Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Bài Tập Toán 8 Bài Nhân Đơn Thức Với Đa Thức Có Đáp Số

Bài Tập Toán 8 Bài Nhân Đơn Thức Với Đa Thức Có Đáp Số

Lượt xem 556
Lượt tải 92

1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I. KIẾN THỨC CƠ BẢN

Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích của chúng lại với nhau.

II. HƯỚNG DẪN MẪU

Khi thành thạo:

III. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: [CB - Rèn kỹ năng nhân]

a)

b)

c)

d)

e)

f)

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: [Rèn kỹ năng nhân và cộng trừ đa thức]

a)

c)

b)

d)

e)

f)

Bài 3: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức. [Rèn kỹ năng tính và thay số]

a) tại

b) tại .

c) , với

d) , với

Bài 4: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y: [Rèn kỹ năng tính toán]

a)

b)

c)

d)

Bài 5: Tìm x, biết:

a) b)

c) d)

Bài 6: Chứng minh đẳng thức

a) b)

Bài tập tương tự

Bài 7: Cho các đơn thức:; ;

Tính: a) b) c) d)

Bài 8: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị của biểu thức:

a) với ; .

b) với ; .

c) với .

Bài 9: Chứng tỏ rằng các đa thức sau không phụ thuộc vào biến:

Bài 10: Tìm x

a) b)
c) d)

IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

A. B. C. D.

Câu 2:

A. B. C. D.

Câu 3:

A. B. C. D.

Câu 4: Biểu thức rút gọn của biểu thức là :

A. B. C. D.

Câu 5: Giá trị của biểu thức với là:

A. B. C. D.

Câu 6: Biết . Giá trị của là :

A . B . C. D.

Câu 7: Với mọi giá trị của x thì giá trị của biểu thức: là:

A . B. C. D.

Câu 8 : Đẳng thức dưới đây là đúng hay sai?

a)

b)

A. Đúng B. Sai

A. Đúng B. Sai

Câu 9: Ghép mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được kết quả đúng.

A

B

a)

1)

b)

2)

c)

3)

KQ: a) - ….; b) - …..; c) - ….

4)

Câu 10: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng:

a, ……………………………………..……………….

b, ……………………………………………………..

KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ

III. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 3: a) ; b) ; c) ;

Bài 4: a) ; b) ; ;

Bài 5: a) ; b) c) d)

Bài 8: a) ; ;

Bài 9: ;

Bài 10: a) ; b) ; c) ; d) vô nghiệm.

Bài 1; 2; 6; 7 học sinh tự tính.

IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM