Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Khảo Sát Chọn HSG Toán 8 Phòng GD&ĐT Hải Hậu 2022-2023 Có Đáp Án
PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU ĐỀ CHÍNH THỨC | ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN - LỚP 8 Năm học 2022-2023 Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) |
Đề bài
Bài 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức:
Bài 2: (4,0 điểm)
Bài 3: (3,0 điểm)
1. Cho giải phương trình ẩn x:
2. Tìm các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn
Bài 4: (7,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có D là trung điểm của BC. Trên AD lấy điểm M bất kì, Gọi E và F là hình chiếu của M trên AB, AC.
a. Tính góc ANM.
b. Chứng minh NE là phân giác của góc ANM.
3. Chứng minh ba điểm B, M, N thẳng hàng.
Bài 5: (2,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
------- Hết ------
Họ và tên thí sinh: ...................................... | Họ tên, chữ kí GT số 1: .......................................... | ||
Số BD: ................. Phòng thi số: ………… | Họ tên, chữ kí GT số 2: ……………...................... | ||
PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU | HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHỌN HSG MÔN TOÁN LỚP 8 Năm học 2022-2023 | ||
Câu | Nội dung | Điểm |
1 | Cho biểu thức:
| 4.0 |
1.1 | ĐKXĐ: Khi đó: | 0.5 0.5 0.5 0.5 |
1.2 | Vì | 0.5 0.5 0.5 0.5 |
2 |
| 4.0 |
2.1 | Ta có :
f(x) chia hết cho g(x) khi và chỉ khi số dư bằng 0. Kết luận | 1.0 1.0 |
2.2 | Giả sử có 4 số nguyên dương liên tiếp là n, n + 1, n + 2, n + 3 Xét tích: Dễ dàng nhận thấy: Vậy P không thể là số chính phương | 0.5 0.5 0.5 0.5 |
3 | 1. Cho 2. Tìm các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn | 3.0 |
3.1 | Với Ta thấy (*) không xảy ra vì Vậy nghiệm của phương trình là | 0.25 0.25 0.25 0.25 |
3.2 | Ta có: Lại có: Nên ta có 2 trường hợp sau: Vậy nghiệm nguyên của phương trình là | 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 |
4 | Cho tam giác ABC vuông cân tại A có D là trung điểm của BC. Trên AD lấy điểm M bất kì, Gọi E và F là hình chiếu của M trên AB, AC.
a. Tính góc b. Chứng minh NE là phân giác của 3. Chứng minh ba điểm B, M, N thẳng hàng. | 7.0 |
4.1 | Ta có Xét tứ giác AEMF có
Lại có AD là phân giác của
Mà | 0.5 0.5 0.5 0.5 |
4.2a | Gọi O là giao điểm của AM và EF. Tứ giác AEMF là hình vuông
Xét Mà | 0.5 0.5 0.5 |
4.2b | Theo tính chất góc ngoài của hai tam giác cân
| 0.5 0.5 0.5 |
4.3 | Từ C kẻ tia Cx vuông góc với FD tại I và cắt AB tại K. Gọi P và Q theo thứ tự là hình chiếu của B trên FD và EN ta c/m được tứ giác BPNQ là hình chữ nhật. Ta có Mà Lại có
Chứng minh nên NE là phân giác của Mà | 0.5 0.5 0.5 0.5 |
5 |
| 2.0 |
5.1 | Ta có:
Do đó Tương tự
Vậy GTLN của P là 1 | 0.25 0.25 0.25 0.25 |
5.2 | Gọi các số chẵn ghi ở 6 đỉnh của lục giác lồi lúc đầu theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là Vì đó là các số chẵn liên tiếp nên ta có Mỗi lần thay đổi thì hai số ở hai đỉnh kề nhau (theo thứ tự trên, coi Nếu 6 số mới ở các đỉnh lục giác lồi đều bằng nhau thì hiệu trên bằng 0 nên sau một số lần thay đổi như thế thì 6 số mới ở các đỉnh lục giác không thể bằng nhau. | 0.25 0.25 0.25 0.25 |
Lưu ý:
+ Học sinh giải cách khác hợp lý, đúng cho điểm tương ứng.
+ Các bước tính hoặc chứng minh độc lập cho điểm độc lập, các bước liên quan với nhau đúng đến đâu cho điểm đến đó.
Copyright © nguvan.online
