Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Giáo Án Dạy Thêm Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo Học Kỳ 1
Chương
1
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
🕮
I- TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1/ Đơn thức 1. Khái niệm
2. Đơn thức thu gọn
3. Đơn thức đồng dạng
4. Cộng trừ đơn thức đồng dạng
II/ Đa thức nhiều biến 1. Định nghĩa
2. Đa thức thu gọn
3. Giá trị của đa thức
|
II- CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH ĐƠN THỨC, ĐA THỨC
a/ –3x; b/ 2xy + x – 1; c/ ; d/
;
e/ ; f/
; g/
; h/
.
Trong số các biểu thức trên, hãy chỉ ra
a/ Các đơn thức
b/ Các đa thức và số hạng tử của chúng
a/ ab – πr2; b/ ; c/
; d/
;
e/ 0; f/ ; g/ x3 – x + 1; h/ 0,25a2b
Trong các biểu thức trên, hãy chỉ ra:
a/ Các đơn thức.
b/ Các đa thức và số hạng tử của chúng.
a/ –3; b/ 2z; c/ ; d/ –10x2yz;
e/ ; f/
; g/
; h/ x2 + 2y
DẠNG 2: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. THU GỌN ĐƠN THỨC
Phương pháp: 1. Đơn thức đồng dạng: Có hệ số khác 0 và cùng phần biến. 2. Thu gọn đơn thức:
3. Quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số: xm . xn = xm + n |
a/ b/
a/ 3xyz b/ –x3y2z c/ –2x.3yz2 d/
a/ 5xyx b/ c/
a/ 4xy3 và 7xy3; b/ xyx và –3x2y; c/ 2xy và xyz2.
a/ b/
c/ d/
e/ f/
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ ;
;
;
;
.
b/ ;
;
;
;
.
a/ 12xy2x; b/ –y(2z)y; c/ x3yx; d/ 5x2y3z4y.
a/ xy và –6xy; b/ 2xy và xy2; c/ –4yzx2 và 4x2yz.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. B.
C.
D.
+ x
A. B.
C.
D.
A. B.
C.
D.
A. B.
C.
D.
A. B.
C.
D.
A. B.
C.
D.
DẠNG 3: THU GỌN ĐA THỨC
Phương pháp:
|
a/ A = 2a – 3b + 1 – a – 5 – 2b; b/ B = x2y + 3x – xy2 + xy – 2x2y – x.
a/ A = x – 2y + xy – 3x + y2; b/
a/ b/
c/ d/
a/ b/
c/ d/
e/ f/
DẠNG 4: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Phương pháp:
Bước 1: Thu gọn đa thức (nếu có) Bước 2: Thay giá trị của phần biến vào đa thức sau khi thu gọn, rồi tính kết quả.
Bước 1: Gạch dưới chữ số của hàng quy tròn Bước 2: Nhìn sang chữ số ngay bên phải: + Nếu chữ số đó lớn hơn hoặc bằng 5 thì tăng chữ số gạch dưới lên một đơn vị. + Nếu chữ số đó nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên chữ số gạch dưới lên một đơn vị. |
a/ 6x2y b/ x2 – 4xy + 4y2
a/ Viết biểu thức biểu thị diện tích bức tường (không tính phần cửa sổ).
b/ Tính giá trị diện tích trên khi a = 2 m; h = 3 m; r = 0,5 m (lấy π = 3,14; làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
a/ Viết các biểu thức tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó. b/ Tính giá trị của các đại lượng trên khi a = 2 cm; h = 5 cm. |
a/ P = 2x3 + 5x2 – 4x + 3 khi x = –2. b/ Q = 2y3 – y4 + 5y2 – y khi y = 3.
c/ M = a2 – 5b + 1 khi a = 4 và b = 2. d/ E = 3x2 – 4x + 2 khi x = 2.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ M = x – 3 – 4y + 2x – y b/ N = –x2t + 13t3 + xt2 + 5t3 – 4
a/
b/
c/
d/
| Hình 5 |
BÀI 2: CÁC PHÉP TOÁN VỚI ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
🕮
DẠNG 1: CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Phương pháp:
|
BÀI TẬP CƠ BẢN
a/ x + 2y + (x – y). b/ 2x – y – (3x – 5y).
c/ 3x2 – 4y2 + 6xy + 7 + (–x2 + y2 – 8xy + 9x + 1).
d/ 4x2y – 2xy2 + 8 – (3x2y + 9xy2 – 12xy + 6).
Hình 7 |
a/ Tính A + B b/ Tính A – B c/ Tính B – A
a/ Thu gọn rồi xác định bậc của đa thức kết quả.
b/ Tìm đa thức B sao cho
c/ Tìm đa thức C sao cho
a/
b/
c/ A + (3x2y −2xy3) = 2x2y − 4xy3
Tìm hai đa thức P và Q thỏa mãn 2 biểu thức trên.
DẠNG 2: NHÂN HAI ĐA THỨC
Phương pháp: 1. Nhân đơn thức với đơn thức: Ta nhân hệ số với hệ số, phần biến nhân với phần biến theo quy tắc nhân hai lũy thừa 2. Nhân đơn thức với đa thức: 3. Nhân đa thức với đa thức: |
BÀI TẬP CƠ BẢN
a/ 3x(2xy – 5x2y) b/ 2x2y(xy – 4xy2 + 7y)
a/ b/
c/ d/
a/ (x – y)(x – 5y) b/ (2x + y)(4x2 – 2xy + y2)
a/ b/
c/ d/
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b/ (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
a/ b/
c/ d/
a/ b/
c/ d/
DẠNG 3: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Phương pháp: 1. Chia đơn thức cho đơn thức: Ta chia hệ số với hệ số, phần biến chia với phần biến theo quy tắc chia hai lũy thừa. 2. Chia đa thức cho đơn thức: |
BÀI TẬP CƠ BẢN
a/ 20x3y5:(5x2y2) b/ 18x3y5:[3(–x)3y2]
a/ b/
c/ . d/
e/ f/
g/ h/
a/ (4x3y2 – 8x2y + 10xy):(2xy) b/ (7x4y2 – 2x2y2 – 5x3y4):(3x2y)
a/ b/
c/ d/
BÀI TẬP TỔNG HỢP
b/ Tính diện tích đáy của hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 12x3 – 3xy2 + 9x2y và chiều cao bằng 3x.
| Hình 4 |
| Hình 5 |
a/ 3x2y – (3xy – 6x2y) + (5xy – 9x2y) tại
b/ x(x – 2y) – y(y2 – 2x) tại x = 5, y = 3.
a/
b/
a/
b/
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a)
b)
a) tại
và
tại
và
BÀI 3: HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
🕮
DẠNG 1: CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC BẶC HAI
1/ Bình phương một tổng: 2/ Bình phương một hiệu: 3/ Hiệu hai bình phương: |
BÀI TẬP CƠ BẢN
a/ (3x + 4)2 b/ (5x – y)2; c/
a/ b/
c/ d/
e/ f/
g/ h/
i/ j/
k/ l/
a/ (3x – 5)(3x + 5); b/ (x – 2y)(x + 2y); c/
b/ Viết biểu thức tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3x – 2 dưới dạng đa thức.
a/ x2 + 2x + 1; b/ 9 – 24x + 16x2; c/
a/ b/
c/ d/
e/ f/
g/ h/
a/ 38.42; b/ 1022; c/ 1982; d/ 752 – 252.
a/ b/
c/
d/ e/
f/
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ b/
c/ d/
e/ f/
g/ h/
a/ b/
c/ d/
e/ f/
g/ h/
a/ b/
c/ d/
DẠNG 2: CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC BẬC BA
4/ Lập phương một tổng: 5/ Lập phương một hiệu: 6/ Tổng hai lập phương: 7/ Hiệu hai lập phương: |
BÀI TẬP CƠ BẢN
a/ (2x – 3)3; b/ (a + 3b)3; c/ (xy – 1)3.
a/ (a – 5)(a2 + 5a + 25); b/ (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2).
a/ (a – 1)(a + 1)(a2 + 1); b/ (xy + 1)2 – (xy – 1)2
1/ 2/
3/
4/
5/ 6/
7/
8/
9/ 10/
11/
12/
1/ 5/
2/ 6/
3/ 7/
4/ 8/
DẠNG 3: TỔNG HỢP
b/ Cho x – y = 8 và xy = 20. Tính (x + y)2.
c/ Cho x + y = 5 và xy = 6. Tính x3 + y3.
d/ Cho x – y = 3 và xy = 40. Tính x3 – y3.
a/ Chiều dài và chiều rộng tăng thêm a cm?
b/ Chiều dài, chiều rộng, chiều cao đều tăng thêm a cm?
a/ Chứng minh rằng:
b/ Cho biết . Tính giá trị của biểu thức:
a/ Chứng minh rằng:
b/ Cho biết . Tính giá trị của biểu thức:
a/ biết
b/
biết
c/ biết
d/
biết
a/ với
b/ với
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1/ 2/
3/
4/
1/ 2/
3/ 4/
a/ .......... b/
..........
c/ ........... d/
......
e/ ...... f/
......
g/ ....... h/
......
i/ ...... k/
.......
l/ ....... m/
......
BÀI 4: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
🕮
DẠNG 1: PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
BÀI TẬP CƠ BẢN
1/ 2/
3/ 4/
5/ 6/
7/ 8/
9/ 10/
11/ 12/
13/ 14/
15/ 16/
17/ 18/
DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1/ 2/
3/
4/ 5/
6/
7/ 8/
9/
10/ 11/
12/
13/ 14/
15/
16/ 17/
18/
19/ 20/
21/
22/ 23/
24/
25/ 26/
27/
28/ 29/
30/
31/ 32/
33/
DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
|
a/ b/
c/
a/ b/
c/
a/ b/
c/ d/
e/ f/
BÀI TẤP TỔNG HỢP
a/ x3 + 4x; b/ 6ab – 9ab2;
c/ 2a(x – 1) + 3b(1 – x); d/ (x – y)2 – x(y – x).
a/ 4x2 – 1; b/ (x + 2)2 – 9; c/ (a + b)2 – (a – 2b)2.
a/ P = 6x – 2x3; b/ Q = 5x3 – 15x2y; c/ R = 3x3y3 – 6xy3z + xy
a/ 9x2 – 16; b/ 4x2 – 12xy + 9y2; c/ t3 – 8; d/ 2ax3y3 + 2a.
a/ 4a2 + 4a + 1; b/ –3x2 + 6xy – 3y2; c/ (x + y)2 – 2(x + y)z + 4z2.
a/ 8x3 – 1; b/ x3 + 27y3; c/ x3 – y6.
a/ 4x3 – 16x; b/ x4 – y4; c/ d/ x2 + 2x – y2 + 1.
a/ x2 – xy + x – y; b/ x2 + 2xy – 4x – 8y; c/ x3 – x2 – x + 1.
BÀI TẤP VỀ NHÀ
a/ b/
c/
a/ b/
a/ b/
c/
a/ b/
c/
a/ b/
c/
a/ b/
c/
a/ b/
c/
a/ b/
BÀI 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
🕮
1/ Định nghĩa: Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng trong đó A, B là những đa thức, B là đa thức khác đa thức 0
2/ Hai phân thức bằng nhau: 3/ Tính chất:
4/ Rút gọn PTĐS:
5/ Quy tắc đổi dấu: |
DẠNG 1: TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH
a/ b/ 2x2 – 5x + 3 c/
a/ b/
a/ b/
c/ 3x2 – x + 7
a/ b/
c/
d/
.
DẠNG 2: PTĐS BẰNG NHAU. ÁP DỤNG TÍNH CHẤT PTĐS
a/ và
b/
và
a/ Các phân thức trên có bằng nhau không? Tại sao?
b/ Có thể biến đổi như thế nào để chuyển Q thành P và R thành Q?
a/ và
b/
và
a/ b/
a/ b/
c/
a/ b/
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ b/
c/
d/
a/ b/
DẠNG 3: RÚT GỌN PTĐS
a/ b/
c/
a/ b/
c/
d/
a/ b/
c/
;
d/ e/
f/
DẠNG 4: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA PTĐS
Phương pháp:
|
a/ tại x = –3, x = 1 b/
tại x = 3, y = –1
a/ tại x = –4 b/
tại a = 4, b = –2
a/ với a = 3, x =
b/
với x = 98
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ b/
.
c/ ; d/
; e/
; f/
BÀI 6: CỘNG TRỪ PHÂN THỨC
🕮
DẠNG 1: QUY ĐỒNG PTĐS
Phương pháp:
|
a/ b/
c/
a/ và
b/
và
c/
và
a/ b/
DẠNG 2: CỘNG TRỪ PTĐS
Phương pháp: 1/ Cộng hai phân thức cùng mẫu 2/ Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
3/ Phân thức đối:
4/ Phép trừ: |
a/ b/
c/
a/ b/
c/
a/ b/
c/
a/ b/
c/
d/ e/
a/ b/
c/ .
a/ Tính chiều cao của các hình hộp chữ nhật. Biểu thị chúng bằng các phân thức cùng mẫu số. b/ Tính tổng chiều cao của hình A và C, chênh lệch chiều cao của hình A và B. | Hình 2 |
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ b/
a/ b/
c/
a/ b/
c/
BÀI 7: NHÂN CHIA PHÂN THỨC
🕮
Phương pháp: 1/ Phép nhân: 2/ Tính chất cơ bản:
3/ Phép chia: Phép chia là phép nhân phân số nghịch đảo |
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
a/ b/
c/ d/
a/ b/
c/
.
a/ b/
c/
a/ b/
c/
a/ b/
a/ b/
c/
a/ b/
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức M xác định b/ Rút gọn M.
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định b/ Rút gọn P.
DẠNG 2: BÀI TOÁN LIÊN QUAN THỰC TẾ
a/ Viết các biểu thức biểu thị số tấn gạo mỗi máy xát được trong 1 giờ (gọi là công suất của máy).
b/ Công suất của máy A gấp bao nhiêu lần máy B? Viết biểu thức biểu thị số lần này.
c/ Tính giá trị của biểu thức ở câu b/ khi x = 3, a = 5, y = 2, b = 4.
a/ Viết biểu thức biểu thị tổng thời gian T hai lượt đi và về.
b/ Viết biểu thức biểu thị hiệu thời gian t lượt đi đối với lượt về.
c/ Tính T và t với x = 10.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ b/
a/ b/
a/ b/
c/
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. . B.
. C.
. D. 0.
A. . B. 2x3yz. C. –2x3z. D. 3xy3.
A. 2x2yz. B. . C. x2y + xyzt. D. x4 – 25.
A. x2y + y. B. . C.
. D.
.
A. M = x2 – 2xy + y2 + 1. B. M = x2 + 2xy + y2 – 1.
C. M = x2 – 2xy + y2 – 1. D. M = x2 + 2xy + y2 + 1.
A. N = 8x3 – 1. B. N = 4x3 + 1. C. N = 8x3 + 1. D. N = 2x3 + 1.
A. P = x2(x – 2)(x + 2). B. P = x(x – 2)(x + 2).
C. P = x2(x – 4)(x + 4). D. P = x(x – 4)(x + 2).
A. . B.
.
C. . D.
.
A. R = (x + 2y)2. B. R = (x – 2y)2. C. R = (2x + y)2. D. R = (2x – y)2.
A. S = (x2 + 2)(x4 – 2x2 + 4). B. S = (x2 – 2)(x4 – 2x2 + 4).
C. S = (x2 – 2)(x4 + 2x2 + 4). D. S = (x – 2)(x4 + 2x2 + 4).
BÀI TẬP TỰ LUẬN
a/ Tìm đa thức Q sao cho Q – P = –2x3y + 7x2y + 3xy.
b/ Tìm đa thức M sao cho P + M = 3x2y2 – 5x2y + 8xy.
a/ x2y(5xy – 2x2y – y2) b/ (x – 2y)(2x2 + 4xy)
a/ 18x4y3:12(–x)3y b/
a/ (2x + 5).(2x – 5) – (2x + 3).(3x – 2) b/ (2x – 1)2 – 4(x – 2)(x + 2)
a/ (x – 1)2 – 4; b/ 4x2 + 12x + 9; c/ x3 – 8y6; d/ x5 – x3 – x2 + 1;
e/ –4x3 + 4x2 + x – 1; g/ 8x3 + 12x2 + 6x + 1.
a/ b/
c/
d/
e/ g/
a/ b/
c/ d/
e/ g/
a/ Xuất phát từ bến A, thuyền đi xuôi dòng trong 4 giờ, rồi đi ngược dòng trong 2 giờ. Tính quãng đường thuyền đã đi. Lúc này thuyền cách bến A bao xa?
b/ Xuất phát từ bến A, thuyền đi xuôi dòng đến bến B cách bến A 15 km, nghỉ 30 phút, rồi quay về bến A. Sau bao lâu kể từ lúc xuất phát thì thuyền quay về đến bến A?
Chương
2
CÁC HÌNH KHỐI
TRONG THỰC TIỄN
BÀI 1: HÌNH CHÓP TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH CHÓP TỨ GIÁC ĐỀU
🕮
I- TÓM TẮT LÝ THUYẾT
|
II- CÁC DẠNG BÀI TẬP
a/ Các mặt bên của mỗi hình là hình gì?
b/ Hình nào có các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình tam giác đều?
c/ Hình nào có các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông?
a/ | b/ | c/ | d/ |
| Hình 3 | ||
a/ Hãy cho biết đỉnh, cạnh bên, mặt bên, cạnh đáy, mặt đáy, đường cao của hình chóp tử giác đều đó. b/ Cho biết AM = 5 cm, MN = 4 cm. Tìm độ dài các cạnh AN, AP, AQ, NP, PQ, QM. | Hình 5 |
Hình | Đáy | Mặt bên | Số cạnh đáy | Số cạnh bên | Số mặt |
Hình chóp tam giác đều | … | Tam giác cân | … | … | … |
Hình chóp tứ giác đều | Hình vuông | … | … | … | … |
a/ | b/ |
Hình 6 | |
a/ Hãy cho biết mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của chiếc hộp đó.
b/ Cho biết SM = 4cm, MN = 3 cm. Tìm độ dài các cạnh còn lại của chiếc hộp.
c/ Mỗi góc của tam giác đây MNP bằng bao nhiêu độ?
a/ Mặt bên và mặt đáy của hình đó.
b/ Độ dài các cạnh bên và cạnh đáy còn lại của hình đó.
a/ Mặt bên và mặt đáy của hình chóp.
b/ Độ dài các cạnh bên và cạnh đáy còn lại của hình chóp.
c/ Số đo mỗi góc của mặt đáy.
a/ Hình chóp tam giác đều có các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba cạnh bằng nhau.
b/ Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
a) Khối Rubik có dạng như hình bên thường được gọi là hình gì ?
b) Cho biết số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình khối bên ?
c) Hình vẽ bên là hình ảnh một chiếc Robik – 4 mặt, mỗi mặt đều được ghép bởi những tam giác đều nhỏ bằng nhau. Hãy cho biết có bao nhiêu tam giác đều có trên một mặt của chiếc Robic này ?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ Tên mặt đáy là ………...., đáy là hình ………
b/ S gọi là ……………của hình chóp tam giác đều.
c/ Tên các mặt bên :……………………. Các mặt bên là hình ………………. bằng nhau.
d/ SA, SB, SC gọi là ………………………….. của hình chóp tam giác đều. Các đoạn SA, SB, SC ……
Hãy điền vào chỗ trống (…) các ý cho đủ nghĩa .
a/ Tên mặt đáy là …, đáy là hình …
b/ S gọi là …của hình chóp tứ giác đều.
c/ Tên các mặt bên: … Các mặt bên là hình … bằng nhau.
d/ SA, SB, SC, SD gọi là … của hình chóp tứ giác đều.
Các đoạn SA, SB, SC, SD …
e/ Chiều cao của hình chóp tứ giác đều là đoạn …
BÀI 2: DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA
HÌNH CHÓP TAM GIÁC ĐỀU, HÌNH CHÓP TỨ GIÁC ĐỀU
🕮
I- TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Diện tích xung quanh của hình chóp: Sxq
* Mở rộng: Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều bằng nữa tích của chu vi đáy với độ dài trung đoạn Với : + + Chu vi đáy: C = 3.a (a là độ dài cạnh đáy tam giác đều). + d: Độ dài trung đoạn của hình chóp tam giác đều (từ đỉnh hạ vuông góc xuống cạnh đáy) 2. Diện tích toàn phần của hình chóp: Stp
3. Thể tích của hình chóp: V
+ V : Thể tích của hình chóp tứ giác đều. + Sđáy : Diện tích đáy. + h : Chiều cao của hình chóp. 4. CÔNG THỨC BỔ SUNG
|
II- CÁC DẠNG BÀI TẬP
a/ Tính thể tích không khí trong chiếc lều.
b/ Tính diện tích vải lều (không tính các mép dán), biết chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của chiếc lều là 3,18 m.
a/ | b/ |
Hình 8 | |
a/ | b/ |
Hình 8 | |
b/ Cho biết chiều cao của hình chóp tứ giác đều trong Hình 9a và Hình 9b lần lượt là 4 cm và 12 cm. Tính thể tích của mỗi hình.
Phần dưới của khối bê tông có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông cạnh 40cm và chiều cao là 25cm. Phần trên của khối bê tông là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 40cm và chiều cao bằng 100cm. Tính thể tích khối bê tông?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
b/ Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là 72 dm, chiều cao là 68,1 dm, chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp tứ giác đều là 77 dm.
b/ Một hình chóp tam giác đều có thể tích là , diện tích đáy là
. Tính chiều cao của hình chóp tam giác đều đó .
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. Ba cạnh bên bằng nhau.
B. Các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba góc bằng nhau.
C. Tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là tam giác đều.
D. Tất cả các cạnh đều bằng nhau.
A. Các mặt bên là tam giác đều.
B. Tất cả các cạnh bằng nhau.
C. Các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông.
D. Các mặt bên là tam giác vuông.
A. Độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh của hình chóp tới trung điểm của một cạnh đáy.
B. Chiều cao của mặt đáy.
C. Độ dài đường trung tuyến của một mặt bên của hình.
D. Độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trọng tâm của tam giác đáy.
A. 126 cm2. B. 90 cm2. C. 132 cm2. D. 156 cm2.
A. 100 m3. B. 300 m3. C. 1000 m3. D. 300 dm3.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
a/ Đỉnh, mặt đáy và các mặt bên của hình đó. b/ Độ dài cạnh MA và cạnh BC. c/ Đoạn thẳng nào là đường cao của hình đó. | Hình 2 |
a/ Mặt đáy và các mặt bên của hình đó. b/ Độ dài cạnh IB và cạnh BC. c/ Đoạn thẳng nào là đường cao của hình đó. | Hình 3 |
a/ Hình chóp tam giác đều có chiều cao là 98,3 cm; tam giác đáy có độ dài cạnh là 40 cm và chiều cao là 34,6 cm; chiều cao mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp tam giác đều là 99 cm.
b/ Hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là 120 cm, chiều cao là 68,4 cm, chiều cao mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp tứ giác đều là 91 cm.
| Hình 4 |
a/ | b/ |
Hình 5 | |
Chương
3
ĐỊNH LÍ PYTHAGORE
CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP
BÀI 1: ĐỊNH LÍ PYTHAGORE
🕮
I- TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Trong một tam giác vuông, bình phương độ dài của cạnh huyền bằng tổng các bình phương độ dài của hai cạnh góc vuông. 2. Định lý Pythagore đảo: Nếu một tam giác có bình phương độ dài của một cạnh bằng tổng các bình phương độ dài của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông.
|
II- CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ PYTHAGORE
a/ | b/ |
Hình 3 | |
a/ | b/ |
Hình 9 | |
a/ Tính độ dài cạnh BC.
b/ Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Biết AH = 4,8 cm. Tính BH, CH.
DẠNG 2: ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ PYTHAGORE ĐẢO
a/ Tam giác EFK có EF = 9 m, FK = 12 m, EK = 15 m.
b/ Tam giác PQR có PQ = 17 cm, QR = 12 cm, PR = 10 cm.
c/ Tam giác DEF có DE = 8 m, DF = 6 m, EF = 10 m.
a/ AB = 8 cm, AC = 15 cm, BC = 17 cm. b/ AB = 29 cm, AC = 21 cm, BC = 20 cm. c/ AB = 12 cm, AC = 37 cm, BC = 35 cm.
b/ Một khung gỗ ABCD (Hình 6) được tạo thành từ 5 thanh nẹp có độ dài như sau: AB = CD = 36 cm; BC = AD = 48 cm; AC = 60 cm. Chứng minh rằng
| Hình 6 |
DẠNG 3: ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ PYTHAGORE VÀO BÀI TOÁN THỰC TẾ
| Hình 10 |
Hình 11 | Hình 12 |
a/ | b/ |
Hình 13 | |
Hình 14
BÀI TẬP VỀ NHÀ
b/ Cho tam giác vuông MNP có cạnh huyền NP = 10 dm và cạnh MN = 6 dm. Tính độ dài cạnh MP.
a/ Tam giác ABC có AB = 3 cm, BC = 5 cm, AC = 4 cm.
b/ Tam giác MNP có MN = 20 m, NP = 12 m, PM = 16 m.
c/ Tam giác OHK có OH = 6 dm, OK = 8 dm, KH = 12 dm.
a/ Tính độ dài cạnh BC nếu biết AB = 7 cm, AC = 24 cm.
b/ Tính độ dài cạnh AB nếu biết AC = 2 cm, cm.
c/ Tính độ dài cạnh AC nếu biết BC = 25 cm, AB = 15 cm.
BÀI 2: TỨ GIÁC
🕮
I- TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Tứ giác: có 4 cạnh, 2 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc
Hình 1.1 Hình 1.2 2. Tổng các góc trong một tứ giác: Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng 360o |
II- CÁC DẠNG BÀI TẬP
a/ | b/ | c/ | d/ | |
Hình 11 | ||||
| Hình 12 | |||
a/ Chứng minh rằng AC là đường trung trực của BD.
b/ Cho biết . Tính
và
.
a/ Tìm các cạnh kề và cạnh đối của cạnh BD. b/ Tìm các đường chéo của tứ giác. |
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ | b/ | c/ |
a/ | b/ | c/ |
BÀI 3: HÌNH THANG – HÌNH THANG CÂN
🕮
I- TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Định nghĩa.
2. Tính chất. Trong hình thang cân:
3. Dấu hiệu nhận biết.
|
II- CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: TÍNH SỐ ĐO GÓC
a/ và
b/
.
a/ và
. b/
.
Hình 4 | Hình 5 |
a/ | b/ | c/ | d/ |
DẠNG 2: TÍNH ĐỘ DÀI CẠNH, SO SÁNH ĐỌ DÀI CẠNH
a/ | b/ |
Hình 6 | |
i/ Tam giác CEB là tam giác gì? Vì sao?
ii/ So sánh AD và BC.
b/ Cho hình thang cân MNPQ có hai đáy là MN và PQ (Hình 6b). So sánh MP và NQ. Giải thích.
a/ Tam giác CAE là tam giác gì? Vì sao? b/ So sánh tam giác ABD và tam giác BAC. | Hình 10 |
a/ | b/ | c/ |
Hình 11 | ||
a/ | Hình 17 |
DẠNG 3: CHỨNG MINH HÌNH THANG
a/ Tứ giác BCMN là hình thang. b/ BN = MN.
a/ Chứng minh rằng ∆ABD = ∆EBD.
b/ Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh rằng tứ giác ADEH là hình thang vuông.
c/ Gọi I là giao điểm của AH với BD, đường thẳng EI cắt AB tại F. Chứng minh rằng tứ giác ACEF là hình thang vuông.
a/ | b/ | c/ |
Hình 15 | ||
| Hình 16 |
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a/ Tứ giác BCMN là hình thang. b/ BN = MN.
BÀI 4: HÌNH BÌNH HÀNH – HÌNH THOI
🕮
DẠNG 1: HÌNH BÌNH HÀNH
2/ Định lí (Tính chất): Trong hình bình hành:
3/ Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
|
DẠNG 1.1: NHẬN BIẾT HÌNH BÌNH HÀNH - TÍNH ĐỘ DÀI
Hình 8
a/ | b/ | c/ |
d/ | e/ | g/ |
Hình 9 | ||
a/ | b/ | c/ | d/ |
Hình 19 | |||
| Hình 6 |
DẠNG 1.2: CHỨNG MINH HÌNH BÌNH HÀNH
| ||
a/ Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành. b/ Gọi I là trung điểm của HK. Chứng minh IB = ID. | Hình 20 | |
a/ Chứng minh rằng tứ giác EBFD là hình bình hành.
b/ Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng ba điểm E, O, F thẳng hàng.
a/ Chứng minh DE // BF. b/ Tứ giác DEBF là hình gì?
a/ Chứng minh tứ giác AEFI là hình thang. b/ Chứng minh DE = EF = FB.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a) Chứng minh I là trung điểm EF.
b) Chứng minh AFCE là hình bình hành
DẠNG 2: HÌNH THOI
2/ Định lí (Tính chất): Trong hình thoi:
3/ Dấu hiệu nhận biết hình thoi
|
DẠNG 2.1: NHẬN BIẾT HÌNH THOI - TÍNH ĐỘ DÀI, GÓC – CHU VI
a/ | b/ |
Hình 12 | |
b/ Cho hình thoi ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo (Hình 13b). Chứng minh bốn tam giác OAB, OCB, OCD, OAD bằng nhau.
a/ | b/ | |
Hình 13 | ||
a/ Tính AB khi biết OA = 4 cm và OB = 3 cm. b/ Tính | Hình 6 | |
a/ Tính MP khi biết MN = 10 dm, IN = 6 dm.
b/ Tính khi biết
.
| Hình 18 |
DẠNG 2.2: CHỨNG MINH HÌNH THOI
a/ | b/ | c/ |
Hình 17 | ||
| Hình 21 |
a/ Chứng minh tứ giác ABDC là hình thoi.
b/ Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC, lấy điểm O sao cho E là trung điểm của OM. Chứng minh hai tam giác AOB và MBO vuông và bằng nhau.
c/ Chứng minh tứ giác AEMF là hình thoi.
BÀI 5: HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH VUÔNG
🕮
DẠNG 1: HÌNH CHỮ NHẬT
1/ Định nghĩa
2/ Định lí (Tính chất):
3/ Áp dụng vào tam giác vuông:
4/ Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
|
DẠNG 1.1: ÁP DỤNG TÍNH CHẤT TRONG TAM GIÁC VUÔNG - TÍNH ĐỘ DÀI
Hình 14 | Hình 15 |
DẠNG 1.2: CHỨNG MINH HÌNH CHỮ NHẬT
a/ Chứng minh AB // CD và AD // BC. b/ Tam giác ABD và tam giác BAC có bằng nhau không? Vì sao? |
a/ Cho tam giác ABC vuông tại A, O là trung điểm của BC. Lấy điểm D đối xứng với A qua O (Hình 3a). Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b/ Cho tam giác ABC có điểm O thuộc BC sao cho OA = OB = OC. Lấy điểm D đối xứng với A qua O (Hình 3b). Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
a/ | b/ |
Hình 3 | |
a/ Chứng minh tứ giác AHCE là hình chữ nhật.
b/ Chứng minh HG = GK = KE.
a/ Tứ giác AEDF là hình chữ nhật. b/ Tứ giác BFED là hình bình hành.
DẠNG 2: HÌNH VUÔNG
1/ Định nghĩa
2/ Tính chất:
3/ Dấu hiệu nhận biết hình vuông
|
a/ | b/ |
Hình 9 | |
a/ Nếu là góc vuông thì ba góc còn lại của hình thoi cũng là góc vuông.
b/ Nếu AC = BD thì là góc vuông.
a/ Tứ giác EFGH có ba góc vuông.
b/ HE = HG.
c/ Tứ giác EFGH là một hình vuông.
Hình 12
Hình 16
a/ Các tam giác và
bằng nhau. b/
.
a/ Tứ giác là hình gì?
b/ Xác định vị trí điểm trên cạnh
để tứ giác
là hình vuông.
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 3
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. 5 m. B. 1 m. C. 1,5 m. D. 2 m.
A. 1150. B. 950. C. 650. D. 1250.
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
C. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật.
D. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
A. 8,5 cm. B. 8 cm. C. 7 cm. D. 7,5 cm.
A. 24 cm. B. 12 cm. C. 16 cm. D. 20 cm.
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
C. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có một góc vuông là hình vuông.
A. 1200. B. 1100. C. 1300. D. 800. |
BÀI TẬP TỰ LUẬN
a/ M, N theo thứ tự là trung điểm của CD, AB.
b/ EMFN là hình bình hành.
a/ Chứng minh rằng tứ giác ADHC là hình thang.
b/ Gọi E là điểm đối xứng với H qua D. Chứng minh rằng tứ giác AHBE là hình chữ nhật.
c/ Tia CD cắt AH tại M và cắt BE tại N. Chứng minh rằng tứ giác AMBN là hình bình hành.
a/ Chứng minh rằng tứ giác ANEB là hình thang vuông.
b/ Chứng minh rằng tứ giác ANEM là hình chữ nhật.
c/ Qua M kẻ đường thẳng song song với BN cắt tia EN tại F. Chứng minh rằng tứ giác AFCE là hình thoi.
d/ Gọi D là điểm đối xứng của E qua M. Chứng minh rằng A là trung điểm của DF.
a/ Chứng minh rằng tứ giác AECF là hình bình hành.
b/ Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao?
c/ Chứng minh rằng tứ giác EIFK là hình chữ nhật.
d/ Tìm điều kiện của hình bình hành ABCD để tứ giác EIFK là hình vuông.
a/ Tứ giác MNCD là hình gì?
b/ Chứng minh tam giác EMC cân tại M.
c/ Chứng minh rằng .
Chương
4
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
BÀI 1: THU THẬP VÀ PHÂN LOẠI DỮ LIỆU
🕮
I- TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Thu thập dữ liệu.
Ví dụ:
2. Phân loại dữ liệu
3. Tính hợp lí của dữ liệu.
|
II- CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: THU THẬP DỮ LIỆU - PHÂN LOẠI DỮ LIỆU
Vàng | Bạc | Đồng | Tổng | |
Vietnam | 205 | 125 | 116 | 446 |
Thailand | 92 | 103 | 137 | 332 |
Indonesia | 69 | 91 | 81 | 241 |
Philippines | 52 | 70 | 105 | 227 |
Singapore | 47 | 46 | 73 | 166 |
(Nguồn: https://seagames2021.com)
a/ Em hãy giúp bạn Tú tìm thông tin để hoàn thiện biểu đồ sau vào vở:
b/ Theo em, bạn Tú đã dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau để thu thập dữ liệu?
a/ Sản lượng gạo và cà phê xuất khẩu của Việt Nam trong bốn năm gần nhất.
b/ Ý kiến của học sinh khối 8 về chất lượng bữa ăn bán trú.
a/ Phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên hai tiêu chí định tính và định lượng.
b/ Trong số các dữ liệu định tính tìm được, dữ liệu nào có thể so sánh hơn kém?
c/ Trong số các dữ liệu định lượng tìm được, dữ liệu nào là số đếm?
+ Môn thể thao yêu thích của một số bạn học sinh lớp 8C: bóng đá, cầu lông, bóng chuyền,..
+ Chiều cao (tính theo cm) của một số bạn học sinh lớp 8C: 152,7; 148,5; 160,2; ...
+ Xếp loại học tập của một số bạn học sinh lớp 8C: tốt, chưa đạt, đạt, khá, ...
+ Điểm kiểm tra môn Toán của một số bạn học sinh lớp 8C: 5; 10; 8; 4; ...
+ Trình độ tay nghề của các công nhân trong phân xưởng A gồm các bậc: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7.
a/ Tìm dữ liệu định tính và dữ liệu định lượng trong các dữ liệu trên.
b/ Trong số các dữ liệu định tính tìm được, dữ liệu nào có thể so sánh hơn kém?
c/ Trong số các dữ liệu định lượng tìm được, dữ liệu nào là rời rạc? Vì sao?
+ Danh sách một số loại trái cây: cam, xoài, mít, ...
+ Khối lượng (tính theo g) của một số trái cây: 240; 320; 1200; ...
+ Độ chín của trái cây: rất chín, vừa chín, hơi chín, còn xanh, ...
+ Hàm lượng vitamin C (tính theo mg) có trong một số trái cây: 95; 52; 28; ...
+ Mức độ tươi ngon của trái cây: loại 1, loại 2, loại 3.
a/ Tìm dữ liệu định tính và dữ liệu định lượng trong các dữ liệu trên.
b/ Trong số các dữ liệu định tính tìm được, dữ liệu nào có thể so sánh hơn kém?
c/ Trong số các dữ liệu định lượng tìm được, dữ liệu nào là liên tục?
STT | Tên lồng đèn | Loại | Số lượng | Màu sắc |
1 | Con cá | Lớn | 2 | Vàng |
2 | Thiên nga | Vừa | 6 | Xanh |
3 | Con thỏ | Nhỏ | 10 | Nâu |
4 | Ngôi sao | Lớn | 2 | Đỏ |
5 | Đèn xếp | Nhỏ | 15 | Cam |
a/ Tìm dữ liệu định tính và dữ liệu định lượng trong bảng dữ liệu trên.
b/ Trong số các dữ liệu định tính tìm được, dữ liệu nào có thể so sánh hơn kém?
c/ Trong số các dữ liệu định lượng tìm được, dữ liệu nào là rời rạc?
a/ Ý kiến của cha mẹ học sinh khối 8 về chất lượng đồng phục của trường em.
b/ Tỉ số giữa số lần ra mặt sắp và số lần ra mặt ngửa khi tung đồng xu 100 lần.
c/ So sánh số huy chương nhận được ở SEA Games 31 của Việt Nam và Thái Lan.
d/ Tổng số sản phẩm quốc nội của mỗi nước thuộc khối ASEAN.
DẠNG 2: XÉT TÍNH HỢP LÍ
Thống kê số học sinh lớp 8A2 tham gia câu lạc bộ thể thao (mỗi học sinh chỉ tham gia một câu lạc bộ) | |
Câu lạc bộ thể thao | Số học sinh |
Bóng bàn | 12 |
Cầu lông | 15 |
Bóng rổ | Nhiều học sinh tham gia |
Đá cầu | 120 |
Nhãn hiệu tập vở ghi bài | Tỉ số phần trăm |
A | 40% |
B | 45% |
C | 10% |
D | 5% |
Xét tính hợp lí của các quảng cáo sau đây đối với nhãn hiệu tập vở A:
a/ A là nhãn hiệu được đa số học sinh chọn.
b/ A là nhãn hiệu có tỉ lệ học sinh lựa chọn cao nhất.
c/ A là một trong những nhãn hiệu có tỉ lệ được chọn cao nhất.
Nêu nhận xét của em về tính hợp lí của các dữ liệu trong bảng thống kê trên.
Loại bút | Tỉ số phần trăm |
X | 10% |
Y | 20% |
Z | 40% |
T | 30% |
Xét tính hợp lí của các quảng cáo sau đây đối với nhãn hiệu bút Z:
a/ Là loại bút được mọi người dùng lựa chọn.
b/ Là loại bút chiếm thị phần cao nhất.
Xét tính hợp lí của các quảng cáo sau đây đối với nhãn hiệu tập vở B:
a/ Là sự lựa chọn của mọi học sinh. b/ Là sự lựa chọn hàng đầu của học sinh.
Họ và tên | Cân nặng (kg) | Môn bơi sở trường | Kĩ thuật bơi | Số nội dung thi đấu |
Nguyễn Kình Ngư | 60 | Bơi ếch | Tốt | 3 |
Trần Văn Mạnh | 58 | Bơi sải | Khá | 1 |
Lê Hoàng Phi | 45 | Bơi bướm | Tốt | 2 |
Nguyễn Ánh Vân | 50 | Bơi ếch | 2 | |
Đỗ Hải Hà | 48 | Bơi tự do | Tốt | 3 |
a/ Phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên hai tiêu chí định tính và định lượng.
b/ Trong số các dữ liệu định tính tìm được, dữ liệu nào có thể so sánh hơn kém?
c/ Trong số các dữ liệu định lượng tìm được, dữ liệu nào là liên tục?
BÀI 2: LỰA CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ ĐỂ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU
🕮
I- TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Lựa chọn dạng biểu đồ
|
II- CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: LỰA CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ
Mục đích biểu diễn dữ liệu | Loại biểu đồ |
1/ Thể hiện tỉ lệ phần trăm của mỗi thành phần đối tượng so với toàn thể. | A. Biểu đồ tranh. |
2/ So sánh một cách trực quan từng cặp số liệu của hai bộ dữ liệu cùng loại | B. Biểu đồ cột. |
3/ Sử dụng các chiều cao của các hình chữ nhật để biểu diễn số liệu. | C. Biểu đồ cột kép. |
4/ Biểu diễn sự thay đổi số liệu của đối tượng theo thời gian. | D. Biểu đồ hình quạt tròn. |
5/ Muốn tạo sự dễ hiểu, đơn giản và lôi cuốn. | E. Biểu đồ đoạn thẳng. |
Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên và vẽ biểu đồ đó.
a/ Bảng thống kê về cân nặng trung bình (đơn vị: kg) của nam, nữ tại một số nước trong khối Asean như sau:
(Nguồn: worlddata.info)
b/ Bảng thống kê tỉ lệ phần trăm số tiết học các nội dung trong môn Toán lớp 8:
Hãy biểu diễn tập dữ liệu trên dưới dạng:
a/ Hai biểu đồ cột. b/ Một biểu đồ cột kép.
DẠNG 2: CHUYỂN DỮ LIỆU THỐNG KÊ
Thống kê việc sử dụng thời gian trong ngày của Nam | |
Công việc | Thời gian (giờ) |
Học trên lớp | 5 |
Ngủ | 8 |
Ăn uống, vệ sinh cá nhân | 2 |
Làm bài ở nhà | 3 |
Làm việc nhà | 2 |
Chơi thể thao/ Giải trí | 4 |
Hãy biểu diễn dữ liệu trong bảng trên vào các dạng biểu đồ sau:
a/ Biểu đồ cột:
b/ Biểu đồ hình quạt tròn
| Hình 1 |
Hình 2
a/ Em hãy giúp bạn ấy hoàn thành việc chuyển dữ liệu đó sang dạng bảng thống kê theo mẫu sau:
Mục chi tiêu | Chi tiêu thiết yếu | Tiết kiệm dài hạn | Giáo dục | Đầu tư | Hưởng thụ | Làm từ thiện |
Tỉ lệ phần trăm | ? | ? | ? | ? | ? | ? |
b/ Hãy biểu diễn dữ liệu trong Hình 2 vào biểu đồ hình quạt tròn sau:
Tỉnh, thành phố | Số lớp học |
Thành phố Hồ Chí Minh | 11046 |
Bình Phước | 1891 |
Tây Ninh | 1678 |
Bình Dương | 3082 |
Đồng Nai | 4754 |
Bà Rịa – Vũng Tàu | 2105 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a/ Số liệu từ bảng thống kê trên được biểu diễn vào biểu đồ cột sau. Hãy tìm các giá trị của M, N, P trong biểu đồ.
b/ Số liệu từ bảng thống kê trên được vào biểu đồ hình quạt tròn như sau. Hãy tìm các giá trị của m, n, p trong biểu đồ.
c/ So sánh ý nghĩa của hai loại biểu đồ trên.
Quốc gia | Số huy chương vàng | Tổng số huy chương |
Việt Nam | 205 | 446 |
Thái Lan | 92 | 332 |
Indonesia | 69 | 241 |
Philippines | 52 | 227 |
Hãy chuyển dữ liệu đã cho vào bảng thống kê theo mẫu dưới đây và vào biểu đồ cột kép tương ứng.
Quốc gia | Việt Nam | Thái Lan | Indonesia | Philippines |
Số huy chương vàng | 205 | ? | ? | 52 |
Tổng số huy chương | ? | 332 | ? | ? |
DẠNG 3: VẼ BIỂU ĐỒ - NHẬN XÉT
Lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để biểu diễn bảng thống kê trên và trả lời các câu hỏi sau:
a/ So sánh tỉ lệ học sinh xếp loại học tập Tốt và Chưa đạt của hai lớp 8A và 8B.
b/ Tổng số học sinh xếp loại học tập Tốt và Khá của lớp 8B bằng bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh xếp loại học tập Tốt và Khá của lớp 8A.
15 | 14 | 15 | 16 | 14 | 16 | 16 | 15 | 14 | 15 |
15 | 15 | 16 | 15 | 15 | 15 | 14 | 16 | 14 | 15 |
a/ Chuyển dữ liệu từ bảng số liệu ban đầu ở trên sang dạng bảng thống kê sau đây:
Thời gian chạy (giây) | 14 | 15 | 16 |
Số học sinh | ? | ? | ? |
Tỉ lệ phần trăm | ? | ? | ? |
b/ Hãy chuyển dữ liệu từ bảng thống kê ở câu a sang dạng biểu đồ cột và biểu đồ hình quạt tròn sau đây:
Biểu đồ cột:
Biểu đồ hình quạt tròn:
Chương trình truyền hình được yêu thích | Kiểm đếm | Số khán giả chọn |
A | ||
B | ||
C | ||
D | ||
E | ||
G |
a/ Hoàn thành bảng thống kê trên vào vở và lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để biểu diễn.
b/ Nêu tên chương trình truyền hình được yêu thích nhất.
c/ Nêu tên hai chương trình truyền hình được yêu thích ngang nhau.
d/ Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng số liệu trên.
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a/ Số liệu từ bảng thống kê trên được biểu diễn vào biểu đồ cột như sau. Hãy tìm các giá trị của P, Q, R trong biểu đồ.
b/ Biểu đồ cột ở câu a/ được chuyển sang biểu đồ hình quạt tròn như dưới đây. Hãy tìm các giá trị của x, y, z, t, m trong biểu đồ.
c/ So sánh ý nghĩa của hai loại biểu đồ trên.
BÀI 3: PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
🕮
I- TÓM TẮT LÝ THUYẾT
|
II- BÀI TẬP
Thống kê môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 8A (mỗi học sinh chọn 1 môn) | ||||
Môn thể thao | Nam | Nữ | ||
Bóng đá | 17 | 4 | ||
Bóng chuyền | 3 | 2 | ||
Bóng bàn | 1 | 7 | ||
Cầu lông | 4 | 4 | ||
+ Môn thể thao được yêu thích nhất của học sinh khối 8. + Tỉ lệ học sinh yêu thích môn bóng đá so với các môn thể thao còn lại của học sinh khối 8. | ||||
| ||||
Cửa hàng | Số giỏ trái cây bán được |
Bốn Mùa | |
Tươi Xanh | |
Miệt Vườn | |
Phù Sa | |
Xanh Sạch | |
Quả Ngọt |
( = 100 giỏ trái cây;
= 50 giỏ trái cây)
Trong tình huống những cửa hàng bán được dưới 200 giỏ trái cây buộc phải đóng cửa hoặc chuyển sang kinh doanh mặt hàng khác, em hãy cho biết đó có thể là cửa hàng nào.
a/ Số học sinh bình quân trên một giáo viên. b/ Số học sinh bình quân trong một lớp. |
Theo em, chủ cửa hàng nên đặt hàng thêm cho xe đạp màu gì?
a/ Xã nào có nhiều máy cày nhất? Xã nào có ít máy cày nhất?
b/ Trong tình huống những xã có trên 20 máy cày cần đầu tư một trạm bảo trì và sửa chữa riêng, theo em đó có thể là những xã nào?
Từ biểu đồ cột kép trên, hãy tính tỉ số giữa số đồng hồ bị thấm nước và số đồng hồ đem kiểm tra của mỗi loại đồng hồ và dự đoán loại đồng hồ nào chống thấm nước tốt nhất.
Phương tiện di chuyển | Số học sinh |
Xe ô tô | |
Xe đạp điện | |
Xe buýt | |
Xe đạp | |
Đi bộ |
( = 10 học sinh)
Bãi để xe cho học sinh hiện có sức chứa khoảng 100 xe. Theo em, nhà trường có cần bố trí thêm chỗ để xe cho học sinh hay không?
(Nguồn: Trung tâm Dự báo khí tượng thuỷ văn quốc gia)
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 4
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. Làm thí nghiệm.
B. Thu thập từ nguồn có sẵn như sách báo, Internet.
C. Phỏng vấn.
D. Quan sát trực tiếp.
Dùng bảng thống kê sau đây để trả lời các câu 2, 3, 4.
Thống kê xếp loại học tập của học sinh lớp 8A1
1 | Xếp loại học tập | Tốt | Khá | Đạt | Chưa đạt |
2 | Số học sinh | 10 | 15 | 10 | 5 |
3 | Ti lệ phần trăm | 25% | 38% | 25% | 12% |
A. 2. B. 3. C. 2 và 3. D. 1.
A. 2 và 3. B. 2. C. 3. D. 1.
A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ cột kép. D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Dùng bảng thống kê sau để trả lời các câu 5 và 6.
Thống kê huy chuyên SEA Games 31
Vàng | Bạc | Đồng | Tổng | |
Vietnam | 205 | 125 | 116 | 446 |
Thailand | 92 | 103 | 137 | 332 |
Indonesia | 69 | 91 | 81 | 241 |
Philippines | 52 | 70 | 105 | 227 |
Singapore | 47 | 46 | 73 | 166 |
(Nguồn: https://seagames2021.com)
A. Biểu đồ hình quạt tròn. B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ cột kép. D. Biểu đồ đoạn thẳng.
A. Biểu đồ hình quạt tròn. B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ tranh. D. Biểu đồ đoạn thẳng.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
a/ Ý kiến của học sinh về 3 mẫu logo của trường em.
b/ Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn và số lần xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ khi gieo một con xúc xắc 20 lần.
c/ So sánh dân số ba nước Đông Dương.
d/ Lượng mưa trung bình 12 tháng trong năm của một địa phương.
Thương hiệu điện thoại di động | Số khách hàng chọn |
N | 38 |
S | 35 |
H | 15 |
I | 12 |
Xét tính hợp lí của các quảng cáo sau đây đối với nhãn hiệu điện thoại I:
a/ Là sự lựa chọn của mọi người dùng điện thoại.
b/ Là sự lựa chọn hàng đầu của người dùng điện thoại.
Kết luận nào sau đây có thể đại diện hợp lí cho dữ liệu thống kê trên:
a/ Đa số học sinh khối 8 đồng ý. b/ Đa số học sinh khối 8 không đồng ý.
c/ Đa số học sinh khối 8 không có ý kiến.
Thống kê môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp 8B | ||
Môn thể thao | Số học sinh chọn | Tỉ số phần trăm |
Bóng đá | 20 | 47% |
Bóng chuyền | 7 | 17% |
Bóng bàn | 7 | 17% |
Cầu lông | 8 | 19% |
Hãy phân tích dữ liệu từ bảng thống kê trên để trả lời các câu hỏi sau:
a/ Trong các tuyến đi từ địa điểm IV, tuyến nào có giá vé thấp nhất?
b/ Hành khách từ địa điểm II đi đến địa điểm nào có giá vé cao nhất?
a/ Hãy phân tích dữ liệu từ biểu đồ trên để so sánh số học sinh tham gia hoạt động tại chỗ (đọc sách, ôn bài, chơi cờ vua) và hoạt động vận động (đánh cầu lông, đá cầu, nhảy dây) trong giờ ra chơi.
b/ Theo em các bạn lớp 8C nên tăng cường loại hoạt động nào để có lợi cho sức khoẻ?
Năm | 2015 | 2018 | 2019 | 2020 |
Cà phê | 2671 | 3536,4 | 2863,8 | 2742 |
Gạo | 2796,3 | 3060,2 | 2806,4 | 3120 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a/ Lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để biểu diễn bảng thống kê trên.
b/ Tìm các năm giá trị xuất khẩu cà phê vượt giá trị xuất khẩu gạo.
a/ Từ biểu đồ trên, lập bảng số liệu dân số thế giới theo mẫu sau:
b/ Tính dân số thế giới tăng lên trong mỗi thập kỉ: 1960 – 1969; 1970 – 1979; ...; 2010 – 2019.
c/ Trong các thập kỉ trên, thập kỉ nào có dân số thế giới tăng nhiều nhất, ít nhất?
Copyright © nguvan.online
