Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Thi HSG Toán 8 Huyện Lâm Thao 2022-2023 Có Đáp Án
PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO ĐỀ CHÍNH THỨC | KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN THI: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm 02 trang) |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)
Câu 1. Cho đa thức chia hết cho đa thức
. Khi đó
bằng
A. | B. | C. | D. |
Câu 2. Cho đa thức chia cho đa thức
được thương là
và số dư
. Giá trị của
bằng
A. | B. | C. | D. |
Câu 3. Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
A. | B. | C. | D. |
Câu 4. Cho ba số thực thỏa mãn
Giá trị của biểu thức là
A. | B. | C. | D. |
Câu 5. Cho Giá trị của phân thức
bằng
A. | B. | C. | D. |
Câu 6. Cho . Giá trị của
bằng
A. | B. | C. | D. |
Câu 7. Với giá trị nào của thì phương trình:
là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. | B. | C. | D. |
Câu 8. Cho phương trình (với
là tham số,
). Số các giá trị của
để phương trình có nghiệm nguyên duy nhất là
A. | B. | C. | D. |
Câu 9. Cho tam giác ABC cân tại A, . Gọi K là hình chiếu của B trên AC. Độ dài đoạn thẳng KC bằng
A. | B. | C. | D. |
Câu 10. Cho tam giác có diện tích bằng
Các đường trung tuyến
Diện tích của tam giác có độ dài ba cạnh bằng độ dài ba đường trung tuyến
là
A. | B. | C. | D. |
Câu 11. Một hình thoi có độ dài một cạnh là và độ dài một đường chéo là
có diện tích là
A. | B. | C. | D. |
Câu 12. Mỗi góc của một đa giác đều, có số đo là . Số đường chéo của đa giác đều đó là
A. | B. | C. | D. |
Câu 13. Một bể hình hộp chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 4 và 3. Chiều cao bằng một nửa chiều dài. Thể tích của bể là . Chiều cao của bể là
A. | B. | C. | D. |
Câu 14. Cho hình hình bình đường thẳng qua
cắt
lần lượt tại
Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. | B. | C. | D. |
Câu 15. Cho tam giác vuông tại
đường cao
. Biết
Chu vi tam giác
bằng
A. | B. | C. | D. |
Câu 16. Một đoàn người đi thăm quan Đền Hùng bằng ô tô. Nếu mỗi xe đi người thì còn thừa
chỗ ngồi. Nếu bớt đi một xe thì số người được chia đều cho các xe. Mỗi xe đi không quá
người. Số người trong đoàn tham quan là
A. | B. | C. | D. |
PHẦN II. TỰ LUẬN (12 điểm)
Câu 1. (3 điểm)
1. Cho các số nguyên thỏa mãn
đều là các số chính phương.
Biết . Chứng minh rằng
a) Các số đều chia hết cho
b)
2. Giải phương trình nghiệm nguyên: (với
là các số nguyên tố).
Câu 2. (4 điểm)
1. Giải phương trình:
2. Giải phương trình:
Câu 3. (4 điểm)
1. Cho hình vuông Gọi
là một điểm trên cạnh
Qua
kẻ tia
vuông góc với
tia
cắt đường thẳng
tại
Trung tuyến
của tam giác
cắt cạnh
ở
Đường thẳng qua
song song với
cắt
ở
Chứng minh rằng
a) và tứ giác
là hình thoi.
b)
2. Cho tam giác có độ dài ba cạnh là ba số tự nhiên liên tiếp. Tính diện tích của tam giác
biết
Câu 4. (1 điểm)
Cho thỏa mãn
. Chứng minh rằng:
.
------------------------------ Hết-----------------------------
- Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh .............................
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO | KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 – 2023 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8 |
I. Một số chú ý khi chấm bài
- Hướng dẫn chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách. Khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm. - Thí sinh làm bài theo cách khác với hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của hướng dẫn chấm. - Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số. |
II. Đáp án – thang điểm
1. Phần trắc nghiệm khách quan: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 | Câu 7 | Câu 8 |
B | D | A | B | D | A | B | A |
Câu 9 | Câu 10 | Câu 11 | Câu 12 | Câu 13 | Câu 14 | Câu 15 | Câu 16 |
B | A | A | C | D | C | B | D |
2. Phần tự luận:
Nội dung | Điểm |
Câu 1. 1. Cho các số nguyên Biết a) Các số b) 2. Giải phương trình nghiệm nguyên: | 3,0 |
Vì một số chính phương chia 3 dư 0 hoặc 1 mà Mà | 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 |
2. Ta có Để y là số nguyên tố thì Nếu Nếu Vậy | 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 |
Câu 2. a) Giải phương trình: b) Giải phương trình: | 4,0 |
a) Vì Vậy tập nghiệm của phương trình | 0,5 0,5 0,5 0,5 |
b) Chỉ ra được Chỉ ra được Suy ra Vậy tập nghiệm của phương trình là | 0,5 0,5 0,5 0,5 |
Câu 3. 1. Cho hình vuông Đường thẳng kẻ qua a) b) 2. Cho tam giác | 4,0 |
1. Cho hình vuông
b) | |
Chỉ ra Chỉ ra được
| 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 |
Trên tia đối của tia TH1: TH2: Diện tích của tam giác | 0,25 0,25 0,25 0,25 |
Câu 4. Cho | 1,0 |
Đặt Ta có Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có Tương tự Từ (1), (2), (3) Dấu “=” xảy ra khi | 0,25 0,25 0,25 0,25 |
Copyright © nguvan.online
