Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Bài Tập Hình 8 Bài Trường Hợp Đồng Dạng Thứ Hai Có Lời Giải

Bài Tập Hình 8 Bài Trường Hợp Đồng Dạng Thứ Hai Có Lời Giải

Lượt xem 722
Lượt tải 19

6. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

I. KIẾN THỨC CƠ BẢN

Định lý: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.

GT

KL

III. BÀI TẬP

Bài 1: Cho hình thang ABCD , biết Chứng minh

Bài 2: Cho , phân giác Ot. Trên Ox lấy các điểm A và sao cho , trên Oy lấy các điểm và C sao cho trên tia Ot lấy các điểm B và sao cho Chứng minh:

a) b)

Bài 3: Cho ABC có , ,. Gọi D và E là hai điểm lần lượt trên các cạnh AB, AC sao cho , . Chứng minh :

a) b) c)

Bài 4: Chứng minh rằng nếu A’B’C’ đồng dạng với ABC theo tỉ số k thì tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng cũng bằng k.

Bài 5: Cho tam giác ABC có Chứng minh

Bài 6: Cho hình thoi ABCD có . Gọi M là một cạnh thuộc cạnh AD. Đường thẳng CM cắt đường thẳng AB tại N.

a) Chứng minh ;

b) BM cắt DN tại P. Tính góc .

Bài 7*: Cho tam giác ABC có ; ; . Chứng minh rằng: .

Bài 8*: Cho cân tại A. Lấy M tùy ý thuộc BC, kẻ MN song song với AB (với N ∈ AC), kẻ MP song song với AC ( với P ∈ AB). Gọi O là giao điểm của BN và CP. Chứng minh rằng .

Bài 9: Cho ABC, biết AB = 3cm, AC = 6cm, BC = 4cm. Trên AB lấy điểm E sao cho AE = 2cm, trên AC lấy điểm D sao cho AD = 1cm.

a) Chứng minh: .

b) Chứng minh:

c) Tính độ dài đoạn DE.

Bài 10: Cho ABC, biết AB = 3cm, AC = 6cm, BC = 6cm. Trên AB lấy điểm E sao cho AE = 2cm, trên AC lấy điểm D sao cho AD = 1cm.

a) Chứng minh: .

b) Chứng minh:

c) Tính độ dài đoạn DE.

Bài 11: Cho ABC, biết AB = 7,5cm, AC = 9cm, BC = 12cm. Trên AB, AC theo thứ tự lấy điểm M và N sao cho AN = 3cm, AM = 2,5cm.

a) Chứng minh:

b) Tính độ dài đoạn MN.

Tự luyện:

Bài 1: Cho hình thang ABCD biết Trên cạnh AD lấy điểm I sao cho Chứng minh:

a) b) .

Bài 2: Cho hình thoi ABCD, Qua C kẻ đường thẳng d bất kì cắt các tia đối của các tia BA, DA theo thứ tự tại E và F. Gọi I là giao điểm của BF và ED. Chứng minh:

a) b)

c)

KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ

Bài 1: Ta chứng minh được .

Từ đó suy ra

Bài 2:

a) Chứng minh được

b) Chứng minh được

Bài 3:

a) Xét tam giác AEB và tam giác ADC có

;

Mặt khác lai có góc A chung

(c-g-c)

b) Chứng minh tương tự câu a) ta có

(hai góc tương ứng)

c) Theo câu b) ta có

Bài 4:

HD: a) có AD và lần lượt là trung tuyến xuất phát từ đỉnh A và A’ xuống cạnh BC và B’C’ của hai tam giác đó.

Ta có . .

Vậy (c-g-c) Từ đó suy ra

Bài 5: Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho . Chứng minh được

suy ra

Từ đó ta có

Bài 6: a) Ta có ( do AD // BC) suy ra hay (1) (vì BC = AB).

Ta có NA // DC ( do AB // DC) suy ra hay (2) (vì ).

Từ (1) và (2) suy ra hay .

b) Từ

Xét BND và DBM có .

Suy ra

nên .

Bài 7*:

Trên đoạn thẳng BC lấy điểm D sao cho

nên cân tại C, do vậy (1)

chung và

Suy ra (c.g.c) ⇒(2)

Từ (1) và (2) ta có :

Do đó .

Bài 8*:

Giả sử . Gọi Q là giao điểm MO và AB ; K là giao điểm CP và MN.

là hình bình hành nên (1)

Vì ∆ABC cân tại A nên suy ra cân tại P và cân tại N.

Do đó kết hợp với , suy ra (2)

Từ (1) và (2) suy ra (c.g.c) ⇒ hay . Điều phải chứng minh.

Bài 9:

a)

b)

c)

Bài 10: a)

b) (c.g.c)

c)

Bài 11: a)

(c.g.c)

b)