Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Kế Hoạch Dạy Học Tổ Chuyên Môn Toán 8 Cánh Diều 2023-2024
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS …… TỔ: ….. | CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHỤ LỤC I |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2023 - 2024)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 5 lớp 8 ; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: giáo viên Đại học: giáo viên ; Trên đại học: giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: giáo viên; Khá: giáo viên; Đạt giáo viên:; Chưa đạt: giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
1 | Máy tính, máy chiếu tại các phòng học, bảng tương tác | bộ | Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT | |
2 | Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên | bộ | Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học | |
3 | Bìa giấy cứng, keo dán, Dụng cụ thủ công | Bộ | Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
1 | Phòng Tin học | 01 | ||
2 | Lớp học | 01 |
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết) | |||||||
Đại số | Thống kê và xác suất | Hình | Ôn tập – Kiểm tra | Tổng | Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) | ||
Học kì I | Ôn tập giữa kì (4 tiết) K.tra giữa kì (2 tiết) Ôn tập cuối kì (4 tiết) K.tra cuối kì (2 tiết) Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết) | 72 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm (2 tiết) Chủ đề. Thực hành tạo Hologram | ||||
Học kì II | Ôn tập giữa kì (4 tiết) K.tra giữa kì (2 tiết) Ôn tập cuối kì (6 tiết) K.tra cuối kì (2 tiết) Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết) | 68 | Hoạt động thực hành trải nghiệm (2 tiết) Chủ đề: Thực hành đo chiều cao | ||||
PHẦN ĐẠI SỐ
PHẦN HÌNH HỌC
STT | Bài học | Số tiết | Tiết theo PPCT | Yêu cầu cần đạt. | Thiết bị dạy học |
CHƯƠNG IV. HÌNH HỌC TRỰC QUAN (7 tiết) | |||||
§ 1. Hình chóp tam giác đều | 3 | 1.2.3 | - Mô tả được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. - Tạo lập được hình chóp tam giác đều vằ hình chóp tứ giác đểu | ||
§2. Hình chóp tứ giác đều | 3 | 4.5.6 | - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đểu. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều | ||
Bài tập cuối chương IV | 1 | 7 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn | ||
Ôn tập giữa học kì I | 1 | 8 | Ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong nửa đầu học kì I | ||
Kiểm tra giữa học kì I | 1 | 9 | Kiểm tra đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học kì I | ||
CHƯƠNG V. TAM GIÁC. TỨ GIÁC (14 tiết) | |||||
§1. Định lí Pythagore | 2 | 10.11 | - Giải thích được định lí Pythagore.Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). | ||
§2. Tứ giác | 1 | 12 | - Mô tả được tứ giác. Nhận biết được tứ giác lồi - Giấi thích được đính lí vể tổng các góc của một tứ giác lồi bằng 360° | ||
§3. Hình thang cân | 2 | 13.14 | - Nhận biết hình thang, hình thang cân, hình thang vuông. - Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. - Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân). | ||
§4. Hình bình hành | 2 | 15.16 | - Mô tả khái niệm hình bình hành. | ||
§5. Hình chữ nhật | 2 | 17.18 | - Mô tả khái niệm hình chữ nhật. | ||
§6. Hình thoi | 2 | 19.20 | - Mô tả khái niệm hình thoi. | ||
§7. Hình vuông | 2 | 21.22 | - Mô tả khái niệm hình vuông. | ||
Bài tập cuối chương V | 1 | 23 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn | ||
Hoạt động thực hành và trải nghiệm | 2 | 24.25 | Chủ đề. Thực hành tạo Hologram | ||
Ôn tập học kì I | 1 | 26 | Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì I | ||
Kiểm tra học kì I | 1 | 27.28 | Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học kì I | ||
Trả bài kiểm tra học kì I | 29 | ||||
CHƯƠNG VIII. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. HÌNH ĐỒNG DẠNG (13 tiết) | |||||
§ 1. Định lí Thalès trong tam giác | 4 | 30.31 32.33 | - Định lí Thalès trong tam giác (thuận và đảo). | ||
§2. Ứng dụng của định lí Thalès trong tam giác | 2 | 34.35 | Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí, ...) | ||
§3. Đường trung bình của tam giác | 2 | 36.37 | Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác. - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác - Biết vân dụng tính chất của đường trung bình của tam giác trong giải toán và giải quyết một sổ vấn để thực tế. | ||
§4. Tính chất đường phân giác của tam giác | 3 | 38.39 40 | - Giải thích được tính chất đường phân giác của tam giác. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tính chất đường phân giác của tam giác | ||
Ôn tập giữa học kì II | 2 | 41.42 | Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình nửa đầu học kì II | ||
Kiểm tra giữa học kì II | 1 | 43 | Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học kì II | ||
§5. Tam giác đồng dạng | 3 | 44.45 46 |
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đổng dạng. | ||
§6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác | 3 | 47.48 49 | - Nhận biết và giải thích hai tam giác đồng dạng dựa trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác. - Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào các vấn đề thực tiễn | ||
§7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác | 3 | 50.51 52 | - Nhận biết và giải thích hai tam giác đồng dạng dựa trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác. - Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào các vấn đề thực tiễn | ||
§8. Trường hợp đống dạng thứ ba của tam giác | 3 | 53.54 55 | - Nhận biết và giải thích hai tam giác đồng dạng dựa trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác. - Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào các vấn đề thực tiễn | ||
§9. Hình đồng dạng | 2 | 56.57 | Nhận biết được hình đông dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. | ||
§ 10. Hình đồng dạng trong thực tiễn | 1 | 58 | Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo, ... biểu hiện qua hình đồng dạng. | ||
Bài tập cuối chương VIII | 3 | 59.60 61 | - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn | ||
Hoạt động thực hành trải nghiệm | 2 | 62.63 | Chủ đề: Thực hành đo chiều cao | ||
Ôn tập học kì I (phần hình học) | 2 | 64.65 | Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì II | ||
KIỂM TRA HỌC KÌ II | 1 | 66 | Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học kì II | ||
Trả bài kiểm tra học kì II | 1 | 67 | |||
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông) (không)
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
Giữa Học kỳ 1 | Tuần 9 | Đầu tháng 11 | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong hai chương Đa thức và Tứ giác – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Đa thức và Tứ giác – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn | Trắc nghiệm và Tự luận |
Cuối Học kỳ 1 | Tuần 18 | Cuối tháng 12 | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì I – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì I – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn | Trắc nghiệm và Tự luận |
Giữa Học kỳ 2 | Tuần 26 | Đầu tháng 3 | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương Hàm số - Đồ thị và Định lí Thales – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Hàm số - Đồ thị và Định lí Thales – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn | Trắc nghiệm và Tự luận |
Cuối Học kỳ 2 | Tuần 35 | Cuối tháng 5 | – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì II – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì II – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn | Trắc nghiệm và Tự luận |
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC (NẾU CÓ):
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi:
a) Mục đích:
- Giúp các em học sinh có điều kiện học tập, phát triển tư duy, sáng tạo, có thái độ học tập đúng đắn, tự nghiên cứu, tìm tòi, tham khảo tài liệu.
- Giúp các em có phương pháp học tập tích cực trong các bộ môn, kích thích sự phát triển thông minh, ham hiểu biết, không ỷ lại.
- Giúp cho các em có năng khiếu bộ môn có cơ hội tiếp cận những vấn đề nâng cao và sâu hơn, qua đó tạo cho các em niềm đam mê và yêu thích môn học.
- Giúp các em có cơ hội rèn luyện, phấn đấu trở thành học sinh giỏi xuất sắc phát triển toàn diện.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức bồi dưỡng cho đội tuyển từ kết quả kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi khối 6 năm học 2021 – 2023.
c) Kế hoạch học tập:
THỜI GIAN | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | GHI CHÚ |
07/9/2023 | Phổ biến kế hoạch và nội quy lớp bồi dưỡng HSG đến HS được tuyển chọn. |
|
Đợt 1: 6 tuần 15/9/2023 - 30/10/2023 | Lập danh sách Đội dự tuyển (lần 1) |
|
Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung cơ bản và luyện tập | ||
Kiểm tra cuối đợt 1. | Báo kết quả: 01/11/2023 | |
Đợt 2: 8 tuần 01/11/2023 - 01/12/2023 | Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung nâng cao và luyện tập |
|
Kiểm tra cuối đợt 2. | Báo kết quả: 02/12/2023 | |
Lập danh sách Đội dự tuyển (lần 2) | ||
Đợt 3: 8 tuần 02/12/2023 - 15/02/2024 | Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung chuyên sâu, tổng ôn và luyện tập | (có 02 tuần nghỉ tết) |
Kiểm tra cuối đợt 3. | ||
Chốt danh sách Đội tuyển (lần 3) | Báo kết quả: 20/02/2024 | |
Đợt 4: 8 tuần 15/02/2024 - 15/04/2024 | Tiếp tục thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung Tổng ôn tập và luyện tập |
|
Kiểm tra cuối đợt 4 | ||
Chốt danh sách Đội tuyển (lần 4) dự thi cấp Trường | Báo kết quả: 15/04/2024 |
d) Biện pháp thực hiện:
- Tuyển chọn học sinh yêu thích bộ môn, có kết quả năm học trước đạt loại giỏi, hạnh kiểm tốt, điểm trung bình bộ môn yêu thích đạt từ 8,0 trở lên.
- Khảo sát chất lượng, kết quả làm bài đạt loại tốt, dự kiến đưa vào đội tuyển học sinh giỏi của nhà trường.
- Chọn giáo viên dạy bồi dưỡng là giáo viên giỏi có năng lực, trình độ chuyên môn vững, tâm huyết và say mê với công tác bồi dưỡng, có tinh thần trách nhiệm cao, vì lợi ích của người học và đặt chất lượng chung của nhà trường lên hàng đầu.
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng cụ thể, chi tiết, yêu cầu giáo viên dạy bồi dưỡng giảng dạy đảm bảo kiến thức chuyên sâu, đơn vị kiến thức từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp cho các em học sinh làm quen với nhiều dạng đề khác nhau.
-Thành lập ngân hàng đề thi học sinh giỏi ở các năm để giáo viên bồi dưỡng luyện tập cho học sinh.
- GVCN, GV bồi dưỡng bám sát các em trong những tiết học, hướng dẫn giúp đỡ học sinh phương pháp học tập, tự tin không ỷ lại, không chủ quan.
- GV bồi dưỡng sưu tầm tài liệu, nhiều dạng đề và Bài tập giao cho các em từ dễ đến khó, định hướng cho các em tư duy và chủ động học tập tích cực.
-Từng đợt BGH đánh giá và rút kinh nghiệm cho học sinh và giáo viên.
- Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, cha mẹ học sinh quan tâm và tạo điều kiện thời gian, vật chất, tinh thần cho học sinh học tập tốt nhất
2. Giúp đỡ học sinh yếu
a) Mục đích:
- Giúp học sinh yếu – kém được ôn tập củng cố những kiến thức cơ bản để có cơ sở tiếp thu bài mới được tốt hơn, nâng cao kết quả học tập.
- Nhằm từng bước khắc phục tỉ lệ HS yếu, kém giảm so với năm học trước, nâng dần chất lượng dạy và học, hoàn thành giáo dục toàn diện của trường đạt chuẩn quốc gia.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch phụ đạo cho học sinh yếu, kém trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức phụ đạo những kiến thức cơ bản trong nội dung chương trình sách giáo khoa, đảm bảo chuẩn kiến thức – kỹ năng theo chủ đề bám sát để giúp học sinh nắm được kiến thức chắc chắn.
c) Kế hoạch học tập:
Tiến độ thực hiện
Tháng | Nội dung công việc | Phân công |
|---|---|---|
9/2023 | - Xây dựng dự thảo kế hoạch phụ đạo HS yếu. - Lập danh sách HS yếu gửi về BGH. | TT GVBM |
10 - 12/2023 | - Triển khai kế hoạch phụ đạo HS yếu đến GV. - Phụ đạo HS yếu các môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học. - Phụ đạo HS yếu các môn Sinh, Sử, Địa, GDCD, Công nghệ thường xuyên trong tiết dạy - Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu. | TT GVBM GVBM TT |
01+02/2024 | - Thống kê điểm kết quả cuối HKI những HS tham gia học phụ đạo. - Lập danh sách HS yếu bộ môn học tiến hành phụ đạo HKII. - Sơ kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu HKI. | GVBM, TT GVBM, TT TT |
3+4/2024 | - Phụ đạo HS yếu theo các môn. - Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu. | GVBM TT |
5/2024 | - Thống kê kết quả cuối HKII những HS học phụ đạo. - Tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu. | GVBM, TT |
d) Biện pháp thực hiện:
- Truyền đạt kiến thức cho học sinh đồng thời dạy đủ các đối tượng học sinh yếu - kém. Kiểm tra hướng dẫn thường xuyên;
- GVCN tìm hiểu hoàn cảnh của học sinh yếu-kém; liên hệ thường xuyên với phụ huynh để tìm biện pháp giải quyết. Nhiệt tình thể hiện tinh thần trách nhiệm cao hơn đối với học sinh;
- Hướng dẫn các em cách học và chuẩn bị bài ở nhà cho ngày hôm sau;
- Tổ chức các hình thức dạy học trên lớp phong phú hơn để thu hút học sinh chú ý vào bài học;
- Đôn đốc học sinh đi đều và đi đủ, cho 1 học sinh khá, giỏi kèm cặp học sinh yếu kém;
- Khi dạy sử dụng triệt để đồ dùng dạy học, liên hệ thực tế sinh động; giúp học sinh dễ nhớ bài;
- Qua khảo sát chất lượng đầu năm giáo viên bộ môn chọn ra những học sinh yếu kém và lên kế hoạch phụ đạo kịp thời
- Dạy theo thời khóa biểu quy định mỗi tuần 2 tiết ngoài thời khóa biểu chính khóa;
- Sau 4 tuần giáo viên cho học sinh làm bài kiểm tra để xóa kém và chọn những học sinh khác tiếp tục nâng kém đợt II (nếu có);
- Mỗi tiết dạy giáo viên ôn lại kiến thức mà học sinh bị hỏng sau đó cho bài tập áp dụng rèn kỹ năng
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) | ……….., ngày tháng 8 năm 2023 HIỆU TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS …. TỔ: …. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2023 - 2024)
1. Khối lớp: 7 ; Số học sinh: …
STT | Chủ đề dạy học dự án (1) | Yêu cầu cần đạt (2) | Số tiết (3) | Thời điểm (4) | Địa điểm (5) | Chủ trì (6) | Phối hợp (7) | Điều kiện thực hiện (8) |
1 | 4 | Sau chương thống kê | Sân trường/ phòng trưng bày/nhà đa năng | GVBM, GVCN, | Phụ huynh, học sinh | Thời tiết thuận lợi | ||
2 |
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) | …., ngày tháng năm 20… HIỆU TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
PHỤ LỤC III
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS …. TỔ: T… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN 7
SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2023 - 2024)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
PHẦN ĐẠI SỐ
STT | Bài học (1) | Tiết ppct | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) | |
HỌC KÌ I | |||||||
CHƯƠNG 1. ĐA THỨC NHIỂU BIẾN §1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (t1) Mục 1. Đơn thức nhiều biến 1.1. Khái niệm 1.2. Đơn thức thu gọn | 1 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (t2) Mục 1. Đơn thức nhiều biến 1.3. Đơn thức đồng dạng 1.4. cộng trừ đơn thức đồng dạng | 2 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (t3) Mục 2. Đa thức nhiều biến 2.1. Định nghĩa 2.2. Đa thức thu gọn | 3 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (t4) Mục 2. Đa thức nhiều biến 2.3. Giá trị của đa thức | 4 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Các phép tính với đa thức nhiều biến (t1) Mục 1. Cộng hai đa thức nhiều biến | 5 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Các phép tính với đa thức nhiều biến (t2) Mục 2. Trừ hai đa thức nhiều biến | 6 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Các phép tính với đa thức nhiều biến (t3) Mục 3. Nhân hai đa thức nhiều biến | 7 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Các phép tính với đa thức nhiều biến (t4) Mục 4. Chia đa thức cho đơn thức | 8 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§3. Hằng đảng thức đáng nhớ (t1) Mục 1. Hằng đẳng thức Mục 2. Hằng đẳng thức đáng nhớ Mục 2.1. Bình phương của một tổng, một hiệu | 9 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§3. Hằng đảng thức đáng nhớ (t2) Mục 2. Hằng đẳng thức đáng nhớ Mục 2.2. Hiệu hai bình phương | 10 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§3. Hằng đẳng thức đáng nhớ (t3) Mục 2. Hằng đẳng thức đáng nhớ Mục 2.3. Lập phương của một tổng, một hiệu | 11 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§3. Hằng đảng thức đáng nhớ (t4) Mục 2. Hằng đẳng thức đáng nhớ Mục 2.4. Tổng, hiệu hai lập phương | 12 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§4. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử (t1) Mục 1. Phân tích đa thức thành nhân tử Mục 2. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử 2.1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp vận dụng trực tiếp HĐT | 13 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§4. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử (t2) Mục 2. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử 2.2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp vận dụng HĐT thông qua nhóm số hạng và đặt nhân tử chung | 14 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Bài tập cuối chương 1 (t1) | 15 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Bài tập cuối chương 1 (t2) | 16 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
CHƯƠNG II. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ §1. Phân thức đại số (t1) Mục 1. Khái niệm về phân thức đại số | 17 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§1. Phân thức đại số (t3) Mục 2. Tính chất cơ bản của phân thức 2.1. Tính chất cơ bản | 18 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§1. Phân thức đại số (t4) Mục 2. Tính chất cơ bản của phân thức 2.2 Ứng dụng: | 19 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§1. Phân thức đại số (t6) Mục 3. Điều kiện xác định và giá trị của phân thức | 20 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Phép cộng, phép trừ phân thức đại số (t1) Mục 1. Phép cộng các phân thức đại số | 21 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Phép cộng, phép trừ phân thức đại số (t2) Mục 2. Phép trừ các phân thức đại số | 22 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Ôn tập giữa học kì I (t1) | 23 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Ôn tập giữa học kì I (t2) | 24 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I | 25 | Tuần | Lớp học | ||||
§3. Phép nhân, phép chia phân thức đại số (t1) Mục 1. Phép nhân các phân thức đại số | 26 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§3. Phép nhân, phép chia phân thức đại số (t1) Mục 2. Phép chia các phân thức đại số | 27 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Bài tập cuối chương II (t1) | 28 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Bài tập cuối chương II (t2) | 29 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
CHƯƠNG III. HAM SỐ VA ĐỒ THỊ § 1. Hàm số (t1) Mục 1. Định nghĩa | 30 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§ 1. Hàm số (t2) Mục 2. Giá trị của hàm số | 31 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Mặt phẳng toạ độ. Đồ thị của hàm số (t1) Mục 1. Mặt phẳng tọa độ | 32 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Mặt phẳng toạ độ. Đồ thị của hàm số (t2) Mục 2. Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ | 33 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Mặt phẳng toạ độ. Đồ thị của hàm số (t3) Mục 3. Đồ thị của hàm số | 34 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§3. Hàm số bậc nhất y = ax + b (t1) Mục 1. Hàm số bậc nhất | 35 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§3. Hàm số bậc nhất y = ax + b (t2) Mục 2. Ứng dụng | 36 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§4. Đồ thị của hàm số bậc nhất (t1) Mục 1. Đồ thị của hàm số bậc nhất | 37 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§4. Đồ thị của hàm số bậc nhất (t2) Mục 2. Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất | 38 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§4. Đồ thị của hàm số bậc nhất (t3) Mục 3. Hệ số góc của đường thẳng | 39 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Ôn tập học kì I (phần đại số) | 40 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Ôn tập học kì I (phần đại số) | 41 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
KIỂM TRA HỌC KÌ I | 42 | Tuần | Lớp học | ||||
Trả bài kiểm tra học kì I | 43 | Tuần | Lớp học | ||||
HỌC KÌ II | |||||||
§ 1. Thu thập và phân loại dữ liệu (t1) Mục 1. Thu thập dữ liệu Mục 2. Phân loại dữ liệu | 44 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§ 1. Thu thập và phân loại dữ liệu (t2) Mục 3. Tính hợp lí của dữ liệu | 45 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ (t1) Mục 1. Biểu diễn dữ liệu trên các bảng và biểu đồ thống kê | 46 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ (t1) Mục 2. Biểu diễn một tập dữ liệu theo những cách khác nhau | 47 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§3. Phân tích và xử li dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ (t1) Mục 1. Phát hiện vấn đề dựa trên phân tích và xử lí dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ | 48 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§3. Phân tích và xử li dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ (t2) Mục 2. Giải quyết những vấn đề đơn giản dựa trên phân tích và xử lí dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ | 49 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§4. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản (t1) Mục 1. Xác suất của biến cố trong trò chơi tung đồng xu Mục 2. Xác suất của biến cố trong trò chơi vòng quay số. | 50 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§4. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản (t2) Mục 3. Xác suất của biến cố trong trò chơi chọn một đối tượng ngẫu nhiên trong nhóm đối tượng | 51 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§5. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong một số trò chơi đơn giản (t1) Mục 1. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong trò chơi tung đồng xu | 52 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§5. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong một số trò chơi đơn giản (t2) Mục 2. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong trò chơi vòng quay số. | 53 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§5. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong một số trò chơi đơn giản (t3) Mục 3. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong trò chơi chọn một đối tượng ngẫu nhiên trong nhóm đối tượng | 54 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Bài tập cuối chương VI (t1) | 55 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Bài tập cuối chương VI (t2) | 56 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Ôn tập giữa học kì II | 57 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Ôn tập giữa học kì II | 58 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II | 59 | Tuần | Lớp học | ||||
§ 1. Phương trình bậc nhất một ẩn (t1) Mục 1. Mở đầu về phương trình Mục 2. Phương trình bậc nhất một ẩn 2.1. Định nghĩa. | 60 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§ 1. Phương trình bậc nhất một ẩn (t2) Mục 2. Phương trình bậc nhất một ẩn 2.2. Cách giải 2.2a. giải phương trình bậc nhất một ẩn | 61 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§ 1. Phương trình bậc nhất một ẩn (t3) Mục 2. Phương trình bậc nhất một ẩn 2.2. Cách giải 2.2b. Giải phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn | 62 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. ứng dụng của phương trình bậc nhất một ấn (t1) Mục 1. Biểu diễn một đại lượng bởi một biểu thức chứa ẩn | 63 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. ứng dụng của phương trình bậc nhất một ấn (t2) Mục 2. Một số ví dụ về ứng dụng của phương trình bậc nhất một ẩn | 64 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
§2. ứng dụng của phương trình bậc nhất một ấn (t3) Bài tập ứng dụng của phương trình bậc nhất một ẩn. | 65 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Bài tập cuối chương VII (t1) | 66 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Bài tập cuối chương VII (t2) | 67 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Ôn tập học kì II (phần đại số) | 68 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Ôn tập học kì II (phần đại số) | 69 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Ôn tập học kì II (phần Thống kê và xác suất) | 70 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
Ôn tập học kì II (phần Thống kê và xác suất) | 71 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | |||
KIỂM TRA HỌC KÌ II | 72 | Tuần | Lớp học | ||||
Trả bài kiểm tra học kì II | 73 | Tuần | Lớp học | ||||
PHẦN HÌNH HỌC
STT | Bài học (1) | Tiết ppct | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) | |
HỌC KÌ I | |||||||
1 | CHƯƠNG IV. HÌNH HỌC TRỰC QUAN § 1. Hình chóp tam giác đều (t1) Mục 1. Hình chóp tam giác đều | 1 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
2 | § 1. Hình chóp tam giác đều (t2) Mục 2. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều | 2 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
3 | § 1. Hình chóp tam giác đều (t3) Mục 3. Thể tích của hình chóp tam giác đều | 3 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
4 | §2. Hình chóp tứ giác đều (t1) Mục 1. Hình chóp tứ giác đều | 4 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
5 | §2. Hình chóp tứ giác đều (t2) Mục 2. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều | 5 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
6 | §2. Hình chóp tứ giác đều (t3) Mục 3. Thể tích của hình chóp tứ giác đều | 6 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
7 | Bài tập cuối chương IV | 7 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
8 | Ôn tập giữa học kì I | 8 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
9 | KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I | 9 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
10 | CHƯƠNG V. TAM GIÁC. TỨ GIÁC §1. Định lí Pythagore (t1) Mục 1. Định lí Pythagore | 10 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
11 | §1. Định lí Pythagore (t2) Mục 2. Định lí Pythagore đảo | 11 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
12 | §2. Tứ giác | 12 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
13 | §3. Hình thang cân (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất | 13 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
14 | §3. Hình thang cân (t2) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết | 14 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
15 | §4. Hình bình hành (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất | 15 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
16 | §4. Hình bình hành (t2) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết | 16 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
17 | §5. Hình chữ nhật (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất | 17 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
18 | §5. Hình chữ nhật (t2) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết | 18 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
19 | §6. Hình thoi (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất | 19 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
20 | §6. Hình thoi (t2) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết | 20 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
21 | §7. Hình vuông (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất | 21 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
22 | §7. Hình vuông (t2) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết | 22 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
23 | Bài tập cuối chương V (t1) | 23 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
24 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm (t1) Chủ đề. Thực hành tạo Hologram | 24 | Tuần | Dụng cụ thực hành | Lớp học | ||
25 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm (t2) Chủ đề. Thực hành tạo Hologram | 25 | Tuần | Dụng cụ thực hành | Lớp học | ||
26 | Ôn tập học kì I (phần hình học) | 26 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
27 | Ôn tập học kì I (phần hình học) | 27 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
28 | KIỂM TRA HỌC KÌ I | 28 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
29 | Trả bài kiểm tra học kì I | 29 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
HỌC KÌ II | |||||||
30 | § 1. Định li Thalès trong tam giác (t1) Mục 1. Đoạn thẳng tỉ lệ Mục 2. Định lí Thales trong tam giác 2.1. Định lí Thales | 30 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
31 | § 1. Định li Thalès trong tam giác (t2) Mục 2. Định lí Thales trong tam giác 2.2. Định lí Thales đảo | 31 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
32 | § 1. Định li Thalès trong tam giác (t3) Mục 2. Định lí Thales trong tam giác 2.3. Hệ quả của định lí Thales | 32 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
33 | § 1. Định li Thalès trong tam giác (t4) Bài tập về định lí Thales trong tam giác | 33 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
34 | §2. ứng dụng của định li Thalès trong tam giác (t1) Mục 1. Ước lượng khoảng cách | 34 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
35 | §2. ứng dụng của định li Thalès trong tam giác (t2) Mục 2. Ước lượng chiều cao | 35 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
36 | §3. Đường trung bình của tam giác (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất. | 36 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
37 | §3. Đường trung bình của tam giác (t2) Bài tập Đường trung bình của tam giác | 37 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
38 | §4. Tính chất đường phân giác của tam giác (t1) Mục 1. Tính chất | 38 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
39 | §4. Tính chất đường phân giác của tam giác (t2) Mục 2. Áp dụng | 39 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
40 | §4. Tính chất đường phân giác của tam giác (t3) Bài tập đường phân giác của tam giác | 40 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
41 | Ôn tập giữa học kì II | 41 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
42 | Ôn tập giữa học kì II | 42 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
43 | KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II | 43 | Tuần | Lớp học | |||
44 | §5. Tam giác đồng dạng (t1) Mục 1. Định nghĩa | 44 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
45 | §5. Tam giác đồng dạng (t2) Mục 2. Tính chất. | 45 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
46 | §5. Tam giác đồng dạng (t3) Bài tập về tam giác đồng dạng | 46 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
47 | §6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác (t1) Mục 1. Trường hợp đồng dạng thứ nhất c.c.c | 47 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
48 | §6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác (t2) Mục 2. Áp dụng Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác vào tam giác vuông | 48 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
49 | §6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác (t3) Bài tập về trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác | 49 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
50 | §7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác (t1) Mục 1. Trường hợp đồng dạng thứ hai c.g.c | 50 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
51 | §7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác (t2) Mục 2. Áp dụng Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác vào tam giác vuông | 51 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
52 | §7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác (t3) Bài tập về trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác | 52 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
53 | §8. Trương hợp đồng dạng thứ ba của tam giác (t1) Mục 1. Trường hợp đồng dạng thứ nhất g.g | 53 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
54 | §8. Trương hợp đồng dạng thứ ba của tam giác (t1) Mục 2. Áp dụng Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác vào tam giác vuông | 54 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
55 | §8. Trương hợp đồng dạng thứ ba của tam giác (t3) Bài tập về trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác | 55 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
56 | §9. Hình đồng dạng (t1) Mục 1. Hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự) | 56 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
57 | §9. Hình đồng dạng (t2) Mục 2. Hình đồng dạng | 57 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
58 | § 10. Hình đồng dạng trong thực tiễn | 58 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
59 | Bài tập cuối chương VIII (t1) | 59 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
60 | Bài tập cuối chương VIII (t2) | 60 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
61 | Bài tập cuối chương VIII (t3) | 61 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
62 | Hoạt động thực hành trải nghiệm (tiết 1) Chủ đề: Thực hành đo chiều cao | 62 | Tuần | Dụng cụ thực hành | ngoài trời | ||
63 | Hoạt động thực hành trải nghiệm (tiết 2) Chủ đề: Thực hành đo chiều cao | 63 | Tuần | Dụng cụ thực hành | ngoài trời | ||
64 | Ôn tập học kì I (phần hình học) | 64 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
65 | Ôn tập học kì I (phần hình học) | 65 | Tuần | Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu | Lớp học | ||
66 | KIỂM TRA HỌC KÌ II | 66 | Tuần | Lớp học | |||
67 | Trả bài kiểm tra học kì II | 67 | Tuần | Lớp học | |||
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) |
1 | |||||
2 | |||||
... |
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) | … ngày tháng năm GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) |
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 8 PHỤ LỤC IV (Dùng cho Gv in để tiện theo dõi và lên lịch báo giảng) Học kì I (18 tuần 4 tiết = 72 tiết) Học kì II (17 tuần 4 tiết = 68 tiết) | ||||||
HỌC KÌ I | ||||||
Tuần | Tiết | Đại số | Tiết | Hình học | Ghi chú | |
1 | 1 | CHƯƠNG 1. ĐA THỨC NHIỂU BIẾN §1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (t1) Mục 1. Đơn thức nhiều biến 1.1. Khái niệm 1.2. Đơn thức thu gọn | 1 | CHƯƠNG IV. HÌNH HỌC TRỰC QUAN § 1. Hình chóp tam giác đều (t1) Mục 1. Hình chóp tam giác đều |
| |
2 | §1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (t2) Mục 1. Đơn thức nhiều biến 1.3. Đơn thức đồng dạng 1.4. cộng trừ đơn thức đồng dạng | |||||
3 | §1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (t3) Mục 2. Đa thức nhiều biến 2.1. Định nghĩa 2.2. Đa thức thu gọn |
| ||||
2 | 4 | §1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến (t4) Mục 2. Đa thức nhiều biến 2.3. Giá trị của đa thức | 2 | § 1. Hình chóp tam giác đều (t2) Mục 2. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều |
| |
5 | §2. Các phép tính với đa thức nhiều biến (t1) Mục 1. Cộng hai đa thức nhiều biến | |||||
6 | §2. Các phép tính với đa thức nhiều biến (t2) Mục 2. Trừ hai đa thức nhiều biến |
| ||||
3 | 7 | §2. Các phép tính với đa thức nhiều biến (t3) Mục 3. Nhân hai đa thức nhiều biến | 3 | § 1. Hình chóp tam giác đều (t3) Mục 3. Thể tích của hình chóp tam giác đều |
| |
8 | §2. Các phép tính với đa thức nhiều biến (t4) Mục 4. Chia đa thức cho đơn thức | |||||
9 | §3. Hằng đảng thức đáng nhớ (t1) Mục 1. Hằng đẳng thức Mục 2. Hằng đẳng thức đáng nhớ Mục 2.1. Bình phương của một tổng, một hiệu |
| ||||
4 | 10 | §3. Hằng đảng thức đáng nhớ (t2) Mục 2. Hằng đẳng thức đáng nhớ Mục 2.2. Hiệu hai bình phương | 4 | §2. Hình chóp tứ giác đều (t1) Mục 1. Hình chóp tứ giác đều | ||
11 | §3. Hằng đẳng thức đáng nhớ (t3) Mục 2. Hằng đẳng thức đáng nhớ Mục 2.3. Lập phương của một tổng, một hiệu | |||||
12 | §3. Hằng đảng thức đáng nhớ (t4) Mục 2. Hằng đẳng thức đáng nhớ Mục 2.4. Tổng, hiệu hai lập phương | |||||
5 | 13 | §4. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử (t1) Mục 1. Phân tích đa thức thành nhân tử Mục 2. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử 2.1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp vận dụng trực tiếp HĐT | 5 | §2. Hình chóp tứ giác đều (t2) Mục 2. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều | ||
14 | §4. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử (t2) Mục 2. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử 2.2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp vận dụng HĐT thông qua nhóm số hạng và đặt nhân tử chung | |||||
15 | Bài tập cuối chương 1 (t1) | |||||
6 | 16 | Bài tập cuối chương 1 (t2) | 6 | §2. Hình chóp tứ giác đều (t3) Mục 3. Thể tích của hình chóp tứ giác đều | ||
17 | CHƯƠNG II. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ §1. Phân thức đại số (t1) Mục 1. Khái niệm về phân thức đại số | |||||
18 | §1. Phân thức đại số (t3) Mục 2. Tính chất cơ bản của phân thức 2.1. Tính chất cơ bản | |||||
7 | 19 | §1. Phân thức đại số (t4) Mục 2. Tính chất cơ bản của phân thức 2.2 Ứng dụng: | 7 | Bài tập cuối chương IV | ||
20 | §1. Phân thức đại số (t6) Mục 3. Điều kiện xác định và giá trị của phân thức | |||||
21 | §2. Phép cộng, phép trừ phân thức đại số (t1) Mục 1. Phép cộng các phân thức đại số | |||||
8 | 22 | §2. Phép cộng, phép trừ phân thức đại số (t2) Mục 2. Phép trừ các phân thức đại số | 8 | Ôn tập giữa học kì I | ||
23 | Ôn tập giữa học kì I (t1) | |||||
24 | Ôn tập giữa học kì I (t2) | |||||
9 | 25 | KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I | 9 | KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I | ||
10 | CHƯƠNG V. TAM GIÁC. TỨ GIÁC §1. Định lí Pythagore (t1) Mục 1. Định lí Pythagore | |||||
11 | §1. Định lí Pythagore (t2) Mục 2. Định lí Pythagore đảo | |||||
10 | 26 | §3. Phép nhân, phép chia phân thức đại số (t1) Mục 1. Phép nhân các phân thức đại số | 12 | §2. Tứ giác | ||
27 | §3. Phép nhân, phép chia phân thức đại số (t1) Mục 2. Phép chia các phân thức đại số | 13 | §3. Hình thang cân (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất | |||
11 | 28 | Bài tập cuối chương II (t1) | 14 | §3. Hình thang cân (t2) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết | ||
29 | Bài tập cuối chương II (t2) | 15 | §4. Hình bình hành (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất | |||
12 | 30 | CHƯƠNG III. HAM SỐ VA ĐỒ THỊ § 1. Hàm số (t1) Mục 1. Định nghĩa | 16 | §4. Hình bình hành (t2) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết | ||
31 | § 1. Hàm số (t2) Mục 2. Giá trị của hàm số | 17 | §5. Hình chữ nhật (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất | |||
13 | 32 | §2. Mặt phẳng toạ độ. Đồ thị của hàm số (t1) Mục 1. Mặt phẳng tọa độ | 18 | §5. Hình chữ nhật (t2) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết | ||
33 | §2. Mặt phẳng toạ độ. Đồ thị của hàm số (t2) Mục 2. Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ | 19 | §6. Hình thoi (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất | |||
14 | 34 | §2. Mặt phẳng toạ độ. Đồ thị của hàm số (t3) Mục 3. Đồ thị của hàm số | 20 | §6. Hình thoi (t2) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết | ||
35 | §3. Hàm số bậc nhất y = ax + b (t1) Mục 1. Hàm số bậc nhất | 21 | §7. Hình vuông (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất | |||
15 | 36 | §3. Hàm số bậc nhất y = ax + b (t2) Mục 2. Ứng dụng | 22 | §7. Hình vuông (t2) Mục 3. Dấu hiệu nhận biết | ||
37 | §4. Đồ thị của hàm số bậc nhất (t1) Mục 1. Đồ thị của hàm số bậc nhất | 23 | Bài tập cuối chương V (t1) | |||
16 | 38 | §4. Đồ thị của hàm số bậc nhất (t2) Mục 2. Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất | 24 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm (t1) Chủ đề. Thực hành tạo Hologram | ||
39 | §4. Đồ thị của hàm số bậc nhất (t3) Mục 3. Hệ số góc của đường thẳng | 25 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm (t2) Chủ đề. Thực hành tạo Hologram | |||
17 | 40 | Ôn tập học kì I (phần đại số) | 26 | Ôn tập học kì I (phần hình học) | ||
41 | Ôn tập học kì I (phần đại số) | 27 | Ôn tập học kì I (phần hình học) | |||
18 | 42 | KIỂM TRA HỌC KÌ I | 28 | KIỂM TRA HỌC KÌ I | ||
43 | Trả bài kiểm tra học kì I | 29 | Trả bài kiểm tra học kì I | |||
HỌC KÌ II | ||||||
19 | 44 | § 1. Thu thập và phân loại dữ liệu (t1) Mục 1. Thu thập dữ liệu Mục 2. Phân loại dữ liệu | 30 | § 1. Định li Thalès trong tam giác (t1) Mục 1. Đoạn thẳng tỉ lệ Mục 2. Định lí Thales trong tam giác 2.1. Định lí Thales | ||
45 | § 1. Thu thập và phân loại dữ liệu (t2) Mục 3. Tính hợp lí của dữ liệu | 31 | § 1. Định li Thalès trong tam giác (t2) Mục 2. Định lí Thales trong tam giác 2.2. Định lí Thales đảo | |||
20 | 46 | §2. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ (t1) Mục 1. Biểu diễn dữ liệu trên các bảng và biểu đồ thống kê | 32 | § 1. Định li Thalès trong tam giác (t3) Mục 2. Định lí Thales trong tam giác 2.3. Hệ quả của định lí Thales | ||
47 | §2. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ (t1) Mục 2. Biểu diễn một tập dữ liệu theo những cách khác nhau | 33 | § 1. Định li Thalès trong tam giác (t4) Bài tập về định lí Thales trong tam giác | |||
21 | 48 | §3. Phân tích và xử li dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ (t1) Mục 1. Phát hiện vấn đề dựa trên phân tích và xử lí dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ | 34 | §2. ứng dụng của định li Thalès trong tam giác (t1) Mục 1. Ước lượng khoảng cách | ||
49 | §3. Phân tích và xử li dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ (t2) Mục 2. Giải quyết những vấn đề đơn giản dựa trên phân tích và xử lí dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ | 35 | §2. ứng dụng của định li Thalès trong tam giác (t2) Mục 2. Ước lượng chiều cao | |||
22 | 50 | §4. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản (t1) Mục 1. Xác suất của biến cố trong trò chơi tung đồng xu Mục 2. Xác suất của biến cố trong trò chơi vòng quay số. | 36 | §3. Đường trung bình của tam giác (t1) Mục 1. Định nghĩa Mục 2. Tính chất. | ||
51 | §4. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản (t2) Mục 3. Xác suất của biến cố trong trò chơi chọn một đối tượng ngẫu nhiên trong nhóm đối tượng | 37 | §3. Đường trung bình của tam giác (t2) Bài tập Đường trung bình của tam giác | |||
23 | 52 | §5. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong một số trò chơi đơn giản (t1) Mục 1. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong trò chơi tung đồng xu | 38 | §4. Tính chất đường phân giác của tam giác (t1) Mục 1. Tính chất | ||
53 | §5. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong một số trò chơi đơn giản (t2) Mục 2. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong trò chơi vòng quay số. | 39 | §4. Tính chất đường phân giác của tam giác (t2) Mục 2. Áp dụng | |||
24 | 54 | §5. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong một số trò chơi đơn giản (t3) Mục 3. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong trò chơi chọn một đối tượng ngẫu nhiên trong nhóm đối tượng | 40 | §4. Tính chất đường phân giác của tam giác (t3) Bài tập đường phân giác của tam giác | ||
55 | Bài tập cuối chương VI (t1) | |||||
56 | Bài tập cuối chương VI (t2) | |||||
25 | 57 | Ôn tập giữa học kì II | 41 | Ôn tập giữa học kì II | ||
58 | Ôn tập giữa học kì II | 42 | Ôn tập giữa học kì II | |||
26 | 59 | KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II | 43 | KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II | ||
44 | §5. Tam giác đồng dạng (t1) Mục 1. Định nghĩa | |||||
45 | §5. Tam giác đồng dạng (t2) Mục 2. Tính chất. | |||||
27 | 60 | § 1. Phương trình bậc nhất một ẩn (t1) Mục 1. Mở đầu về phương trình Mục 2. Phương trình bậc nhất một ẩn 2.1. Định nghĩa. | 46 | §5. Tam giác đồng dạng (t3) Bài tập về tam giác đồng dạng | ||
47 | §6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác (t1) Mục 1. Trường hợp đồng dạng thứ nhất c.c.c | |||||
48 | §6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác (t2) Mục 2. Áp dụng Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác vào tam giác vuông | |||||
28 | 61 | § 1. Phương trình bậc nhất một ẩn (t2) Mục 2. Phương trình bậc nhất một ẩn 2.2. Cách giải 2.2a. giải phương trình bậc nhất một ẩn | 49 | §6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác (t3) Bài tập về trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác | ||
50 | §7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác (t1) Mục 1. Trường hợp đồng dạng thứ hai c.g.c | |||||
51 | §7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác (t2) Mục 2. Áp dụng Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác vào tam giác vuông | |||||
29 | 62 | § 1. Phương trình bậc nhất một ẩn (t3) Mục 2. Phương trình bậc nhất một ẩn 2.2. Cách giải 2.2b. Giải phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn | 52 | §7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác (t3) Bài tập về trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác | ||
53 | §8. Trương hợp đồng dạng thứ ba của tam giác (t1) Mục 1. Trường hợp đồng dạng thứ nhất g.g | |||||
54 | §8. Trương hợp đồng dạng thứ ba của tam giác (t1) Mục 2. Áp dụng Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác vào tam giác vuông | |||||
30 | 63 | §2. ứng dụng của phương trình bậc nhất một ấn (t1) Mục 1. Biểu diễn một đại lượng bởi một biểu thức chứa ẩn | 55 | §8. Trương hợp đồng dạng thứ ba của tam giác (t3) Bài tập về trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác | ||
56 | §9. Hình đồng dạng (t1) Mục 1. Hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự) | |||||
57 | §9. Hình đồng dạng (t2) Mục 2. Hình đồng dạng | |||||
31 | 64 | §2. ứng dụng của phương trình bậc nhất một ấn (t2) Mục 2. Một số ví dụ về ứng dụng của phương trình bậc nhất một ẩn | 58 | § 10. Hình đồng dạng trong thực tiễn | ||
65 | §2. ứng dụng của phương trình bậc nhất một ấn (t3) Bài tập ứng dụng của phương trình bậc nhất một ẩn. | 59 | Bài tập cuối chương VIII (t1) | |||
32 | 66 | Bài tập cuối chương VII (t1) | 60 | Bài tập cuối chương VIII (t2) | ||
67 | Bài tập cuối chương VII (t2) | 61 | Bài tập cuối chương VIII (t3) | |||
33 | 68 | Ôn tập học kì II (phần đại số) | 62 | Hoạt động thực hành trải nghiệm (tiết 1) Chủ đề: Thực hành đo chiều cao | ||
69 | Ôn tập học kì II (phần đại số) | 63 | Hoạt động thực hành trải nghiệm (tiết 2) Chủ đề: Thực hành đo chiều cao | |||
34 | 70 | Ôn tập học kì II (phần Thống kê và xác suất) | 64 | Ôn tập học kì I (phần hình học) | ||
71 | Ôn tập học kì II (phần Thống kê và xác suất) | 65 | Ôn tập học kì I (phần hình học) | |||
35 | 72 | KIỂM TRA HỌC KÌ II | 66 | KIỂM TRA HỌC KÌ II | ||
73 | Trả bài kiểm tra học kì II | 67 | Trả bài kiểm tra học kì II | |||
Copyright © nguvan.online
