Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Bài Tập Hình 8 Bài Định Lí Talet Trong Tam Giác Có Lời Giải
1. ĐỊNH LÍ TALET TRONG TAM GIÁC
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Đoạn thẳng tỉ lệ
Hai đoạn thẳng và
gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng
và
nếu
(hoặc
).
2. Định lý Ta – lét
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì đường thẳng định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
|
Chú ý: Định lý Ta – lét vẫn đúng trong trường hợp đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại.
III. BÀI TẬP
Bài 1: Cho tam giác , các trung tuyến
cắt nhau tại
.
a) Tính b) Tính
b) Kể hai cặp đoạn thẳng tỉ lệ với và
.
Bài 2: Cho đoạn thẳng ,
là một điểm trên đoạn
. Tính các tỉ số
và
nếu:
Bài 3: Cho góc . Trên tia
, lấy theo thứ tự
điểm
sao cho
Trên tia
, lấy điểm
với
. Từ
, kẻ đường thẳng song song với
cắt
tại
. Tính độ dài
.
Bài 4: Cho tam giác ACE có Lấy điểm B trên cạnh AC sao cho
. Lấy điểm D trên cạnh AE sao cho
. Giả sử
. Hãy tính:
a) Tỉ số
b) Độ dài các đoạn thẳng và AD.
Bài 5: Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh BC sao cho , điểm E trên đoạn AD sao cho
. Gọi K là giao điểm của BE và AC. Tính tỉ số
.
Bài 6: Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến và điểm E thuộc đoạn thẳng MC. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB ở D và cắt AM ở K. Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC ở F. Chứng minh
Bài 7: Cho . Từ
trên cạnh
, kẻ đường thẳng song song với
cắt
tại
. Trên tia đối của tia
, lấy điểm
sao cho
Gọi
là giao điểm của
và
. Chứng minh
Bài 8: Cho tam giác ABC có đường cao AH. Trên AH, lấy các điểm K, I sao cho . Qua I, K lần lượt vẽ các đường thẳng
,
( E, M
AB, F, N
AC).
a) Tính và
.
b) Cho biết diện tích của tam giác ABC là 90 cm2. Tính diện tích tứ giác .
Tự luyện:
Bài 1: Cho điểm
theo thứ tự trên một đường thẳng. Biết
và
. Tính
Bài 2: Cho điểm
theo thứ tự trên một đường thẳng và
.
a) Nếu , tính
b) Chứng minh rằng
c) Gọi là trung điểm của
. Chứng minh rằng
Bài 3: Cho có
. Trên
lấy điểm
với
a) Tính
b) Gọi lần lượt là khoảng cách từ
đến cạnh
. Tính
.
c) Cho biết . Tính
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD. Gọi E là một điểm bất kỳ trên cạnh AB. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC ở F và kẻ đường thẳng song song với BD cắt AD ở H. Đường thẳng kẻ qua F song song với BD cắt CD ở G. Chứng minh
HD:
Bài 5: Cho có
là đường trung tuyến,
là trọng tâm. Qua
kẻ đường thẳng
cắt
thứ tự tại
Chứng minh:
Bài 6: Cho tam giác , đường phân giác
. Qua điểm
là trung điểm của
kẻ đường thẳng song song với
, cắt
và
lần lượt tại
và
. Chứng minh:
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
Bài 1:
a) Có
là trung điểm của
(vì
là trung tuyến)
(tính chất trung điểm của đoạn thẳng)
b) có các trung tuyến
cắt nhau tại
là trọng tâm
(
là trọng tâm
)
c) là trọng tâm
và
là cặp đoạn thẳng tỉ lệ với
và
.
và
là cặp đoạn thẳng tỉ lệ với
và
.
Bài 2:
a)
b) Có
c)
Bài 3:
Xét có:
(gt)
(định lí Ta-let trong tam giác)
Bài 4:
a) Theo định lý Ta-lét trong , ta có:
.
b) Cách 1. Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có:
Từ đó tính được và
.
Cách 2. Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Cách 3. Thay vào
Bài 5: Kẻ
Áp dụng định lý Ta-lét trong , ta có:
(1)
Tương tự với , ta có:
(2)
Từ (1) và (2), tìm được:
Bài 6: Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến và điểm E thuộc đoạn thẳng MC. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB ở D và cắt AM ở K. Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC ở F. Chứng minh
Hướng dẫn giải
Chứng minh được ADEF là hình bình hành, từ đó:
(1)
Kẻ (G ∈ AB), ta được G là trung điểm của AB. Áp dụng định lý Ta-lét trong
, ta có:
(2)
Tương tự với và
, ta có:
(3)
Từ (1), (2), (3) ta suy ra
Bài 7:
Xét có:
(định lí Ta-let trong tam giác)
Xét có:
(vì
)
(định lí Ta-let trong tam giác)
Mà (gt)
nên từ
,
và
Bài 8:
+)
b) có
và
. Do đó
là hình thang có 2 đáy MN, FE, chiều cao KI.
Copyright © nguvan.online
