Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Thi HK1 Môn Toán 8 Quảng Nam 2019-2020 Có Đáp Án
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC | KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) |
(Đề gồm có 02 trang) |
MÃ ĐỀ A |
Phần I (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A.
Câu 1: Khai triển biểu thức được kết quả là
A. | B. | C. | D. |
Câu 2: Biểu thức bằng biểu thức nào sau đây?
A. | B. | C. | D. |
Câu 3: Thực hiện phép tính được kết quả là
A. | B. | C. | D. |
Câu 4: Thương của phép chia là
A. | B. | C. | D. |
Câu 5: Thực hiện phép chia được kết quả là
A. | B. | C. | D. |
Câu 6: Đa thức chia hết cho đơn thức
A. | B. | C. | D. |
Câu 7: Phân thức đối của phân thức là
A. | B. | C. | D. |
Câu 8: Điều kiện của biến để phân thức
xác định là
A. | B. | C. | D. |
Câu 9: Rút gọn phân thức được kết quả là
A. | B. | C. | D. |
Câu 10: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. hình thoi. | B. hình vuông và hình thoi. |
C. hình chữ nhật. | D. hình vuông. |
Câu 11: Tứ giác ABCD có số đo các góc: . Số đo góc D bằng
A. 1000. | B. 1200. | C. 1100. | D. 900. |
Câu 12: Tứ giác nào sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng?
A. Hình thang. | B. Hình thang cân. | C. Hình bình hành. | D. Hình thoi. |
Câu 13: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 24cm và 32cm thì cạnh của hình thoi có độ dài là
A. 20dm. | B. 40cm. | C. 40dm . | D. 20cm. |
Câu 14: Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 5cm và 6cm thì diện tích tam giác vuông đó là
A. 30 | B. 15 | C. 11 | D. |
Câu 15: Số đo mỗi góc của một lục giác đều là
A. | B. | C. | D. |
Phần II (5,0 điểm):
Câu 1. (1,25 điểm)
Câu 2. (1,25 điểm)
Cho biểu thức trong đó
.
Câu 3. (2,50 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, . Lấy điểm D trên cạnh huyền BC sao cho
. Kẻ DE vuông góc với AB tại E, kẻ DF vuông góc với AC tại F.
===== HẾT=====
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM | KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TOÁN – Lớp 8 |
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – MÃ ĐỀ A
(Đáp án và hướng dẫn chấm này gồm 02 trang)
Phần I (5,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
Đ/án | A | B | C | A | D | C | B | A | D | C | B | C | D | B | A |
Phần II (5,0 điểm)
Câu | Nội dung | Điểm | |
Câu 1 (1,25điểm) | 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử | 0,75 | |
a. | 0,25 | ||
b. | 0,25 | ||
0,25 | |||
2. Cho biết | 0,50 | ||
Biến đổi | 0,25 | ||
Từ đó viết được | 0,25 | ||
Câu 2 (1,25điểm) | 1. Rút gọn P | 0,75 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
2. Tính giá trị của P khi x thỏa mãn điều kiện | 0,50 | ||
Từ điều kiện | 0,25 | ||
Tìm được | 0,25 | ||
Câu 3 (2,5 điểm) | Hình vẽ chỉ yêu cầu phục vụ ý 1 | 0,25 | |
1. Chứng minh tứ giác AEDF là hình chữ nhật | 0,50 | ||
Ghi được tứ giác AEDF có ba góc vuông | 0,25 | ||
Kết luận tứ giác AEDF là hình chữ nhật | 0,25 | ||
2. Chứng minh MO song song với BC và ba điểm M, O, N thẳng hàng | 0,75 | ||
Giải thích được O là trung điểm của AD | 0,25 | ||
Chứng minh được MO là đường trung bình tam giác ADB, suy ra MO // BC | 0,25 | ||
Giải thích tương tự có được MN // BC, từ đó kết luận ba điểm M, O, N thẳng hàng | 0,25 | ||
3. Tính tổng | 1,00 | ||
Giải thích được | 0,25 | ||
Giải thích được | 0,50 | ||
Tứ giác AEHF có | 0,25 | ||
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC | KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) |
(Đề gồm có 02 trang) | MÃ ĐỀ B |
Phần I (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A.
Câu 1: Khai triển biểu thức được kết quả là
A. | B. | C. | D. |
Câu 2: Biểu thức bằng biểu thức nào sau đây ?
A. | B. | C. | D. |
Câu 3: Thực hiện phép tính được kết quả là
A. | B. | C. | D. |
Câu 4: Thương của phép chia là
A. | B. | C. | D. |
Câu 5: Thực hiện phép chia được kết quả là
A. | B. | C. | D. |
Câu 6: Đa thức chia hết cho đơn thức
A. | B. | C. | D. |
Câu 7: Phân thức đối của phân thức là
A. | B. | C. | D. |
Câu 8: Điều kiện của biến để phân thức
xác định là
A. | B. | C. | D. |
Câu 9: Rút gọn phân thức được kết quả là
A. | B. | C. | D. |
Câu 10: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. hình thoi. | B. hình vuông và hình thoi. |
C. hình vuông. | D. hình chữ nhật. |
Câu 11: Tứ giác ABCD có số đo các góc: . Số đo góc D bằng
A. 1000. | B. 1100. | C. 1200. | D. 900. |
Câu 12: Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
A. Hình thang. | B. Hình thang cân. | C. Hình bình hành. | D. Hình thoi. |
Câu 13: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 12cm và 16cm thì cạnh của hình thoi có độ dài là
A. 10dm. | B. 20cm. | C. 10cm . | D. 14cm. |
Câu 14: Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4cm thì diện tích tam giác vuông đó là
A. 12 | B. | C. 7 | D. 6 |
Câu 15: Số đo mỗi góc của một ngũ giác đều là
A. | B. | C. | D. |
Phần II (5,0 điểm):
Câu 1. (1,25 điểm)
Câu 2. (1,25 điểm)
Cho biểu thức trong đó
.
Câu 3. (2,50 điểm)
Cho tam giác DEF vuông tại D, . Lấy điểm M trên cạnh huyền EF sao cho
. Kẻ MN vuông góc với DE tại N, kẻ MP vuông góc với DF tại P.
===== HẾT=====
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM | KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TOÁN – Lớp 8 |
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – MÃ ĐỀ B
(Đáp án và hướng dẫn chấm này gồm 02 trang)
Phần I (5,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
Đ/án | B | C | A | D | A | B | C | D | A | D | B | D | C | D | C |
Phần II (5,0 điểm)
Câu | Nội dung | Điểm | |
Câu 1 (1,25điểm) | 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử | 0,75 | |
a. | 0,25 | ||
b. | 0,25 | ||
0,25 | |||
2. Cho biết | 0,50 | ||
Biến đổi | 0,25 | ||
Từ đó viết được | 0,25 | ||
Câu 2 (1,25điểm) | 1. Rút gọn P | 0,75 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
2. Tính giá trị của P khi x thỏa mãn điều kiện | 0,50 | ||
Từ điều kiện | 0,25 | ||
Tìm được | 0,25 | ||
Câu 3 (2,5 điểm) | Hình vẽ chỉ yêu cầu phục vụ ý 1 | 0,25 | |
1. Chứng minh tứ giác DNMP là hình chữ nhật | 0,5 | ||
Ghi được tứ giác DNMP có ba góc vuông | 0,25 | ||
Kết luận tứ giác DNMP là hình chữ nhật | 0,25 | ||
2. Chứng minh QI song song với EF và ba điểm Q, I, K thẳng hàng | 0.75 | ||
Giải thích được I là trung điểm của DM | 0,25 | ||
Chứng minh được QI là đường trung bình tam giác DEM, suy ra QI // EF | 0,25 | ||
Giải thích tương tự có được QK //EF, từ đó kết luận Q, I, K thẳng hàng | 0,25 | ||
3. Tính tổng | 1,00 | ||
Giải thích được | 0,25 | ||
Giải thích được | 0,50 | ||
Tứ giác DNHP có | 0,25 | ||
Trang 2- Mã đề A
Copyright © nguvan.online
