3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
- Sử dụng các quy tắc trong bài học trước để đưa phương trình đã cho về dạng

- Chú ý đến các kiến thức liên quan, bao gồm:
- Các hằng đẳng thức đáng nhớ;
- Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối cơ bản;
- Các quy tắc về đổi dấu;
II. BÀI TẬP
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a)
b) 
c)
d) 
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
b) 
c)
d)
Bài 3: : Giải các phương trình sau:
a) 
b) 
c) 
Phương pháp giải: Xét phương trình (ẩn
) dạng:
Bước 1: Nếu
ta cộng mỗi phân thức thêm
Nếu
ta cộng mỗi phân thức thêm
Bước 2: Quy đồng từ phân thức, chuyển vế nhóm nhân tử chung.
Chú ý: Có thể mở rộng số phân thức nhiều hơn và tùy bài toán ta sẽ cộng hoặc trừ đi hằng số thích hợp.
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a)
b) 
c) 
d) 
e) 
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a) 
b) 
c) 
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a)
b) 
Bài 7: Giải phương trình.
a)
. b)
.
c)
. d)
.
Bài 8: Giải phương trình.
a)
. b)
.
c)
. d)
.
Bài 9: Giải phương trình.
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i) 
j) 
k) 
l) 
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Nghiệm của phương trình
là
A. 1 B.
C.
D.
Câu 2 : phương trình
là
A. 1 B.
C. 3 D. 
Câu 3: Điều kiện của x để phân thức
xác định là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 : Phương trình nào có nghiệm là số tự nhiên:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 5: Phương trình
có nghiệm duy nhất khi
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 6 : Nghiệm của phương trình
là
A. Đúng B . Sai
Câu 7 : Nghiệm của phương trình
là x= 1 A. Đúng B . Sai
Câu 8 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng ?
A | | B |
1) x = 2 là một nghiệm của PT | a)  |
2) là một nghiệm của PT | b) x2 + 5x +6 = 0 |
3) là một nghiệm của PT | c)  |
1) …. 2) ….. 3) ….. 4) ….. | d)  |
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
III. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: a)
. Tập nghiệm 
b)
. Tập nghiệm 
c)
. Tập nghiệm 
d)
. Tập nghiệm 
Bài 2: a) 





b) 




c) 


d)


Bài 3: : a)



b)


c)


Bài 4: a) 

. Tập nghiệm 
b) 


. Tập nghiệm 
c) 



. Tập nghiệm 
d) 



. Tập nghiệm 
e) 



. Tập nghiệm 
Bài 5: a) 




. Tập nghiệm 
b) 



. Tập nghiệm 
c) 

.
Vậy phương trình có tập nghiệm
.
Bài 6: a) 
. Tập nghiệm 
b) 



Tập nghiệm 
Bài 7: KQ: a)
; b)
; c)
; d)
.
Bài 8: KQ: a)
; b)
; c)
; d)
.
Bài 9: KQ : a)
; b)
; c)
;
d)
; e)
f)
g)
h)
i )
j)
; k)
; l) 
IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM