4. DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
• Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao:
• Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó:
II. BÀI TẬP
Bài 1:
Hình thang cân ABCD
có
. Tính diện tích hình thang.
Bài 2: Tính diện tích hình thang vuông ABCD
, biết 


Bài 3: Tính diện tích hình thang ABCD
, biết 



Bài 4: Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết 
Bài 5: Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết
Bài 6: Hình bình hành ABCD có
một chiều cao bằng 30cm. Tính chiều cao còn lại.
Bài 7: Tính diện tích hình thang ABCD
, biết



Bài 8: Tính các góc của một hình bình hành có diện tích bằng
. Hai cạnh kề bằng 6 cm và 9 cm.
Bài 9: Cho hình thang ABCD (AB // CD), E là trung điểm của AD. Gọi H là hình chiếu của E trên đường thẳng BC. Qua E vẽ đường thẳng song song với BC, cắt các đường thẳng AB và CD theo thứ tự ở I và K.
a) Chứng minh rằng
b) Cho biết BC = 8cm, EH = 5cm. Tính diện tích tứ giác
; 
Bài 10: Cho hình thang
có hai đáy
và hai đường chéo là
Tính diện tích hình thang
Bài 11: Hình thang cân 
có hai đường chéo vuông góc,
cm,
cm. Tính diện tích hình thang.
Bài 12: Cho tứ giác
có diện tích 40 cm2. Gọi
,
,
,
thứ tự là trung điểm của các cạnh
,
,
,
.
a) Tứ giác
là hình gì?
b) Tính diện tích tứ giác
.
Bài 13: Cho hình bình hành
. Gọi
,
,
,
thứ tự là trung điểm của
,
,
,
. Các đoạn thẳng
,
,
,
cắt nhau tạo thành một tứ giác.
a) Tứ giác đó là hình gì?
b) Chứng minh rằng diện tích tứ giác đó bằng
diện tích hình bình hành
.
Tự luyện
Bài 14: Cho hình thang
là trung điểm của
Đường thẳng qua
và song song với
cắt
và
ở
và
Chứng minh
Bài 15: Cho hình bình hành
là trung điểm của
qua
kẻ đường thẳng
cắt
lần lượt tại
và
Kẻ
tại
Chứng minh
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
Bài 1: Kẻ AH, BK vuông góc với CD.
Ta có: 
Áp dụng định lý Py – ta – go vào tam giác vuông BKC có:

nên
Diện tích hình thang ABCD bằng:
Bài 2: Chiều cao hình thang bằng 24cm. Đáp số:
.
Bài 3: Chiều cao hình thang bằng 4cm. Đáp số:
.
Bài 4: Chiều cao
. Đáp số:
.
Bài 5: Chứng minh rằng
. Đáp số:
.
Bài 6: Nếu chiều cao 30cm ứng với cạnh 54cm thì diện tích hình bình hành bằng
, chiều cao còn lại bằng 
Nếu chiều cao 30cm ứng với cạnh 36cm thì chiều cao còn lại bằng
Bài 7: Kẻ
. Tứ giác ABCE là hình bình hành nên 


Tam giác ADE có
(vì
) nên
.
Kẻ
, ta có
(bằng
) nên
.

Bài 8: Giả sử hình bình hàng ABCD có
diện tích
(
là góc tù). Kẻ

Tam giác vuông AHD có
nên
(Chứng minh: Lấy E đối xứng với A qua H, để chứng minh
đều).
Do đó 
Bài 9: a)
(c.g.c)
b) IBCK là hình bình hành,
Ta có 
.
Vậy
Bài 10: Qua A kẻ AE // BD
vuông tại A (Định lý Pytago đảo).
Bài 11: Kẻ
Ta có:
Ta lại có: 
cân ở
.
Kẻ
thì
cũng là trung tuyến.
Do
nên
vuông ở


.
Bài 12:
a)
là hình bình hành.
b) Gọi
là các giao điểm của
và
.
Kẻ
,
vuông góc với 
Xét hình bình hành
, ta có 

Xét hình bình hành FGKI và chứng minh tương tự:
(2)
Từ (1) và (2) suy ra 
Bài 13:
a) Gọi tứ giác tạo thành là MNPQ như trên hình 207.
Dễ dàng chứng minh
,
BH// DF nên MNPQ là hình bình hành.
b)
có
,
Tương tự:
mà
nên
Ta lại có
nên
Vậy
Suy ra
, mà
Do đó