Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Bài Tập Hình 8 Bài Diện Tích Hình Chữ Nhật Tam Giác Có Lời Giải
2+3. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT – DIỆN TÍCH TAM GIÁC
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó.
Ta có: với
là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật.
Diện tích hình vuông bằng bình phưong cạnh của nó.
Ta có: với
là độ dài hai cạnh hình vuông.
Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.
Ta có: với
là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông.
Diện tích tam giác thường bằng nửa diện tích một cạnh và chiều cao hạ xuống cạnh đó:Ta có: với
là độ dài các cạnh tam giác và
là độ dài đường cao tương ứng hạ xuống cạnh đó.
II. BÀI TẬP
Bài 1: Một hình chữ nhật có các kích thước 6m và 2m. Một hình tam giác có các cạnh bằng 5m, 5m, 6m. Chứng minh rằng hai hình đó có chu vi bằng nhau và diện tích bằng nhau.
Bài 2: Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc, Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Tính diện tích tứ giác
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có ,
. Gọi H, I, E, K là các trung điểm tương ứng của BC, HC, DC, EC.
a) Tính diện tích tam giác
b) Tính diện tích tứ giác
Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có CD = 4cm, BC = 3cm. Gọi H là hình chiếu của C trên BD. Tính diện tích tam giác ADH.
Bài 5: Hai hình vuông có hiệu hai cạnh bằng 3m và hiệu diện tích bằng 69m2. Tính cạnh của mỗi hình vuông.
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường phân giác BD. Biết Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 7: Trong hình chữ nhật có chu vi 100m, hình nào có diện tích lớn nhất? Tính diện tích đó.
Bài 8: Tính diện tích một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26m, hiệu hai cạnh góc vuông bằng 14m.
Bài 9: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao
Tính đường cao ứng với cạnh bên.
Bài 10: Tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD, ,
Tính diện tích hình vuông có đường chéo là AD.
Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, ,
, đường cao AH. Ở phía ngoài tam giác vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCIK.
a) Tính diện tích tam giác DBC.
b) Chứng minh rằng .
c) Đường thẳng AH cắt KI ở M. Tính diện tích các tứ giác .
Bài 12: Tam giác ABC có
a) Gọi AH là đường vuông góc kẻ từ A đến DC. Tính và
.
b) Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 13: Cho điểm nằm trong
Các tia
lần lượt cắt cạnh đối diện tại
Chứng minh
Tự luyện:
Bài 14: Một hình chữ nhật có diện tích và hai cạnh tỉ lệ với các số
và
Tính diện tích hình vuông có cùng chu vi với hình chữ nhật.
Bài 15: Tính diện tích một tam giác vuông có cạnh huyền bằng và tổng hai cạnh góc vuông bằng
Bài 16: Cho tam giác nhọn các đường cao
cắt nhau tại
Chứng minh
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
Bài 1: Chu vi hình chữ nhật và chu vi hình tam giác cùng bằng 16m. Diện tích hình chữ nhật và diện tích hình tam giác cùng bằng
Bài 2: là hình chữ nhật, có
Diện tích hình chữ nhật bằng
Bài 3: a) ABCD là hình chữ nhật nên
E là trung điểm của CD, suy ra:
b) H là trung điểm BC
K là trung điểm CE
I là trung điểm CH
Vậy
Bài 4: Áp dụng định lí Py-ta-go trong tam giác vuông , ta có
nên
Xét tam giác vuông CDH, ta có
nên
Kẻ . Ta có
nên
Vậy
(cm2).
Bài 5: Gọi a và b là cạnh của hình vuông. Ta có và
do đó
Biết tổng ,
ta tính được
Bài 6: Kẻ
Ta có
(cạnh huyền BD chung, góc nhọn
)nên
và
Áp dụng định lý Py-ta-go vào vuông, ta có
nên
Đặt
Áp dụng định lý Py –ta-go vào vuông, ta có
nên
Diện tích bằng
Bài 7: Gọi một kích thước của hình chữ nhật là x(m), kích thước kia là
Diện tích hình chữ nhật bằng:
Giá trị lớn nhất của S bằng 625 tại Vậy diện tích lớn nhất của hình chữ nhật bằng 625
khi đó hình chữ nhật là hình vuông có cạnh 25m.
Bài 8: Gọi a, b là cách cạnh góc vuông. Ta có và
Từ suy ra
tức là
Từ và
suy ra
Diện tích tam giác vuông bằng
Bài 9: Tam giác ABC cân tại A. Đường cao AH nên
Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông AHC ta có
; suy ra
cm.
.
Kẻ ta có
.
Bài 10: Kẻ . Điểm D thuộc tia phân giác của góc A nên
.
Đặt
, ta có
Mặt khác
Từ
và
suy ra
Do đó
.
Bài 11:
a)
b)
C)
Chứng minh tương tự,
Vậy
Lưu ý. Bài toán trên cho ta một cách chứng minh định lý Py-ta-go: Nếu vuông tại A thì
Bài 12:
a) Đặt . Ta có:
Do đó: .
b) Biết tổng và hiệu
ta tính được
, từ đó
.
Đáp số: .
Bài 13: Ta có: (
và
có chung đường cao kẻ từ
Và
(
và
có chung đường cao kẻ từ
Suy ra:
Chứng minh tương tự:
Suy ra: (đpcm)
Copyright © nguvan.online
