Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Phụ Lục 3 Toán 8 Cánh Diều Năm Học 2023-2024
TRƯỜNG: TH &THCS .. TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Họ và tên: .. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
Cả năm 35 tuần x 4 tiết = 140 tiết
Học kì 1: 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết
Học kì 2: 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết
I. Kế hoạch dạy học
HỌC KÌ I
STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) |
1 | CHƯƠNG 1. ĐA THỨC NHIỂU BIẾN §1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến | 3 | Tuần 1,2 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
2 | §2. Các phép tính với đa thức nhiều biến | 3 | Tuần 3 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
3 | §3. Hằng đảng thức đáng nhớ | 4 | Tuần 4,5 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
4 | §4. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử | 2 | Tuần 6 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
5 | Bài tập cuối chương 1 | 2 | Tuần 7 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
6 | CHƯƠNG II. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ §1. Phân thức đại số | 4 | Tuần 8, 9 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
7 | §2. Phép cộng, phép trừ phân thức đại số | 2 | Tuần 10 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
8 | §3. Phép nhân, phép chia phân thức đại số | 2 | Tuần 11 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
9 | Bài tập cuối chương II | 2 | Tuần 12 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
10 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm | 2 | Tuần 13 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
11 | CHƯƠNG III. HAM SỐ VA ĐỒ THỊ § 1. Hàm số | 2 | Tuần 14 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
12 | 2. Mặt phẳng toạ độ. Đồ thị của hàm số | 2 | Tuần 15 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
13 | §3. Hàm số bậc nhất y = ax + b | 2 | Tuần 15,16 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
14 | §4. Đồ thị của hàm số bậc nhất | 2 | Tuần 16 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
15 | Bài tập cuối chương III | 2 | Tuần 16,17 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
16 | Ôn tập học kì I | 3 | Tuần 17 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
17 | Kiểm tra học kì I (cả đại và hình) | 2 | Tuần 18 | Đề kiểm tra, bảng đặc tả, đáp án, biểu điểm. | Lớp học |
2. PHẦN HÌNH HỌC:
TT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) |
1 | CHƯƠNG IV. HÌNH HỌC TRỰC QUAN § 1. Hình chóp tam giác đều | 2 | Tuần 1 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
2 | §2. Hình chóp tứ giác đều | 2 | Tuần 2 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
3 | Bài tập cuối chương IV | 2 | Tuần 3 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
4 | Hoạt động thực hành trải nghiệm. | 2 | Tuần 4 | Bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
5 | CHƯƠNG V. TAM GIÁC. TỨ GIÁC §1. Định lí Pythagore | 2 | Tuần 5 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
6 | §2. Tứ giác | 2 | Tuần 6 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
7 | §3. Hình thang cân | 2 | Tuần 7 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
8 | §4. Hình bình hành | 2 | Tuần 8 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
9 | Kiểm tra giữa kì I (Hình học và đại số) | 2 | Tuần 9 | Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm. | Lớp học |
10 | §5. Hình chữ nhật | 2 | Tuần 10 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
11 | §6. Hình thoi | 2 | Tuần 11 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
12 | §7. Hình vuông | 2 | Tuần 12 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
13 | Bài tập cuối chương V | 2 | Tuần 13 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
14 | Ôn tập học kì I | 3 | Tuần 14,15 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
15 | Trả bài kiểm tra học kì I | 2 | Tuần 18 | Bài kiểm tra, biểu điểm | Lớp học |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi. Tổ chức hoạt động giáo dục…)
- Bồi dưỡng HSG toán 8.
Bình Minh ngày 15/8/2023
GIÁO VIÊN
Nguyễn Thị Thanh Tuyết
TỔ TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU
Phạm Thanh Nhung
TRƯỜNG: TH &THCS BÌNH MINH TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Họ và tên: Nguyễn Thị Thanh Tuyết | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
Cả năm 35 tuần x 4 tiết = 140 tiết
Học kì 1: 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết
Học kì 2: 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết
I. Kế hoạch dạy học
HỌC KÌ II
S TT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) |
1 | Chương VI. Một số yếu tố thống kê và xác suất § 1. Thu thập và phân loại dữ liệu | 2 | Tuần 19 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
2 | §2. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ | 2 | Tuần 20 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
3 | 3. Phân tích và xử li dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ | 2 | Tuần 21 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
4 | 4. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản | 2 | Tuần 22 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
5 | §5. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong một số trò chơi đơn giản | 3 | Tuần 23, 24 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
6 | Bài tập cuối chương VI | 3 | Tuần 24, 25 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
7 | Kiểm tra giữa kì II (cả đại và hình) | 2 | Tuần 26 | Đề kiểm tra, bảng đặc tả, đáp án, biểu điểm. | Phòng kt |
8 | Chương VII. Phương trình bậc nhất 1 ẩn § 1. Phương trình bậc nhất một ẩn | 3 | Tuần 27,28 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
9 | §2. Ứng dụng của phương trình bậc nhất một ấn | 3 | Tuần 28, 29 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
10 | Bài tập cuối chương VII | 2 | Tuần 30 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
Ôn tập | 6 | Tuần 31 -> 33 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |
12 | Kiểm tra cuối năm (cả đại và hình) | 2 | Tuần 35 | Ma trận, đề kiểm trận, ĐABĐ | Phòng KT |
S TT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) |
1 | Chương VIII. Tam giác đồng dạng § 1. Định li Thalès trong tam giác | 4 | Tuần 19, 20 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
2 | §2. Ứng dụng của định li Thalès trong tam giác | 2 | Tuần 21 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
3 | §3. Đường trung bình của tam giác | 2 | Tuần 22 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
4 | §4. Tính chất đường phân giác của tam giác | 3 | Tuần 23. 24 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
5 | §5. Tam giác đồng dạng | 3 | Tuần 24, 25 | Bảng phụ hoặc máy chiếu | Lớp học |
6 | §6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác | 3 | Tuần 26,27 | Bảng phụ hoặc máy chiếu | Lớp học |
7 | §7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác | 3 | Tuần 27, 28 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
8 | §8. Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác | 3 | Tuần 29,30 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
9 | §9. Hình đồng dạng | 2 | Tuần 30, 31 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
10 | § 10. Hình đồng dạng trong thực tiễn | 2 | Tuần 31,32 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
11 | Bài tập cuối chương VIII | 3 | Tuần 32, 33 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
12 | Hoạt động thực hành trải nghiệm. Chủ đề: Thực hành đo chiều cao | 2 | Tuần 34 | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học |
13 | Ôn tập | 2 | Tuần 34 | Bảng phụ hoặc máy chiếu | Lớp học |
14 | Trả bài kiểm tra cuối năm (phần đại số và hình học) | 2 | Tuần 35 | Đề kiểm tra, bảng đặc tả, đáp án, biểu điểm. | Phòng KT |
15 |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi. Tổ chức hoạt động giáo dục…)
- Bồi dưỡng HSG toán 8.
GIÁO VIÊN
TỔ TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU
Copyright © nguvan.online
