6. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
- Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
- Phương pháp đặt nhân tử chung là một phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử có chung nhân tử:
Ví dụ: Để phân tích đa thức
thành nhân tử ta làm như sau:

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a)
b)
c) 
c)
d)
e) 
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
a)
b) 
c)
d) 
e)
f) 
Bài 3: Tính hợp lí
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 4: Tính giá trị biểu thức
a)
tại
và 
b)
tại
và 
c)
tại
và 
d)
tại
và 
Bài 5: Tìm
, biết
a)
b)
c)
d) 
Bài 6: Chứng minh
a)
chia hết cho
với mọi số tự nhiên
b)
chia hết cho
với mọi số nguyên
Bài tập tương tự:
Bài 7: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a)
b)
c)
d)
Bài 8: Tính hợp lý
a)
b)
c)
d) 
Bài 9: Tính giá trị biểu thức
a)
tại 
b)
tại
và
c)
tại
và 
d)
tại
và 
Bài 10: Tìm
, biết
a)
b)
c)
d) 
e)
f) 
Bài 11:
a)
chia hết cho
với mọi số tự nhiên
b)
chia hết cho
với mọi số tự nhiên
c)
chia hết cho
với mọi số tự nhiên 
d)
chia hết cho
với mọi số nguyên 
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đa thức
được phân tích thành (tích tối đa)
A.
B.
C
D
Câu 2: Đa thức
phân tích thành
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Đẳng thức
A .Đúng B . Sai
Câu 4: Đẳng thức :
A.Đúng B. Sai
Câu 5: Biết
. Giá trị của
là
A.
. B.
hoặc
. C.
. D.
hoặc
.
Câu 6: Biết
. Giá trị của
là
A.
. B.
. C.
hoặc
. D.
hoặc
.
Câu 7: Giá trị của biểu thức
tại
là
A.
. B.
C.
D.
.
Câu 8: . Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được đáp án đúng ?
Câu 9: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng
…………………………………………………………..
Câu 10: Điền đơn thức vào chỗ trống:
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1:
Bài 2:
a) 
b)
c)
d)
e) 
Bài 3:
a)
.
b)
.
c) 
d) 
e) 
f) 
Bài 4:
a)
.
Tại
và
, ta có
.
b)
Tại
và
, ta có
.
c)
Tại
và
, ta có
.
d)
Tại
và
, ta có
suy ra
Bài 5:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Vì
với mọi
nên
.
Bài 6:
a)
với mọi số tự nhiên 
b)
.
Vì
là ba số tự nhiên liên tiếp nên tích của chúng chia hết cho 6
Bài 7:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Bài 8:
a)
b)
.
c)
.
d)
.
Bài 9:
a) 
Tại
, ta có
. Suy ra
.
b) 
Tại
và
, ta có
.
c)
Tại
và
, ta có
. Suy ra
.
d)
Tại
và
, ta có
.
Bài 10:
a)
.
Vì
với mọi
nên
.
b)
.
c)
.
Vì
với mọi
nên
.
d) 
Vì
với mọi
nên
.
e)
.
f)
.
Bài 11:
a)
với mọi số tự nhiên 
b)
với mọi số tự nhiên 
c)
với mọi số tự nhiên 
d)
.
Vì
là ba số tự nhiên liên tiếp nên tích của chúng chia hết cho 6.
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM