Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Phụ Lục 1 Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống 2023-2024
TRƯỜNG TỔ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN TOÁN - LỚP 8
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình
- Số giáo bộ môn được phân công dạy học KHTN: …….:………….
- Chia theo chuyên môn: ………Toán – Lý, ….Hóa – Sinh, …..,…..
STT | Thiết bị dạy học( thiết bị trong phòng chứa, thí nghiệm ảo, video, tranh ảnh mô phỏng sưu tầm….) | Số lượng (Bộ) | Sử dụng cho chủ đề có yêu cầu (ghi tên các chủ đề có sử dụng thiết bị tương ứng) | Ghi chú |
1 | Máy tính, ti vi có kết nối mạng tại các phòng học. | 01 | Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT | |
2 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm - 01 chiếc compa - 01 thước đo góc - 01 chiếc ê ke vuông | 01 | Dùng cho các tiết hình học | |
3 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời: - 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m; - Chân cọc tiêu - 01 cọc tiêu - 01 quả dọi - 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. - Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm. - Eke đạc bằng nhôm - Giác kế ngang - Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16; - Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼. | 04 | Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác | |
4 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). | 08 | Mở đầu về tính xác xuất của biến cố | |
5 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) - 01 hình chóp tam giác đều - 01 hình chóp tứ giác đều | 08 | Một số hình khối trong thực tiễn | |
6 | Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức hình học. | 01 | Thực hành vẽ hình hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang, đường tròn. | |
7 | Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức Thống kê và Xác suất. | 01 | Thực hành tính toán trên đa thức, mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT | Tên phòng (phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập….) | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng cho môn học | Ghi chú |
1 | Phòng Tin học | 01 | Thực hành phần mềm GEOGEBRA Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel | |
2 | Lớp học | 01 | Công thức tính lãi kép Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính | |
3 | Sân trường | 01 | Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác |
II. Kế hoạch dạy học
Học kì | Các chủ đề lớn | Số tiết | Tổng | |||||||
Lý thuyết | Bài tập/ luyện tập | Thực hành | Ôn tập | Kiểm tra giữa kì | Kiểm tra cuối kì | Trả bài | Tăng thời lượng (nếu có) | |||
Học kì I | CHƯƠNG 1. ĐA THỨC | 8 | 4 | 12 | ||||||
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC VÀ ỨNG DỤNG | 10 | 3 | 13 | |||||||
CHƯƠNG III. TỨ GIÁC | 12 | 6 | 18 | |||||||
CHƯƠNG IV. ĐỊNH LÝ TA LET | 4 | 3 | 7 | |||||||
CHƯƠNG V. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ | 5 | 3 | 8 | |||||||
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM | 4 | 4 | ||||||||
ÔN TẬP | 4 | 4 | ||||||||
KIỂM TRA | 2 | 2 | 4 | |||||||
TRẢ BÀI KIỂM TRA | 2 | 2 | ||||||||
Tổng học kì I | 39 | 19 | 4 | 4 | 2 | 2 | 2 | 0 | 72 | |
Học kì II | CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ | 7 | 4 | 11 | ||||||
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT | 11 | 5 | 16 | |||||||
CHƯƠNG VIII.MỞ ĐẦU BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ | 7 | 2 | 9 | |||||||
CHƯƠNG IX. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG | 7 | 4 | 11 | |||||||
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN | 5 | 2 | 7 | |||||||
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM | 4 | 4 | ||||||||
ÔN TẬP | 4 | 4 | ||||||||
KIỂM TRA | 2 | 2 | 4 | |||||||
TRẢ BÀI KIỂM TRA | 2 | 2 | ||||||||
Tổng học kì II | 37 | 17 | 4 | 4 | 2 | 2 | 2 | 0 | 68 | |
Cả năm |
| 76 | 36 | 8 | 8 | 4 | 4 | 4 | 0 | 140 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt. |
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (12 tiết) | |||
1 | Bài 1. Đơn thức | 1 | - Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến - Thu gọn đơn thức. |
2 | Bài 2. Đa thức | 2 | - Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức |
3 | Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức | 2 | - Nắm được cách cộng, trừ hai đa thức - Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức |
4 | Luyện tập chung | 2 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 3. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
5 | Bài 4. Phép nhân đa thức | 1 | - Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức |
6 | Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức | 2 | - Nắm được cách chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết), chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) - Thực hiện được các phép tính trên đa thức. |
7 | Luyện tập chung | 1 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 4 đến bài 5. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
8 | Bài tập cuối chương I | 1 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG (13 tiết) | |||
9 | Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một | 2 | - Nhận biết hằng đẳng thức. |
10 | Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu | 2 | - Mô tả các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu. |
11 | Bài 8. Tổng và hiệu hai lập phương | 2 | - Mô tả các hằng đẳng thức: tổng, hiệu hai lập phương. |
12 | Luyện tập chung | 2 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 6 đến bài 8. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
13 | Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử | 4 | - Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử. - Vận dụng các cách này để khai triển, giải toán tìm x, rút gọn biểu thức |
14 | Bài tập cuối chương II | 1 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG III. TỨ GIÁC (18 tiết) | |||
15 | Bài 10. Tứ giác | 2 | - Mô tả khái niệm tứ giác, tứ giác lồi. |
16 | Bài 11. Hình thang cân | 2 | - Mô tả khái niệm hình thang, hình thang cân và các yếu tố của chúng. |
17 | Luyện tập chung | 2 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 10 đến bài 11 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
18 | Bài 12. Hình bình hành | 2 | - Mô tả khái niệm hình bình hành. |
19 | Luyện tập chung | 2 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học trong bài 12 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
20 | Bài 13. Hình chữ nhật | 2 | - Mô tả khái niệm hình chữ nhật. |
21 | Bài 14. Hình thoi và hình vuông | 2 | - Mô tả khái niệm hình thoi và hình vuông. |
22 | Luyện tập chung | 2 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 13 đến bài 14 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
23 | Bài tập cuối chương III | 2 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG IV. ĐỊNH LÍ THALÈS (7 tiết) | |||
24 | Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác | 2 | - Định lí Thalès trong tam giác (thuận và đảo). |
25 | Bài 16. Đường trung bình của tam giác | 2 | - Mô tả định nghĩa đường trung bình của tam giác. |
26 | Bài 17. Tính chất đường phân giác của tam giác | 1 | - Giải thích tính chất đường phân giác trong của tam giác. |
27 | Luyện tập chung | 1 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 15 đến bài 17 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
28 | Bài tập cuối chương IV | 1 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG V. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ (8 tiết) | |||
29 | Bài 18. Thu thập và phân loại dữ liệu | 1 | - Thực hiện và lí giải việc thu thập dữ liệu. |
30 | Bài 19. Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ | 2 | - Chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác. |
31 | Bài 20. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ | 2 | - Phát hiện và giải quyết được vấn đề, quy luật đơn giản dựa trên phân tích số liệu. |
32 | Luyện tập chung | 2 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 18 đến bài 20 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
33 | Bài tập cuối chương V | 1 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (11 tiết) | |||
34 | Bài 21. Phân thức đại số | 1 | - Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một phân thức. |
35 | Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số | 2 | - Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số. |
36 | Luyện tập chung | 1 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 21 đến bài 22 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
37 | Bài 23. Phép cộng và phép trừ phân thức đại số | 2 | - Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số. |
38 | Bài 24. Phép nhân và phép chia phân thức đại số | 2 | - Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số. |
39 | Luyện tập chung | 2 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 23 đến bài 24 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
40 | Bài tập cuối chương VI | 1 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT (16 tiết) | |||
41 | Bài 25. Phương trình bậc nhất một ẩn | 2 | - Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. |
42 | Bài 26. Giải bài toán bằng cách lập phương trình | 3 | Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình |
43 | Luyện tập chung | 2 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 25 đến bài 26 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
44 | Bài 27. Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số | 2 | - Nhận biết những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. |
45 | Bài 28. Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất | 3 | - Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất. |
46 | Bài 29. Hệ số góc của đường thẳng | 1 | - Nhận biết khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a z 0). |
47 | Luyện tập chung | 2 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 27 đến bài 29 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
48 | Bài tập cuối chương VII | 1 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG VIII. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (9 tiết) | |||
49 | Bài 30. Kết quả có thể và kết quả thuận lợi | 2 | - Xác định các kết quả có thể của hành động, thực nghiệm. |
50 | Bài 31. Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số | 2 | Tính xác suất bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi cho biến cố và số kết quả có thể trong trường hợp các kết quả có thể là đồng khả năng |
51 | Bài 32. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng | 3 | - Tính xác suất thực nghiệm trong một số ví dụ có tình huống thực tế. |
52 | Luyện tập chung | 1 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 30 đến bài 32 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
53 | Bài tập cuối chương VIII | 1 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG IX. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (11 tiết) | |||
54 | Bài 33. Hai tam giác đồng dạng | 1 | - Nhận biết hai tam giác đồng dạng và giải thích các tính chất của chúng. |
55 | Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác | 2 | - Nhận biết và giải thích hai tam giác đồng dạng dựa trên ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. |
56 | Luyện tập chung | 2 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 33 đến bài 34 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
57 | Bài 35. Định lí Pythagore và ứng dụng | 1 | - Giải thích định lí Pythagore. |
58 | Bài 36. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông | 2 | - Giải thích các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. |
59 | Bài 37. Hình đồng dạng | 1 | - Nhận biết hai hình đồng dạng. |
60 | Luyện tập chung | 1 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 35 đến bài 37 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
61 | Bài tập cuối chương IX | 1 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (7 tiết) | |||
62 | Bài 38. Hình chóp tam giác đều | 2 | - Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy của hình chóp tam giác đều. |
63 | Bài 39. Hình chóp tứ giác đều | 3 | - Mô tả đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của hình chóp tứ giác đều. |
64 | Luyện tập chung | 1 | - Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 38 đến bài 39 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
65 | Bài tập cuối chương VIII | 1 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (8 tiết) | |||
66 | Công thức lãi kép | 1 | Hiểu được các bản sao kê của ngân hàng (bản sao kê thật hoặc ví dụ) để xác định giao dịch và theo dõi thu nhập và chi tiêu; lựa chọn hình thức thanh toán phù hợp, và tính được lãi kép. |
67 | Thực hiện tính toán trên đa thức với phần mềm Geo | 1 | Sử dụng được phần mềm để tính toán trên đa thức. |
68 | Vẽ hình đơn giản với phần mềm Geo | 1 | Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việc học các kiến thức hình học. |
69 | Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam | 1 | Sử dụng được phần mềm để xác định được tần số, vẽ biểu đồ. |
70 | Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính | 1 | Làm quen với bài toán về đầu tư cá nhân (xác định vốn đầu tư để đạt được lãi suất mong đợi). |
71 | Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác | 1 | Vận dụng kiến thức về tam giác đồng dạng và định lí Pythagore trong thực tiễn (ví dụ: đo khoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉ đến được một trong hai vị trí). |
72 | Tính toán trên phân thức đại số và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm Geogebra | 1 | Sử dụng được phần mềm để tính toán trên phân thức. Vẽ đồ thị hàm số với phần mềm. |
73 | Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Exel | 1 | Sử dụng được phần mềm Exel mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên. |
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
Tuần | Tiết thứ | Thứ tự loại tiết (TTL hoặc dành cho môn học có phân môn) | Bài học/nội dung thực hiện cụ thể | Thiết bị dạy học (nếu có) | Địa điểm thực hiện (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...). | Ghi chú | |
HỌC KÌ I | |||||||
Tuần 1 | 1 | Đ1 | Bài 1: Đơn thức | ||||
2 | Đ2 | Bài 2: Đa thức | |||||
3 | Đ3 | Bài 2: Đa thức | |||||
4 | H1 | Bài 10: Tứ giác | Thước, eke, … | ||||
Tuần 2 | 5 | H2 | Bài 11: Hình thang cân | Thước, eke, … | |||
6 | H3 | Bài 11: Hình thang cân | Thước, eke, … | ||||
7 | Đ4 | Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức | |||||
8 | Đ5 | Luyện tập chung | |||||
Tuần 3 | 9 | Đ6 | Luyện tập chung | ||||
10 | H4 | Luyện tập chung | Thước, eke, … | ||||
11 | H5 | Luyện tập chung | Thước, eke, … | ||||
12 | Đ7 | Bài 4: Phép nhân đa thức | |||||
Tuần 4 | 13 | Đ8 | Bài 5: Phép chia đa thức | ||||
14 | Đ9 | Bài 5: Phép chia đa thức | |||||
15 | H6 | Bài 12: Hình bình hành | Thước, eke, … | ||||
16 | H7 | Bài 12: Hình bình hành | Thước, eke, … | ||||
Tuần 5 | 17 | H8 | Luyện tập chung | Thước, eke, … | |||
18 | Đ10 | Luyện tập chung | |||||
19 | Đ11 | Bài tập cuối chương I | |||||
20 | TN1 | Công thức lãi kép | |||||
Tuần 6 | 21 | TN2 | Thực hiện tính toán trên đa thức với phần mềm Geo | Phòng máy | |||
22 | Đ12 | Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu | |||||
23 | Đ13 | Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu | Đ12 | ||||
24 | Đ14 | Bài 7: Lập phương của một tổng hay một hiệu | |||||
Tuần 7 | 25 | Đ15 | Bài 7: Lập phương của một tổng hay một hiệu | ||||
26 | Đ16 | Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương | |||||
27 | Đ17 | Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương | |||||
28 | H9 | Bài 13: Hình chữ nhật | Thước, eke, … | ||||
Tuần 8 | 29 | Đ18 | Luyện tập chung | ||||
30 | Đ19 | Luyện tập chung | H10 | ||||
31 | Đ20 | Ôn tập giữa học kì 1 | H12 | ||||
32 | Đ21 | Ôn tập giữa học kì 1 | |||||
Tuần 9 | 33 | H10 | Ôn tập giữa học kì 1 | Thước, eke, … | |||
34 | H11 | Ôn tập giữa học kì 1 | Thước, eke, … | ||||
35 | Đ22 | Kiểm tra giữa kì 1 | |||||
36 | H12 | Kiểm tra giữa kì 1 | |||||
Tuần 10 | 37 | Đ23 | Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử | ||||
38 | Đ24 | Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử | |||||
39 | H13 | Bài 14: Hình thoi và hình vuông | Thước, eke, … | ||||
40 | H14 | Bài 14: Hình thoi và hình vuông | Thước, eke, … | ||||
Tuần 11 | 41 | Đ25 | Trả bài kiểm tra giữa kì 1 | ||||
42 | Đ26 | Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử | |||||
43 | Đ27 | Luyện tập chung | |||||
44 | H15 | Luyện tập chung | Thước, eke, … | ||||
Tuần 12 | 45 | H16 | Bài tập cuối chương III | Thước, eke, … | |||
46 | TN3 | Vẽ hình đơn giản với phần mềm Geo | Phòng máy | ||||
47 | Đ28 | Bài tập cuối chương II | |||||
48 | H17 | Bài 15: Định lý Ta-let trong tam giác | Thước, eke, … | ||||
Tuần 13 | 49 | H18 | Bài 15: Định lý Ta-let trong tam giác | Thước, eke, … | |||
50 | XS1 | Bài 18: Thu thập và phân loại dữ liệu | |||||
51 | XS2 | Bài 19: Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ | |||||
52 | XS3 | Bài 19: Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ | |||||
Tuần 14 | 53 | XS4 | Bài 20: Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ | ||||
54 | XS5 | Ôn tập cuối học kì 1 | |||||
55 | Đ29 | Ôn tập cuối học kì 1 | |||||
56 | Đ30 | Ôn tập cuối học kì 1 | |||||
Tuần 15 | 57 | Đ31 | Ôn tập cuối học kì 1 | ||||
58 | H19 | Ôn tập cuối học kì 1 | Thước, eke, … | ||||
59 | H20 | Ôn tập cuối học kì 1 | Thước, eke, … | ||||
60 | Đ32 | Kiểm tra cuối học kì 1 | |||||
Tuần 16 | 61 | H21 | Kiểm tra cuối học kì 1 | ||||
62 | XS6 | Bài 20: Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ | |||||
63 | H22 | Bài 16: Đường trung bình của tam giác. | Thước, eke, … | ||||
64 | H23 | Bài 16: Đường trung bình của tam giác. | Thước, eke, … | ||||
Tuần 17 | 65 | XS7 | Luyện tập chung | ||||
66 | XS8 | Luyện tập chung | |||||
67 | H24 | Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác | Thước, eke, … | THTN | |||
68 | H25 | Luyện tập chung | Thước, eke, … | THTN | |||
Tuần 18 | 69 | Đ33 | Trả bài kiểm tra cuối học kì 1 | THTN | |||
70 | H26 | Bài tập cuối chương IV | Thước, eke, … | THTN | |||
71 | XS9 | Bài tập cuối chương V | |||||
72 | TN4 | Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam | |||||
HỌC KỲ II | |||||||
Tuần 19 | 73 | Đ34 | Bài 21: Phân thức đại số | ||||
74 | Đ35 | Bài 22: Tính chất cơ bản của phân thức đại số | |||||
75 | Đ36 | Bài 22: Tính chất cơ bản của phân thức đại số | |||||
76 | H27 | Bài 38. Hình chóp tam giác đều | Thước, eke, … | ||||
Tuần 20 | 77 | Đ37 | Luyện tập chung | ||||
78 | Đ38 | Bài 23: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số | |||||
79 | Đ39 | Bài 23: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số | |||||
80 | H28 | Bài 38. Hình chóp tam giác đều | Thước, eke, … | ||||
Tuần 21 | 81 | Đ40 | Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số | ||||
82 | Đ41 | Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số | |||||
83 | Đ42 | Luyện tập chung | |||||
84 | H29 | Bài 39. Hình chóp tứ giác đều | Thước, eke, … | ||||
Tuần 22 | 85 | Đ43 | Luyện tập chung | ||||
86 | Đ44 | Bài tập cuối chương VI | |||||
87 | Đ45 | Bài 25: Phương trình bậc nhất một ẩn | |||||
88 | H30 | Bài 39. Hình chóp tứ giác đều | Thước, eke, … | ||||
Tuần 23 | 89 | Đ46 | Bài 25: Phương trình bậc nhất một ẩn | ||||
90 | Đ47 | Bài 26: Giải bài toán bằng cách lập phương trình | |||||
91 | Đ48 | Bài 26: Giải bài toán bằng cách lập phương trình | |||||
92 | Đ49 | Luyện tập chung | |||||
Tuần 24 | 93 | H31 | Luyện tập chung | Thước, eke, … | |||
94 | H32 | Luyện tập chung | Thước, eke, … | ||||
95 | H33 | Bài tập cuối chương X | Thước, eke, … | ||||
96 | Đ50 | Ôn tập giữa học kì 2 | |||||
Tuần 25 | 97 | Đ51 | Ôn tập giữa học kì 2 | ||||
98 | H34 | Ôn tập giữa học kì 2 | Thước, eke, … | ||||
99 | H35 | Ôn tập giữa học kì 2 | Thước, eke, … | ||||
100 | Đ52 | Kiểm tra giữa học kì 2 | |||||
Tuần 26 | 101 | H36 | Kiểm tra giữa học kì 2 | ||||
102 | Đ53 | Bài 27: Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số | |||||
103 | Đ54 | Bài 28: Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất | |||||
104 | TN5 | Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính | THTN | ||||
Tuần 27 | 105 | Đ55 | Trả bài kiểm tra giữa học kì 2 | ||||
106 | H37 | Bài 33: Hai tam giác đồng dạng | Thước, eke, … | ||||
107 | H38 | Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác | Thước, eke, … | ||||
108 | H39 | Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác | Thước, eke, … | ||||
Tuần 28 | 109 | H40 | Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác | Thước, eke, … | |||
110 | Đ56 | Bài 29: Hệ số góc của đường thẳng | |||||
111 | Đ57 | Luyện tập chung | |||||
112 | Đ58 | Luyện tập chung | |||||
Tuần 29 | 113 | H41 | Bài 35. Định lý Pi-ta-go và ứng dụng | Thước, eke, … | |||
114 | H42 | Bài 35. Định lý Pi-ta-go và ứng dụng | Thước, eke, … | ||||
115 | Đ59 | Bài tập cuối chương VII | |||||
116 | Đ60 | Bài tập cuối chương VII | |||||
Tuần 30 | 117 | XS10 | Bài 30: Kết quả có thể và kết quả thuận lợi | ||||
118 | Đ61 | Ôn tập cuối học kì 2 | |||||
119 | Đ62 | Ôn tập cuối học kì 2 | |||||
120 | Đ63 | Ôn tập cuối học kì 2 | |||||
Tuần 31 | 121 | H43 | Ôn tập cuối học kì 2 | Thước, eke, … | |||
122 | H44 | Ôn tập cuối học kì 2 | Thước, eke, … | ||||
123 | H45 | Ôn tập cuối học kì 2 | Thước, eke, … | ||||
124 | Đ64 | Kiểm tra cuối học kì 2 | |||||
Tuần 32 | 125 | H46 | Kiểm tra cuối học kì 2 | ||||
126 | XS11 | Bài 30: Kết quả có thể và kết quả thuận lợi | |||||
127 | H47 | Bài 36: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông | Thước, eke, … | ||||
128 | XS12 | Bài 31: Cách tính xác xuất của biến cố bằng tỉ số | |||||
Tuần 33 | 129 | XS13 | Bài 31: Cách tính xác xuất của biến cố bằng tỉ số | ||||
130 | H48 | Trả bài kiểm tra cuối học kì 2 | Thước, eke, … | ||||
131 | H49 | Luyện tập chung | Thước, eke, … | ||||
132 | XS14 | Bài 32: Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm và xác xuất ứng dụng | |||||
Tuần 34 | 133 | XS15 | Bài 32: Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm và xác xuất ứng dụng | ||||
134 | XS16 | Luyện tập chung | |||||
135 | XS17 | Luyện tập chung | |||||
136 | H50 | Bài tập cuối chương IX | Thước, eke, … | ||||
Tuần 35 | 137 | XS18 | Bài tập cuối chương VIII | ||||
138 | TN6 | Ứng dụng định lý Ta-let và Pythagore và tam giác để đo chiều cao, khoảng cách. | THTN | ||||
139 | TN7 | Tính toán trên phân thức đại số và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm Geogebra | THTN | ||||
140 | TN8 | Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Exel | THTN | ||||
4. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
4.1. Quy định và tiến độ lấy điểm thường xuyên
Kiểm tra thường xuyên gồm ….. bài (cần chú ý đa dạng các bài kiểm tra, hình thức kiểm tra theo văn bản hướng dẫn, trong đó)
Học Kì I | |||||||||||
Hình thức lấy điểm | Tiến độ lấy điểm | ||||||||||
Tổng | Vấn đáp | Viết | Sản phẩm học tập | Thuyết trình, TN, TH | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 | Tháng 01 | ||
4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 4 | |||
Học Kì II | ||||||||
Hình thức lấy điểm | Tiến độ lấy điểm | |||||||
Tổng | Vấn đáp | Viết | Sản phẩm học tập | Thuyết trình, TN, TH | Tháng 02 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 |
4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | |
4.2. Kiểm tra định kì
Bài kiểm tra | Thời gian làm bài | Thời điểm kiểm tra | Yêu cầu cần đạt (phạm vi kiểm tra) | Hình thức kiểm tra |
Giữa học kì I | 90 phút | Tuần 08 (từ ngày 23/10/2023 đến ngày 28/10/2023) | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong hai chương Đa thức và Tứ giác. – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Đa thức và Tứ giác. – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. * Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra của Sở GD&ĐT (nếu có). | Viết trên giấy |
Cuối học kì I | 90 phút | Tuần 16, 17 (từ ngày 18/12/2023 đến ngày 30/12/2023) | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì I. – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì I. – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. * Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra của Sở GD&ĐT (nếu có). | Viết trên giấy |
Giữa học kì II | 90 phút | Tuần 25 (từ ngày 26/02/2024 đến ngày 02/3/2024) | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương Phân thức đại số và Tam giác đồng dạng. – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Phân thức đại số và Tam giác đồng dạng. – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. * Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra của Sở GD&ĐT (nếu có). | Viết trên giấy |
Cuối học kì II | 90 phút | Tuần 32 (từ ngày 22/4/2024 đến ngày 27/4/2024) | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì II. – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì II. – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. * Theo ma trận và đặc tả đề kiểm tra của Sở GD&ĐT (nếu có). | Viết trên giấy |
6.1. Dạy học theo chủ đề STEM (mỗi môn Toán, Lí, Hoá, Sinh, Công nghệ, Tin phải có 02 chủ đề STEM/năm học)
STT | Tên chủ đề | Môn chính | Lớp | Số tiết thực hiện | GV thực hiện | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
1 | |||||||
2 |
6.2. Bồi dưỡng học sinh giỏi
Số HS ôn | Dự kiến số tiết ôn | Khoảng thời gian ôn | Cách thức bố trí lớp ôn | Ghi chú |
6.3………………..
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN | ………., ngày tháng 8 năm 2023 HIỆU TRƯỞNG |
Copyright © nguvan.online
