Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
10 Đề Thi Chọn HSG Môn Toán 8 Cấp Huyện Có Lời Giải Chi Tiết
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 8
Câu 1. (4,0 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b)
Câu 2. (5,0 điểm)
Cho biểu thức :
a) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của để
c) Tính giá trị của A trong trường hợp
Câu 3. (5,0 điểm)
a) Tìm thỏa mãn phương trình sau:
b) Cho và
Chứng minh rằng:
Câu 4. (6,0 điểm)
Cho hình bình hành có đường chéo
lớn hơn đường chéo
Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD
a) Tứ giác là hình gì ? Vì sao ?
b) Chứng minh rằng :
c) Chứng minh rằng:
ĐÁP ÁN
Câu 1.
Câu 2.
ĐKXĐ:
b)
Vậy thì
Câu 3.
a)
Do
Nên :
b) Từ
Ta có:
Câu 4.
a) Ta có
Chứng minh
Suy ra tứ giác là hình bình hành
b) Ta có :
Chứng minh
c) Chứng minh
Chứng minh
Mà
Suy ra
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài : 150 phút
Câu 1. (2,0 điểm)
Rút gọn biểu thức
Câu 2. (4,0 điểm)
a) Tìm số dư trong phép chia đa thức cho
b) Tìm mọi số nguyên sao cho
chia hết cho
Câu 3. (4,0 điểm)
Giải các phương trình:
a)
b)
Câu 4. (4,0 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a)
b)
Câu 5. (4,0 điểm)
Cho tam giác cân tại A.
tương ứng là trung điểm của BC, AM. H là hình chiếu của M trên CD. AH cắt BC tại N, BH cắt AM tại E. Chứng minh rằng
a)
b) là trực tâm
Câu 6. (2,0 điểm)
Cho hình chữ nhật Gọi
là trung điểm của cạnh CD và N là một điểm trên đường chéo
sao cho
Gọi F là điểm đối xứng của A qua N. Chứng minh rằng
ĐÁP ÁN
Câu 1. Ta có:
Vậy
Câu 2.
a) Đặt
Ta có:
Vậy số dư trong phép chia cho
là
b) Thực hiện phép chia đa thức cho
, ta được: Đa thức thương:
đa thức dư:
Suy ra :
Do đó
Vì nên:
Vì nên xảy ra một tong hai trường hợp sau:
không có giá trị nào thỏa mãn
Vậy
Câu 3.
a) Đặt
Ta có (pt đề)
Vậy
b) ĐKXĐ:
Vậy
Câu 4.
a) Áp dụng tính chất dấu
xảy ra
ta có:
Dấu “=” xảy ra và
và
Vậy
b) Ta có
Với mọi ta có:
Câu 5.
a) Vì M là trung điểm của BC nên AM là đường trung tuyến của
Mà cân tại A (gt) nên AM là đường cao của
Xét và
có:
b) (câu a)
Mặt khác ta có:
Suy ra
Do đó:
Kết hợp với là trực tâm
Câu 6.
Gọi I là trung điểm của BF, đường thẳng NI cắt BC tại E
Ta có: đối xứng với A qua N (gt)
là trung điểm của
Mà I là trung điểm của BF nên NI là đường trung bình
Mặt khác (ABCD là hình chữ nhật và M là trung điểm của CD)
suy ra
và
Tứ giác
là hình bình hành
Mà tại K
Do đó I là trực tâm
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN: TOÁN LỚP 8
Bài 1. Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 2. Tìm đa thức A, biết rằng
Bài 3. Cho phân thức
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1
Bài 4. a) Giải phương trình :
b) Giải bất phương trình :
Bài 5. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất, mỗi ngày sản xuất được 50 sản phẩm. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đó sản xuất được 57 sản phẩm. Do đó đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm và thực hiện trong bao nhiêu ngày
Bài 6. Cho vuông tại A, có
Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM
a) Chứng minh
b) Tính BC; AH; BH; CH
c) Tính diện tích
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG TOÁN 8 CẤP HUYỆN
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
b) Rút gọn
Bài 4. a) Điều kiện xác định
Vậy
b)
Vậy nghiệm của phương trình là
Bài 5.
- Gọi số ngày tổ dự đinh sản xuất là : x ngày (
- Vậy số ngày tổ đã thực hiện (ngày)
- Số sản phẩm làm theo kế hoạch là : (sản phẩm)
- Số sản phẩm thực hiện là : (sản phẩm)
Theo đề bài ta có phương trình :
(thỏa mãn)
Vậy số ngày dự định sản xuất là 10 ngày
Số sản phẩm phải làm theo kế hoạch là : (sản phẩm)
Bài 6
a) Xét và
có:
;
chung
b) Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABC có
Vì nên
ĐỀ THI KSCL HỌC SINH GIỎI
MÔN: TOÁN 8
Bài 1. (2 điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
b) Dựa vào kết quả trên hãy chứng minh :
chia hết cho 210 với mọi số tự nhiên n
Bài 2. (2 điểm)
Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức tại
c) Tìm giá trị của để
Bài 3. (1 điểm) Cho ba số thỏa mãn
Tính
Bài 4. (4 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng Gọi
lần lượt là trung điểm của
Gọi P là giao điểm của AN với DM
a) Chứng minh là tam giác vuông
b) Tính diện tích của tam giác
c) Chứng minh tam giác là tam giác cân
Bài 5. (1 điểm)
Tìm các giá trị nguyên dương sao cho
ĐÁP ÁN
Bài 1.
b) Theo phần a ta có:
Đây là tích của 7 số nguyên liên tiếp nên có một bộ của 2, 1 bội của 3, 1 bội của 5, 1 bội của 7
Mà nên
Bài 2.
a) Với thì
b) Tại
c) Với thì
Bài 3
Thay vào M ta có:
Bài 4.
a) Chứng minh
Mà (
vuông tại A)
Do đó: Hay
vuông tại P
b) Tính được
c) Gọi I là trung điểm của AD. Nối C với I; CI cắt DM tại H
Chứng minh tứ giác là hình bình hành
mà
Hay là đường cao trong
Vận dụng định lý về đường trung bình trong chứng minh được H là trung điểm DP suy ra
là trung tuyến trong
Từ (1) và (2) suy ra cân tại C
Bài 5.
Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng
Lập luận để có và
là các ước dương của 12 từ đó có các trường hợp
12 | |||
1 | |||
Mà nguyên dương nên
ĐỀ BÀI
Câu 1. ( 5 điểm) Tìm số tự nhiên để:
a) là số nguyên tố
b) có giá trị là một số nguyên
c) là số chính phương.
Câu 2. (5 điểm) Chứng minh rằng:
a) biết
b) Với thì
c)
Câu 3. (5 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
b)
c) với
nguyên dương.
Câu 4. (5 diểm) Cho hình thang , O là giao điểm hai đường chéo. Qua O kẻ đường thẳng song song với
cắt
tại E, cắt
tại F
a) Chứng minh : Diện tích tam giác bằng diện tích tam giác
b) Chứng minh:
c) Gọi là điểm bất kỳ thuộc
Nêu cách dựng đường thẳng đi qua K và chia đôi diện tích tam giác
ĐÁP ÁN
Câu 1.
a)
Để A là nguyên tố thì . Khi đó
b)
có giá trị nguyên
là ước tự nhiên của 2
Vậy với thì B có giá trị nguyên.
c)
Mà (tích 5 số tự nhiên liên tiếp)
Và . Vậy
chia 5 dư 2
Do đó có tận cùng là 2 hoặc 7 nên D không phải là số chính phương.
Vậy không có giá trị nào của để D là số chính phương.
Câu 2.
a)
b)
(Vì )
Từ (1) và (2)
c) Áp dụng bất đẳng thức . Dấu bằng xảy ra khi
Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có:
Dấu xảy ra khi
Câu 3.
a)
Vậy
b)
Đặt
Ta có:
Với ta có phương trình :
Với ta có phương trình:
(vô nghiệm)
Vậy
c)
Vì nguyên dương nên
và
Phương trình có nghiệm dương duy nhất
Câu 4.
a) Vì (cùng đáy và cùng đường cao)
hay
b) Vì Mặt khác
c) Dựng trung tuyến dựng
Kẻ đường thẳng là đường phải dựng.
Chứng minh:
Gọi giao điểm của và
là I thì
Từ (1) và (2) suy ra
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
MÔN TOÁN 8
Bài 1 (3 điểm) Chứng minh rằng:
a) chia hết cho 17
b) chia hết cho 44
Bài 2. (3 điểm)
a) Rút gọn biểu thức :
b) Cho Tính
Bài 3. (3 điểm)
Cho tam giác Lấy các điểm D, E theo thứ tự thuộc tia đối của các tia
sao cho
Gọi O là giao điểm của
và CD. Qua O vẽ đường thẳng song song với tia phân giác của góc A, đường thẳng này cắt AC ở K. Chứng minh rằng
Bài 4. (1 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau (nếu có):
ĐÁP ÁN
Bài 1.
a) Ta có:
Rõ ràng kết quả trên chia hết cho 17
b) Áp dụng hằng đẳng thức
với mọi n lẻ
Ta có:
chia hết cho 44
Bài 2.
a) Ta có:
b) Vì
Do đó:
Bài 3.
Vẽ hình bình hành ta có:
Để chứng minh ta cần chứng minh
Thật vậy, xét tam giác có
cân tại C
Vì góc là góc ngoài của tam giác
mà
(ta vẽ)
nên BO là tia phân giác của
Hoàn toàn tương tự ta có
là tia phân giác của
. Trong tam giác BCM, OB, CO, MO đồng quy tại O
là tia phân giác của
Mà là hai góc đối của hình bình hành BMCA
với tia phân giác của góc A theo giả thiết tia phân giác của góc A còn song song với OK
thẳng hàng
Ta lại có: mà
(2 góc đồng vị)
cân tại C
Kết hợp
Bài 4.
Ta có
Vì
Vậy
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
MÔN : Toán 8. Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1. (2 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức
b) Chứng minh rằng giá trị của luôn dương với mọi
Câu 2. (3 điểm)
a) Chứng minh rằng: Với mọi thì giá trị của đa thức :
là bình phương của một số hữu tỉ
b) Giải phương trình :
Câu 3. (1,5 điểm) Đa thức bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1. Biết
.
Hãy tính giá trị của biểu thức
Câu 4. (2,5 điểm) Cho tam giác vuông tại A, đường phân giác AD. Vẽ hình vuông
có M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, P và Q thuộc cạnh BC. Gọi
và F lần lượt là giao điểm của
và MQ; CM và NP. Chứng minh rằng
a) song song với
b)
Câu 5. (1 điểm) Chứng minh bất đẳng thức:
với
ĐÁP ÁN
Câu 1.
a)
b) Với mọi thì
Vì
Câu 2.
a) Ta có:
Đặt
Suy ra
Vậy
Câu 3.
Ta có:
Nên có dạng
Khi đó:
Câu 4.
a) Chứng minh được hay
b) Do
Tương tự:
Từ (1) và (2) suy ra
Mà và
nên
Ta có:
Câu 5.
Gọi vế trái là ta có:
Vậy
TRƯỜNG THCS XUÂN PHÚ | ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 150 phút |
Bài 1. (2 điểm)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử:
b) Đa thức chia hết cho các đa thức
Tính
Bài 2. (2 điểm)
a) Cho Chứng minh rằng
là một số chính phương
b) Chứng minh rằng vơi mọi số tự nhiên thì phân số
tối giản
Bài 3. (3 điểm)
a) Cho Hãy rút gọn phân thức :
b) Tìm tích:
Bài 4. (4 điểm)
a) Cho và
.
CMR:
b) Cho tính giá trị của biểu thức
Bài 5. (3 điểm) Cho biểu thức :
a) Rút gọn biểu thức
b) Tìm để
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của khi
Bài 6. (3 điểm). Cho hình vuông gọi
thứ tự là trung điểm của
a) Chứng minh rằng:
b) Gọi là giao điểm của
và
Chứng minh rằng:
Bài 7. (3 điểm) Cho tam giác Vẽ ở ngoài tam giác các hình vuông
a) Chứng minh rằng
b) Gọi thứ tự là tâm của các hình vuông
Gọi I là trung điểm của
Tam giác
là tam giác gì ? Vì sao ?
ĐÁP ÁN
Bài 1.
a)
b) Đa thức chia hết cho các đa thức
nên:
Từ và
ta tìm được
Vậy
Bài 2.
a) Ta có:
là một số chính phương.
b) Gọi là ƯCLN của
và
là số tự nhiên lẻ
Mặt khác : , mà
lẻ nên
Vậy phân số trên tối giản
Bài 3.
a) Từ chỉ ra được
hoặc
b) Nhận xét được: . Do đó:
Bài 4.
a) Từ giả thiết
Tương tự: . Khi đó:
b) Từ
Khi đó:
Bài 5. a) ĐKXĐ:
Rút gọn ta có:
b)
Vậy với và
thì
c) Ta có:
Khi Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có:
. Dấu
xảy ra khi và chỉ khi
Vậy GTNN của P bằng
Bài 6.
a) Chứng minh được
Lại có:
b) Gọi là trung điểm của CD. Chứng mnh được tứ giác
là hình bình hành suy ra
Gọi là giao điểm của
và
có
và
nên N là trung điểm của DM. Vì
câu a),
Tam giác có
là đường cao đồng thời là trung tuyến nên là tam giác cân tại
Bài 7.
a) Chứng minh được:
Gọi và O thứ tự là giao điểm của
với BA và BH
Xét và
có:
Vậy
b) Ta có:
Mà và
nên
và
Vậy tam giác vuông cân tại I
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8
MÔN: TOÁN 8
(Thời gian làm bài : 120 phút)
Câu 1. (3 điểm)
a) Cho biểu thức Chứng minh rằng nếu
là 3 cạnh của một tam giác thì
b) Chứng minh rằng
Câu 2. (2 điểm)
Giải phương trình :
Câu 3. (1,5 điểm)
Cho Chứng minh rằng
Câu 4. (1,5 điểm)
Cho hình thang ABCD hai đường chéo
và
cắt nhau tại O. Một đường thẳng
qua O song song với
đáy cắt hai cạnh bên
lần lượt tại
và F. Chứng minh rằng
Câu 5. (2 điểm)
Cho hình bình hành Các điểm
theo thứ tự thuộc các cạnh
sao cho
Gọi K là giao điểm của
và
Chứng minh rằng
là tia phân giác của
ĐÁP ÁN
Câu 1.
a)
Do là 3 cạnh của một tam giác nên
b)
Do tích của số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 5 và trong 5 số nguyên liên tiếp luôn có ba số nguyên liên tiếp mà tích của chúng chia hết cho 6 và
Suy ra và
Vậy
Câu 2.
(1)
Do
Với thì
Khi đó từ phương trình (1)
và
Vậy tập nghiệm của phương trình là :
Câu 3.
Giả sử
Vậy
Câu 4.
Xét có
(Hệ quả định lý Talet) (1)
Xét có
(hệ quả định lý Talet ) (2)
Xét có
(hệ quả định lý Ta let ) (3)
Xét có
(Hệ quả định lý Ta let ) (4)
Từ (1), (2), (3), (4) suy ra
Câu 5.
Kẻ lần lượt vuông góc với
Ta có: (Do chung đáy AD, cùng chiều cao hạ từ N) (1)
(Do chung đáy CD, cùng chiều cao hạ từ M ) (2)
Từ (1) và (2) suy ra : (Vì
(cạnh huyền-cạnh góc vuông)
là tia phân giác
Copyright © nguvan.online
