúng là: B
Phân thức khi
.
Câu 8.
Đáp án đúng là: C
Ta có:
• ;
• ;
•
;
• .
Do đó phương án C là khẳng định sai.
Câu 9.
Đáp án đúng là: B
Hình chóp tam giác đều có đáy là hình tam giác đều. Do đó khẳng định B là sai.
Câu 10.
Đáp án đúng là: B
Trung đoạn của hình chóp tứ giác là đoạn thẳng
.
Câu 11.
Đáp án đúng là: B
Ta có: và
.
Do đó nên bộ ba độ dài
là độ dài ba cạnh của tam giác vuông.
Đáp án đúng là: D
và
không phải cạnh mà là đường chéo của tứ giác.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
a) | b) |
Bài 2. (1,5 điểm)
a) | b) | c) |
a) Với ta có:
Vậy với thì
b) Với , để
thì ta có:
Suy ra
Do đó (không thỏa mãn)
Vậy không có giá trị nào của để
c) Với , để
nguyên thì
, tức
Ư(3)
Mà Ư, ta có bảng sau:
Các giá trị tìm được ở trên đều thỏa mãn điều kiện
và
là số tự nhiên.
Vậy .
Bài 4. (1,5 điểm)
a) Diện tích sàn của tự kim tháp là: (m2).
Thể tích của kim tự tháp là: (m3).
b) Diện tích một viên gạch hình vuông là:
Diện tích sàn cần lát của kim tự tháp là: (m2).
Số viên gạch hình vuông cần dùng là: (viên).
Bài 5. (1,0 điểm)
a) Ta có:
Mà nên ta có
.
b) Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông tại
ta có:
Suy ra
Do đó cm, nên
cm.
Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông tại
ta có:
Suy ra m.
Vậy chiều dài đường trượt là
m.
Bài 6. (0,5 điểm)
Ta có:
Với mọi ta có:
Do đó xảy ra khi và chỉ khi
Hay , tức
Khi đó
-----HẾT-----
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
Chương/ Chủ đề | Nội dung kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Tổng % điểm | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
1 | Đa thức nhiều biến | Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến | 2 (0,5đ) | 1 (0,25đ) | 1 (0,5đ) | 1 (0,5đ) | 45% | ||||
Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân tích đa thức thành nhân tử | 2 (0,5đ) | 1 (0,25đ) | 2 (1,0đ) | 1 (0,5đ) | 1 (0,5đ) | ||||||
2 | Phân thức đại số | Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. | 1 (0,25đ) | 1 (0,5đ) | 20% | ||||||
Các phép toán cộng, trừ các phân thức đại số | 1 (0,25đ) | 1 (0,5đ) | 1 (0,5đ) | ||||||||
3 | Hình học trực quan | Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều | 2 (0,5đ) | 1 (0,5đ) | 1 (1,0đ) | 20% | |||||
4 | Định lí Pythagore. Tứ giác | Định lí Pythagore | 1 (0,25đ) | 1 (0,5đ) | 15% | ||||||
Tứ giác | 1 (0,25đ) | 1 (0,5đ) | |||||||||
Tổng: Số câu Điểm | 8 (2,0đ) | 1 (0,5đ) | 4 (1,0đ) | 6 (3,0đ) | 5 (3,0đ) | 1 (0,5đ) | 25 (10đ) | ||||
Tỉ lệ | 25% | 40% | 30% | 5% | 100% | ||||||
Tỉ lệ chung | 65% | 35% | 100% | ||||||||
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Copyright © nguvan.online
