Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Bài Tập Toán 8 Tuần 13 Có Lời Giải Chi Tiết
a) ; b)
; c)
;
d) ; e)
; f)
;
a) ; b)
; c)
;
d) ; e)
; f)
;
a) với
; b)
với
;
Bài 4. Cho hình bình hành có
,
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
.
a) Chứng minh tứ giác là hình thoi.
b) Từ kẻ đường thẳng vuông góc với
tại
và cắt
tại
. Chứng minh
là trung điểm của
.
c) Chứng minh ,
,
thẳng hàng.
d) Chứng minh tam giác là tam giác đều.
Bài 5. Cho tam giácđều. Gọi
,
,
lần lượt là trung điểm của các cạnh
,
,
. Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
. Gọi
là trung điểm của
,
là trung điểm của
. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác là hình chữ nhật.
b) cắt
tại
.
c) //
.
B. BÀI TẬP NÂNG CAO ( DÀNH THÊM CHO LỚP M VÀ KHUYẾN KHÍCH HỌC SINH CÁC LỚP KHÁC)
Bài 6. Chứng minh rằng giá trị của phân thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x và y:
Bài 7. Cho lục giác đều ABCDEF. Gọi A’,B’,C’,D’,E’,F’lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DE, EF, FA.CMR: A’B’C’D’E’F’ là lục giác đều.
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG TOÁN 8TUẦN 13 |
a) ; b)
; c)
;
d) ; e)
; f)
;
Lời giải
a) ; b)
; c)
;
d) ; e)
; f)
;
a) ; b)
; c)
;
d) ; e)
; f)
;
Lời giải
a) ;
b) ;
c) ;
d) ;
e) ;
f) ;
a) với
; b)
với
;
Lời giải
a) với
;
;
Thay vào
ta được:
.
Vậy tại
.
b) với
;
.
Thay vào
ta được:
.
Vậy tại
.
Bài 4. Cho hình bình hànhcó
,
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
.
a) Chứng minh tứ giác là hình thoi.
b) Từ kẻ đường thẳng vuông góc với
tại
và cắt
tại
. Chứng minh
là trung điểm của
.
c) Chứng minh ,
,
thẳng hàng.
d) Chứng minh tam giác là tam giác đều.
Lời giải
a) Ta có là hình bình hành
và
//
,
//
.
Mà và
và
lần lượt là trung điểm của
và
.
và
//
.
Xét tứ giác có:
(chứng minh trên)
//
(chứng minh trên)
là hình bình hành
Lại có (chứng minh trên)
là hình thoi.
b) Chứng minh tương tự câu a ta có là hình thoi
//
hay
//
Xét có:
là trung điểm của
//
là trung điểm của
c) Gọi là giao điểm của
và
//
.
Mặt khác //
(chứng minh trên)
(1)
Xét có:
là trung điểm của
//
là trung điểm của
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
Hay ,
,
thẳng hàng.
d) Ta có (
là hình thoi)
(giả thiết)
hay
(3)
Xét hình bình hành có
(tính chất hình bình hành)
Lại có là hình thoi (câu a)
là phân giác
(4)
Từ (3) và (4) suy ra .
Xét có:
là trung điểm của
(câu b)
(giả thiết)
cân tại
Lại có (chứng minh trên)
Vậy là tam giác đều.
Bài 5. Cho tam giácđều. Gọi
,
,
lần lượt là trung điểm của các cạnh
,
,
. Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
. Gọi
là trung điểm của
,
là trung điểm của
. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác là hình chữ nhật.
b) cắt
tại
.
c) .
Lời giải
a) Xét đều, có
,
,
lần lượt là trung điểm của các cạnh
,
,
và
là đường trung bình
và
và
.
Hay là trung điểm của
Xét tứ giác có
cắt
tại
là trung điểm của
là trung điểm của
là hình bình hành.
Lại có đều
là đường trung tuyến đồng thời là đường cao ứng với
Hay
Vậy là hình chữ nhật.
b) Chứng minh tương tự câu a ta được
Xét tứ giác có
là hình thoi
hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Mà là trung điểm của
cắt
tại
c) Xét có
là trung điểm của
là trung điểm của
MN là đường trung bình
Lại có hay
.
Bài 6. Chứng minh rằng giá trị của phân thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x và y:
Lời giải
c)
d)
e)
f)
Bài 7. Cho lục giác đều ABCDEF.Gọi A’,B’,C’,D’,E’,F’lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DE,EF, FA.CMR: A’B’C’D’E’F’ là lục giác đều.
Lời giải
Ta có ABCDEF là lục giác đều
Vì A’,B’,C’,D’,E’,F’lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DE, EF, FA
AA’ = A’B = BB’ = B’C = CC’ = C’D = DD’ = D’E = EE’ = E’F = FF’ = F’A
Ta có:
Xét có A’B’; A’F’ lần lượt là đường trung bình nên :
Từ (1) và (2) ta có A’B’ = A’F’
CM tương tự ta suy ra: A’B’ = B’C’ = C’D’ = D’E’ = E’F’ = F’A’(3)
Lại có các tam giác A’BB’, A’AF’, F’ FE’ là các tam giác cân bằng nhau từng đôi một nên:
CM tương tự ta suy ra:
Từ (3) và (4) suy ra A’B’C’D’E’F’ là lục giác đều.
🙢 HẾT 🙠
Copyright © nguvan.online
