Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Phụ Lục 1 Toán 8 Cánh Diều Năm Học 2023-2024
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
I. Đặc điểm tình hình
3. Thiết bị dạy học
1. Số lớp: 02 ; Số học sinh: 87
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:1; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 1; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 1; Khá: 0; Đạt:.0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
Bộ thước (eke, thước đo góc, thước thẳng) | 1 | Dùng thường xuyên cho các bài hình học | ||
Máy tính bỏ túi Casio | 1 | Dùng thường xuyên cho các bài Số và Đại số | ||
Bộ dụng cụ thực hành ngoài trời | 1 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm | ||
Phòng máy tính | 1 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm | ||
Bảng phụ | 4 | Dùng thường xuyên cho các bài học | ||
Tivi (máy chiếu) | 1 | Dùng thường xuyên cho các bài học | ||
Kéo, giấy màu | 1 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm | ||
Xúc sắc | 1 | Dùng thường xuyên cho các bài Thống kê, xác suất | ||
Đồng xu | 1 | Dùng thường xuyên cho các bài Thống kê, xác suất |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
1 | Phòng máy tính | 1 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm | |
2 |
II. Kế họach dạy học
1/ Phân phối chương trình
Cả năm học có 35 tuần với 140 tiết
Học kì I: 18 tuần; 72 tiết Học kì II: 17 tuần; 68 tiết
MẠCH KIẾN THỨC | HỌC KÌ I | HỌC KÌ II |
Đại Số | 37 | 14 |
Hình học và đo lường | 25 | 32 |
Một số yếu tố thống kê và xác suất | 0 | 14 |
Hoạt động thực hành và trải nghiệm | 4 | 2 |
Kiểm tra giữa học kì | 2 | 2 |
Kiểm tra cuối học kì | 4 | 4 |
Tổng | 72 | 68 |
HỌC KÌ I
HỌC KÌ I - ĐẠI SỐ
HỌC KÌ I - HÌNH HỌC
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1 | §1. Hình chóp tam giác đều | 2 | - Nhận biết được hình chóp tam giác đều. - Nhận biết được trung đoạn, chiều cao của hình chóp tam giác đểu. - Nhận biết được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều. - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều cụ thể. |
2 | §2. Hình chóp tứ giác đều | 2 | - Nhận biết được hình chóp tứ giác đều. - Nhận biết được trung đoạn, chiều cao của hình chóp tứ giác đểu. - Nhận biết được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tứ giác đều. - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tứ giác đều cụ thể. |
3 | Bài tập cuối chương IV | 2 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
4 | HOẠT ĐỘNG TH VÀ TN Chủ đề 2: Thực hành tạo Hologram | 2 | - Nhận biết kiến thức về Hologram; mô hình ba chiều mô tả nguyên lí hoạt động Hologram; ứng dụng mô hình Hologra trong dạy học. - Thực hành tạo dựng mô hình Hologram |
5 | CHƯƠNG V: TAM GIÁC- TỨ GIÁC §1. Định lí Pythagore | 2 | - Nhận biết được định lí Pythagoer. Dựa vào đó tìm được độ dài cạnh còn lại của tam giác vuông khi biết trước hai cạnh của nó. - Nhận biết được định lí Pythagoer đảo. Từ đó nhận biết được một tam giác có phải là tam giác vuông hay không dựa vào độ dài ba cạnh của nó. - Nhận biết được một số tình huống trong thực tiển mà định lý Pythagoer (hay định lí Pythagoer đảo ) được ứng dụng (như tính chiều cao của một vật thể hay kiểm tra một góc có là góc vuông hay không, . . .) |
6 | §2. Tứ giác | 2 | - Nhận biết được tứ giác. Đọc được tên các cạnh, đường chéo, đỉnh và góc của một tứ giác; đọc tên góc theo tên đỉnh của tứ giác. Nhận biết được các cặp cạnh đối, cặp góc đối của một tứ giác. - Nhận biết được trong một tứ giác hai cạnh liên tiếp không cùng thuộc một đường thẳng, không có ba điểm nào thẳng hàng. - Nhận biết được tứ giác lồi. - Nhận biết được tổng các góc của một tứ giác (bằng 3600) |
7 | §3. Hình thang cân | 2 | - Nhận biết được hình thang, hình thang cân và tính chất cơ bản của hình thang cân. - Nhận biết được dấu hiệu nhận biết để hình thang là hình thang cân |
8 | §4. Hình bình hành | 2 | - Nhận biết được hình bình hành và tính chất cơ bản của hình bình hành. - Nhận biết được dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành. |
9 | KIỂM TRA GIỮA KỲ I | 2 | Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học kì 1 |
10 | §5. Hình chữ nhật | 2 | - Nhận biết được hình hình chữ nhật và tính chất cơ bản của hình chữ nhật. - Nhận biết được dấu hiệu nhận biết để một hình bình hành là hình chữ nhật. - Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học |
11 | §6. Hình thoi | 2 | - Nhận biết được hình thoi và tính chất cơ bản của hình thoi. - Nhận biết được dấu hiệu nhận biết để một hình bình hành là hình thoi. |
12 | §7. Hình vuông | 2 | - Nhận biết được: Hình vuông và tính chất cơ bản của vuông. - Nhận biết được dấu hiệu nhận biết để một hình hình chữ nhật là hình vuông |
13 | Bài tập cuối chương V | 2 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
14 | ÔN TẬP CUỐI KỲ I | 3 | Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì I |
15 | TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I | 2 | Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học kì I |
16 |
HỌC KÌ II - ĐẠI SỐ
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1 | CHƯƠNG V: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT (16t) §1. Thu thập, phân loại dữ liệu | 2 | - Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau. - Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không chính xác trong những ví dụ đơn giản. - Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản |
2 | §2. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ | 2 |
-Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác. |
3 | §3. Phân tích và xử lí dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ | 2 | - Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng bảng thống kê và các loại biểu đồ đã học. - Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong thực tiễn. - Giải quyết được những vấn để đơn giản liên quan đến các số liệu thu được |
4 | §4. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản | 2 | - Xác định các kết quả có thể của hành động, thực nghiệm. |
5 | §5. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong một số trò chơi đơn giản | 3 | - Tính xác suất thực nghiệm trong một số ví dụ có tình huống thực tế. |
6 | Bài tập cuối chương VI | 3 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
7 | KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II | 2 | Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học kì II |
8 | §1. Phương trình bậc nhất một ẩn | 3 | - Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. |
9 | §2. Ứng dụng của phương trình bậc nhất một ẩn | 3 | - Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất |
10 | Bài tập cuối chương VII | 2 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
11 | Ôn tập học kì II | 6 | Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì II |
12 | KIỂM TRA HỌC KÌ II | 2 | Đánh giá nhận biết các kiến thức trong chương trình học kì II |
13 |
HỌC KÌ II- HÌNH HỌC
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1 | Chương VIII. Tam giác đồng dạng §1. Định lí Thalès trong tam giác | 4 | - Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). - Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụngđịnh lí Thalès. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảngcách giữa hai vị trí). |
2 | §2. Ứng dụng của định lí Thalès trong tam giác | 2 | - Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). - Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụngđịnh lí Thalès. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn vớiviệc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảngcách giữa hai vị trí). Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học. |
3 | §3. Đường trung bình của tam giác | 2 | - Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác; - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác - Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học. |
4 | §4. Tính chất đường phân giác của tam giác | 3 | - Giải thích được tính chất đường phân giác của tam giác. - Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học. |
5 | §5. Tam giác đồng dạng | 3 | - Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được, ...). Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học. |
6 | §6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác | 3 | - Giải thích được trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng. - Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học. |
7 | §7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác | 3 | - Giải thích được trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng. - Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học |
8 | §8. Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác | 3 | - Giải thích được trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng. - Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học. |
9 | §9. Hình đồng dạng | 2 | - Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hìnhvị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. - Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL thẩm mỹ (NL đặc thù) |
10 | §10. Hình đồng dạng trong thực tiễn | 2 | - Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo, ... biểu hiện qua hình đồng dạng. - Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL tư duy và lập luận toán học, NL thẩm mỹ (NL đặc thù) |
11 | Bài tập cuối chương VIII | 3 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
12 | HOẠT ĐỘNG TH VÀ TN (3t) Chủ đề 2: Thực hành ĐO CHIỀU CAO | 2 | - Nhận biết được vai trò của đo đạc thực địa, nghiên cứu địa hình trong cuộc sống. - Nhận biết được kiến thức toán học được sử dụng để tính toán trong đo đạc. - Nhận biết và thực hành được ba cách đo chiểu cao trong thực tiển. - Vận dụng kiến thức về tam giác đồng dạng và định lí Pythagore trong thực tiễn (vídụ: đo khoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉ đến được mộttrong hai vị trí). - Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số NL toán học như: NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL giải quyết vấn đề toán học. |
13 | Ôn tập học kì II | 2 | Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong năm học |
14 | KIỂM TRA KÌ II | 2 | Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng HS được hình thành và rèn luyện trong năm học |
15 |
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm (tuần) | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
Giữa Học kỳ 1 | 90’ | Tuần 9 | Căn cứ theo ma trận đề kiểm tra giữa HKI | TN + TL, làm trên giấy |
Cuối Học kỳ 1 | 90’ | Tuần 18 | Căn cứ theo ma trận đề kiểm tra cuối HKI | TN + TL, làm trên giấy |
Giữa Học kỳ 2 | 90’ | Tuần 27 | Căn cứ theo ma trận đề kiểm tra giữa HKII | TN + TL, làm trên giấy |
Cuối Học kỳ 2 | 90’ | Tuần 35 | Căn cứ theo ma trận đề kiểm tra cuối HKII | TN + TL, làm trên giấy |
………….. ngày 15/8/2023
GIÁO VIÊN
TỔ TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU
Copyright © nguvan.online
