Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Kế Hoạch Giáo Dục Toán 8 Cánh Diều 2023-2024
TRƯỜNG ........ TỔ ......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8 (Sách cánh diều)
(Năm học 2023 - 2024)
(Theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
(Học kì I 72 tiết; học kì II 68 tiết)
Tuần | Tiết số | Bài học | Số tiết | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học | Yêu cầu cần đạt | |||
1 | 1,2 | Chương I.§1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến.(Phần 1) | 2 | Tại lớp | – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức nhiều biến. – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức. | ||||
1 | 3,4 | Chương IV. §1. Hình chóp tam giác đều | 2 | Mô hình hình chóp tam giác đều. | Tại lớp | – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên), tạo lập được hình chóp tam giác đều. – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều...). | |||
2 | 5,6 | Chương I.§1. Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến.(Phần 2) | 2 | Tại lớp | – Nhận biết được các khái niệm về đa thức nhiều biến. – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. – Thực hiện được việc thu gọn đa thức. | ||||
2 | 7,8 | Chương IV. §2. Hình chóp tứ giác đều | 2 | Mô hình hình chóp tứ giác đều. | Tại lớp | – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên), tạo lập được hình chóp tứ giác đều. – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tứ giác đều. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tứ giác đều,...). | |||
3 | 9,10 | Chương I §2. Các phép tính với đa thức nhiều biến.(Phần 1) | 2 | Tại lớp | – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. | ||||
3 | 11 | Chương IV. Bài tập cuối chương IV | 1 | Tại lớp | - Hệ thống các kiến thức đã học trong chương IV | ||||
3,4 | 12,13 | Chương I §2. Các phép tính với đa thức nhiều biến.(Phần 2) | 2 | Tại lớp | – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được phép tính phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản. | ||||
4 | 14,15 | Chương V. §1. Định lí Pythagore | 2 | Giấy A4, kéo cắt, thước đo, Êke | Tại lớp | – Giải thích được định lí Pythagore. – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). | |||
4,5 | 16,17 | Chương I §3. Hằng đẳng thức đáng nhớ.(Phần 1) | 2 | Tại lớp | – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức. – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương. | ||||
5 | 18 | Chương V. §2. Tứ giác | 1 | Hình tứ giác | Tại lớp | – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o. | |||
5 | 19,20 | Chương I §3. Hằng đẳng thức đáng nhớ.(Phần 2) | 2 | Tại lớp | – Mô tả được các hằng đẳng thức: lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. | ||||
6 | 21,22 | Chương I §4. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử.(Phần 1) | 2 | Tại lớp | – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. | ||||
6 | 23,24 | Chương V.§3. Hình thang cân | 2 | Hình thang cân | Tại lớp | – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân). | |||
7 | 25 | Chương I §4. Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử.(Phần 2) | 1 | Tại lớp | – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. | ||||
7 | 26 | Chương I. Bài tập cuối chương I | 1 | Tại lớp | - Hệ thống các kiến thức đã học trong chương I. | ||||
7 | 27,28 | Chương V §4. Hình bình hành | 2 | Hình bình hành | Tại lớp | – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). | |||
8 | 29,30,31 | HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM Chủ đề 1. Quản lí tài chính cá nhân | 3 | Tại lớp | Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính như: – Lập kế hoạch chi tiêu của bản thân. – Làm quen với bài toán về đầu tư cá nhân (xác định vốn đầu tư để đạt được lãi suất mong đợi). – Hiểu được các bản sao kê của ngân hàng (bản sao kê thật hoặc ví dụ) để xác định giao dịch và theo dõi thu nhập và chi tiêu; lựa chọn hình thức thanh toán phù hợp. | ||||
8 | 32 | Ôn tập giữa kì 1 | 1 | Tại lớp | - Hệ thống hóa các kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 8. | ||||
9 | 33,34 | KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I | 2 | Tại lớp | - Hiểu và vận dụng các kiến thức cơ bản từ tuần 1 đến tuần 8 | ||||
9,10 | 35,36,37 | Chương II.§1. Phân thức đại số.(Phần 1) | 3 | Tại lớp | – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. | ||||
10 | 38,39 | Chương V §5. Hình chữ nhật | 2 | Hình chữ nhật | Tại lớp | – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). | |||
10,11 | 40,41 | Chương II.§1. Phân thức đại số. (Phần 2) | 2 | Tại lớp | – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số. | ||||
11 | 42,43 | Chương V §6. Hình thoi | 2 | Hình thoi | Tại lớp | – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). | |||
11,12 | 44,45,46,47 | Chương II.§2. Phép cộng, phép trừ phân thức đại số | 4 | Tại lớp | – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán. | ||||
12,13 | 48,49 | Chương V §7. Hình vuông | 2 | Hình vuông | Tại lớp | – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). | |||
13,14 | 50,51,52,53 | Chương II.§3. Phép nhân, phép chia phân thức đại số | 4 | Tại lớp | – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ đối với hai phân thức đại số. | ||||
14 | 54 | Chương II. Bài tập cuối chương II | 1 | Tại lớp | - Hệ thống các kiến thức đã học trong chương II. | ||||
14,15 | 55,56,57 | Chương III.§1. Hàm số | 3 | Tại lớp | – Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức. | ||||
15 | 58,59,60 | Chương III.§2. Mặt phẳng toạ độ. Đồ thị của hàm số | 3 | Thước thẳng | Tại lớp | – Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó. – Nhận biết được đồ thị hàm số. | |||
16 | 61,62 | Chương V Bài tập cuối chương V | 2 | Tại lớp | - Hệ thống các kiến thức đã học trong chương V. | ||||
16,17 | 63,64,65 | Chương III.§3. Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) | 3 | Tại lớp | – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). | ||||
17 | 66,67,68 | HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM Chủ đề 2. Thực hành tạo Hologram | 3 | Kéo, thước kẻ, bìa nhựa trong, keo dán | Tại lớp | – Tìm kiếm hoặc thực hành tạo dựng các đoạn video về ứng dụng của hình chóp, hình đồng dạng phối cảnh trong thế giới | |||
18 | 69,70 | ÔN TẬP HỌC KÌ I | 2 | Tại lớp | - Hệ thống hóa các kiến thức đã học từ tuần 1 đến hết học kì I | ||||
18 | 71,72 | KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I | 2 | Tại lớp | - Hiểu và vận dụng các kiến thức cơ bản từ tuần 1 đến hết học kì I | ||||
19 | 73,74,75 | Chương VI§1. Thu thập và phân loại dữ liệu | 3 | Tại lớp | – Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn bản; bảng biểu; kiến thức trong các lĩnh vực giáo dục khác (Địa lí, Lịch sử, Giáo dục môi trường, Giáo dục tài chính,...); phỏng vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi trường, tài chính, y tế, giá cả thị trường,...). – Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí trong các số liệu điều tra; tính hợp lí của các quảng cáo,...). | ||||
19,20 | 76,77,78 | Chương III.§4. Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) | 3 | Thước thẳng | Tại lớp | – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). – Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...). | |||
20,21 | 79,80,81,82 | Chương VI§2. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ | 4 | Tại lớp | – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). – Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không chính xác trong những ví dụ đơn giản. – So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu. – Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác. | ||||
21 | 83,84 | Chương III.Bài tập cuối chương III | 2 | Tại lớp | - Hệ thống các kiến thức đã học trong chương III. | ||||
22 | 85,86 | Chương VIII §1. Định lí Thalès trong tam giác | 2 | Tại lớp | – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). | ||||
22,23 | 87,88,89,90 | Chương VI§3. Phân tích và xử lí dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ | 4 | Tại lớp | – Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). – Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). – Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...) và trong thực tiễn. | ||||
23,24 | 91,92,93 | Chương VIII §2. Ứng dụng của định lí Thalès trong tam giác | 3 | Tại lớp | – Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). | ||||
24 | 94,95,96 | Chương VI§4. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản | 3 | Đồng xu, vòng quay số, Viên bi và hộp đựng. | Tại lớp | – Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. | |||
25 | 97,98 | Chương VIII §3. Đường trung bình của tam giác | 2 | Thước thẳng | Tại lớp | – Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác. Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó). | |||
25,26 | 99,100,101 | Chương VI§5. Xác suất thực nghiệm của một biến cố trong một số trò chơi đơn giản | 3 | Đồng xu, Xúc xắc, Quả bóng và hộp đựng. | Tại lớp | – Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản. | |||
26 | 102,103 | Chương VI Bài tập cuối chương VI | 2 | Tại lớp | - Hệ thống các kiến thức đã học trong chương VI. | ||||
26 | 104 | ÔN TẬP GIỮA KÌ II | 1 | Tại lớp | - Hệ thống hóa các kiến thức đã học từ tuần 19 đến tuần 26. | ||||
27 | 105,106 | KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II | 2 | Tại lớp | - Hiểu và vận dụng các kiến thức cơ bản từ tuần 19 đến tuần 26 | ||||
27 | 107,108 | Chương VIII §4. Tính chất đường phân giác của tam giác | 2 | Thước đo góc | Tại lớp | – Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác. | |||
28 | 109,110 | Chương VII§1. Phương trình bậc nhất một ẩn.(Phần 1) | 2 | Tại lớp | – Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. | ||||
28 | 111,112 | Chương VIII §5. Tam giác đồng dạng | 2 | Thước đo góc | Tại lớp | – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. | |||
29 | 113,114 | Chương VII§1. Phương trình bậc nhất một ẩn.(Phần 2) | 2 | Tại lớp | – Hiểu được cách giải phương trình bậc nhất một ẩn. | ||||
29 | 115,116 | Chương VIII §6. Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác | 2 | Tại lớp | – Giải thích được trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...). | ||||
30 | 117,118 | Chương VII§2. Ứng dụng của phương trình bậc nhất một ẩn.(Phần 1) | 2 | Tại lớp | – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...). | ||||
30 | 119,120 | Chương VIII §7. Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác | 2 | Thước đo góc | Tại lớp | – Giải thích được trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...). | |||
31 | 121,122 | Chương VII§2. Ứng dụng của phương trình bậc nhất một ẩn.(Phần 2) | 2 | Tại lớp | – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...). | ||||
31 | 123,124 | Chương VIII §8. Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác | 2 | Thước đo góc | Tại lớp | – Giải thích được trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...). | |||
32 | 125,126,127 | Chương VIII §9. Hình đồng dạng | 3 | Kéo, giấy | Tại lớp | – Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. | |||
32,33 | 128,129 | Chương VII.Bài tập cuối chương VII | 2 | Tại lớp | - Hệ thống các kiến thức đã học trong chương VII. | ||||
33 | 130,131,132 | Chương VIII §10. Hình đồng dạng trong thực tiễn | 3 | Bản đồ | Tại lớp | – Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng. | |||
34 | 133 | Chương VIII Bài tập cuối chương VIII | 1 | Tại lớp | - Hệ thống các kiến thức đã học trong chương VIII. | ||||
34 | 134,135 | HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM Chủ đề 3. Thực hành đo chiều cao | 2 | Cọc, dây, thước đo độ dài | Tại lớp | – Vận dụng kiến thức về tam giác đồng dạng và định lí Pythagore trong thực tiễn (ví dụ: đo khoảng cách giữa hai vị trí mà giữa chúng có vật cản hoặc chỉ đến được một trong hai vị trí). | |||
34 | 136 | THỰC HÀNH MỘT SỐ PHẦN MỀM | 1 | Máy tính | Phòng máy tính | Sử dụng một số phần mềm (GeoGebra, Microsoft Word, MicrosoftExcel) để vẽ hình. | |||
35 | 137,138 | ÔN TẬP HỌC KÌ II | 2 | Tại lớp | - Hệ thống hóa các kiến thức đã học từ tuần 19 đến hết học kì II | ||||
35 | 139,140 | KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II | 2 | Tại lớp | - Hiểu và vận dụng các kiến thức cơ bản từ tuần 19 đến hết học kì II | ||||
II. Nhiệm vụ khác
.......
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
Copyright © nguvan.online
