Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Phụ Lục 1 Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo 2023-2024
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH&THCS…. TỔ: TỰ NHIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
(Năm học 2023 - 2024)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 8 ; Số học sinh: …
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: 2 giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng 0 giáo viên; Đại học: 02 giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 02 giáo viên; Khá: … giáo viên; Đạt: … giáo viên:; Chưa đạt: … giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
1 | Máy tính, ti vi kết nối mạng tại các phòng học. | bộ | Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT | |
2 | Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên | bộ | Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học | |
3 | Bìa giấy cứng, keo dán, dụng cụ thủ công | bộ | Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm |
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
1 | Phòng Tin học | 01 | Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a | |
2 | Lớp học | 01 | Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà tặng Làm tranh treo tường minh hoạ các loại hình tứ giác đặc biệt Thiết lập kế hoạch cho một mục tiêu tiết kiệm | |
3 | Sân trường | 01 | Ứng dụng định lí Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa chiều ngang và chiều dọc của một vật |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết) | ||||||
Đại số Thống kê và xác suất | Hình | Ôn tập – Kiểm tra | Tổng | Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) | ||
Học kì I | 34 | 21 | Ôn tập giữa kì (4 tiết) K.tra giữa kì (2 tiết) Ôn tập cuối kì (5 tiết) K.tra cuối kì (2 tiết) Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết) | 72 | Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết) Chủ đề: Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết) Chủ đề: Làm tranh treo tường minh họa các loại tứ giác đặc biệt | |
Học kì II | 24 | 26 | Ôn tập giữa kì (4 tiết) K.tra giữa kì (2 tiết) Ôn tập cuối kì (6 tiết) K.tra cuối kì (2 tiết) Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết) | 68 | Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết) Chủ đề:Ứng dụng định lí Thales, định lí Pythagore và tam giác đồng dạng để đo chiều cao Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết) Chủ đề: Ứng dụng định lí Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa chiều ngang và chiều dọc của một vật | |
STT | Bài học | Số tiết | Tiết theo PPCT | Yêu cầu cần đạt. |
CHƯƠNG I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (23 tiết) | ||||
1 | Bài 1. Đơn thức và đa thức nhiều biến | 4 | 1.2.3.4 | - Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến. -Thực hiện thu gọn đơn thức, đa thức. -Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến |
2 | Bài 2. Các phép toán với đa thức nhiều biến | 5 | 5.6.7 8.9 | -Thực hiện được phép cộng, trừ đa thức. -Thực hiện được phép nhân hai đơn thức, nhân đơn thức với đa thức, nhân hai đa thức. -Thực hiện được phép chia hết đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức |
3 | Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ | 4 | 10.11 12.13 | - Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng; bình phương của một hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của một tổng; lập phương của một hiệu; tổng hai lập phương; hiệu hai lập phương - Vận dụng các hằng đẳng thức này để khai triển, tính nhanh, rút gọn biểu thức |
4 | Bài 4. Phân tích đa thức thành nhân tử | 3 | 14.15.16 | - Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử. - Vận dụng các cách này để khai triển, giải toán tìm x, rút gọn biểu thức |
5 | Bài 5. Phân thức đại số | 3 | 17.18.19 | - Nhận biết được phân thức, điều kiện xác định, giá trị của phân thức, hai phân thức bằng nhau. - Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn phân thức |
6 | Bài 6. Cộng, trừ phân thức | 2 | 20.21 | -Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai phân thức đại số. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân thức đại số. |
7 | Bài 7. Nhân, chia phân thức | 2 | 25.26 |
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán với phân thức đại số |
8 | Bài tập cuối chương 1 | 2 | 27.28 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG II. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (7 tiết) | ||||
9 | Bài 1. Hình chóp tam giác đều - Hình chóp tứ giác đều | 3 | 1.2.3 | - Mô tả được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. - Tạo lập được hình chóp tam giác đều vằ hình chóp tứ giác đểu |
10 | Bài 2. Diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều | 2 | 4.5 | - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đểu. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều |
11 | Bài tập cuối chương 2 | 2 | 6.7 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG III. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE. CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP (14 tiết) | ||||
12 | Bài 1. Định lí Pythagore | 3 | 11.12.13 | - Giải thích được định lí Pythagore.Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). |
13 | Bài 2. Tứ giác | 2 | 14.15 | - Mô tả được tứ giác. Nhận biết được tứ giác lồi - Giấi thích được đính lí vể tổng các góc của một tứ giác lồi bằng 360° |
14 | Bài 3. Hình thang - Hình thang cân | 3 | 16.17.18 | - Nhận biết hình thang, hình thang cân, hình thang vuông. - Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. - Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân). |
15 | Bài 4. Hình bình hành - Hình thoi | 2 | 19.20 |
|
16 | Bài 5. Hình chữ nhật-Hình vuông | 2 | 21.22 | - Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật và hình vuông - Nhận biết được dấu hiệu đề một hình bình hành là hình chữ nhật - Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông |
17 | Bài tập cuối chương 3 | 2 | 23.24 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ (11 tiết) | ||||
18 | Bài 1. Thu thập và phân loại dữ liệu | 3 | 29.30.31 | - Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau. - Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không chính xác trong những ví dụ đơn giản. - Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản |
19 | Bài 2. Lựa chọn dạng biểu đồ để biểu diễn dữ liệu | 2 | 32.33 |
|
20 | Bài 3. Phân tích dữ liệu | 2 | 34.35 | - Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng bảng thống kê và các loại biểu đồ đã học. - Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong thực tiễn. - Giải quyết được những vấn để đơn giản liên quan đến các số liệu thu được |
21 | Bài tập cuối chương 4 | 2 | 36.37 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG V. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (13 tiết) | ||||
22 | Bài 1. Khái niệm hàm số | 2 | 43.44 | - Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. -Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức. |
23 | Bài 2. Toạ độ của một điểm và đồ thị của hàm số | 3 | 45.46.47 | - Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ. - Xác định được một điểm trên mặt phảng toạ độ khi biết toạ độ của nó. - Nhận biết được đồ thị hàm số |
24 | Bài 3. Hàm số bậc nhất | 4 | 48.49 50.51 | - Nhận biết khái niệm hàm số bậc nhất. - Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất - Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất - Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn. |
25 | Bài 4. Hệ số góc của đường thẳng | 2 | 52.53 | - Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng - Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng đề nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước |
26 | Bài tập cuối chương 5 | 2 | 54.55 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG VI. PHƯƠNG TRÌNH (7 tiết) | ||||
27 | Bài 1. Phương trình bậc nhất một ẩn | 3 | 59.60.61 |
|
28 | Bài 2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất | 2 | 62.63 | Giải quyết được một số vấn để thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất |
29 | Bài tập cuối chương 6 | 2 | 64.65 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG VII. ĐỊNH LÍ THALÈS (10 tiết) | ||||
30 | Bài 1. Định lí Thalès trong tam giác | 4 | 31.32 33.34 | - Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). -Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí, ...) |
31 | Bài 2. Đường trung bình của tam giác | 2 | 35.36 | Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác. - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác - Biết vân dụng tính chất của đường trung bình của tam giác trong giải toán và giải quyết một sổ vấn để thực tế. |
32 | Bài 3. Tính chất đường phân giác của tam giác | 2 | 37.38 | - Giải thích được tính chất đường phân giác của tam giác. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tính chất đường phân giác của tam giác |
33 | Bài tập cuối chương 7 | 2 | 39.40 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG VIII. HÌNH ĐỒNG DẠNG (16 tiết) | ||||
34 | Bài 1. Hai tam giác đổng dạng | 3 | 44.45.46 |
|
35 | Bài 2. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác | 4 | 47.48 49.50 |
|
36 | Bài 3. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông | 3 | 51.52.53 |
|
37 | Bài 4. Hai hình đồng dạng | 3 | 54.55.56 | - Nhận biết được hình đông dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. - Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo, ... biểu hiện qua hình đồng dạng. |
38 | Bài tập cuối chương 8 | 3 | 57.58.59 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG IX. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT ( 4 tiết) | ||||
39 | Bài 1. Mô tả xác suất bằng tỉ số | 2 | 66.67 | Tính xác suất bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi cho biến cố và số kết quả có thể trong trường hợp các kết quả có thể là đồng khả năng |
40 | Bài 2. Xác suất lí thuyết và xác suất thực nghiệm | 1 | 68 | - Tính xác suất thực nghiệm trong một số ví dụ có tình huống thực tế. |
41 | Bài tập cuối chương 9 | 1 | 69 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông) (không)
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
Giữa Học kỳ 1 | Tuần 9 | Đầu tháng 11 | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong hai chương Đa thức và Tứ giác – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Đa thức và Tứ giác – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn | Trắc nghiệm và Tự luận |
Cuối Học kỳ 1 | Tuần 18 | Cuối tháng 12 | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì I – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì I – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn | Trắc nghiệm và Tự luận |
Giữa Học kỳ 2 | Tuần 26 | Đầu tháng 3 | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương Hàm số - Đồ thị và Định lí Thales – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Hàm số - Đồ thị và Định lí Thales – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn | Trắc nghiệm và Tự luận |
Cuối Học kỳ 2 | Tuần 35 | Cuối tháng 5 | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì II – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì II – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn | Trắc nghiệm và Tự luận |
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC (NẾU CÓ):
1. Giúp đỡ học sinh yếu
a) Mục đích:
- Giúp học sinh yếu – kém được ôn tập củng cố những kiến thức cơ bản để có cơ sở tiếp thu bài mới được tốt hơn, nâng cao kết quả học tập.
- Nhằm từng bước khắc phục tỉ lệ HS yếu, kém giảm so với năm học trước, nâng dần chất lượng dạy và học, hoàn thành giáo dục toàn diện của trường đạt chuẩn quốc gia.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch phụ đạo cho học sinh yếu, kém trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức phụ đạo những kiến thức cơ bản trong nội dung chương trình sách giáo khoa, đảm bảo chuẩn kiến thức – kỹ năng theo chủ đề bám sát để giúp học sinh nắm được kiến thức chắc chắn.
c) Kế hoạch học tập:
Tiến độ thực hiện
Tháng | Nội dung công việc | Phân công |
|---|---|---|
9/2023 | - Xây dựng dự thảo kế hoạch phụ đạo HS yếu. - Lập danh sách HS yếu gửi về BGH. | TT GVBM |
10 - 12/2023 | - Triển khai kế hoạch phụ đạo HS yếu đến GV. - Phụ đạo HS yếu các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Công nghệ thường xuyên trong tiết dạy - Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu. | TT GVBM
TT |
01+02/2024 | - Thống kê điểm kết quả cuối HKI những HS tham gia học phụ đạo. - Lập danh sách HS yếu bộ môn học tiến hành phụ đạo HKII. - Sơ kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu HKI. | GVBM, TT GVBM, TT TT |
3+4/2024 | - Phụ đạo HS yếu theo các môn. - Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu. | GVBM TT |
5/2024 | - Thống kê kết quả cuối HKII những HS học phụ đạo. - Tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu. | GVBM, TT |
d) Biện pháp thực hiện:
- Truyền đạt kiến thức cho học sinh đồng thời dạy đủ các đối tượng học sinh yếu - kém. Kiểm tra hướng dẫn thường xuyên;
- GVCN tìm hiểu hoàn cảnh của học sinh yếu-kém; liên hệ thường xuyên với phụ huynh để tìm biện pháp giải quyết. Nhiệt tình thể hiện tinh thần trách nhiệm cao hơn đối với học sinh;
- Hướng dẫn các em cách học và chuẩn bị bài ở nhà cho ngày hôm sau;
- Tổ chức các hình thức dạy học trên lớp phong phú hơn để thu hút học sinh chú ý vào bài học;
- Đôn đốc học sinh đi đều và đi đủ, cho 1 học sinh khá, giỏi kèm cặp học sinh yếu kém;
- Khi dạy sử dụng triệt để đồ dùng dạy học, liên hệ thực tế sinh động; giúp học sinh dễ nhớ bài;
- Qua khảo sát chất lượng đầu năm giáo viên bộ môn chọn ra những học sinh yếu kém và lên kế hoạch phụ đạo kịp thời
- Dạy theo thời khóa biểu quy định mỗi tuần 2 tiết ngoài thời khóa biểu chính khóa;
- Sau 4 tuần giáo viên cho học sinh làm bài kiểm tra để xóa kém và chọn những học sinh khác tiếp tục nâng kém đợt II (nếu có);
- Mỗi tiết dạy giáo viên ôn lại kiến thức mà học sinh bị hỏng sau đó cho bài tập áp dụng rèn kỹ năng
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) | ……….., ngày tháng 8 năm 2023 HIỆU TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
Copyright © nguvan.online
