Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Bài Tập Toán 8 Tuần 3 Có Lời Giải Chi Tiết
Bài 1. Tìm , biết
a) . b)
. c)
.
d) . e)
.
Bài 2. a) Chứng minh rằng, nếu: thì
.
b) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào :
.
Bài 3. Cho tam giác . Gọi
là trung điểm của
,
là trung điểm của
. Tia
cắt
ở
. Qua
kẻ đường thẳng song song với
cắt
ở
. Chứng minh rằng :
a) .
b) .
Bài 4. Cho tam giác (
). Trên cạnh
lấy điểm
sao cho
. Gọi
,
,
lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng
,
và
. Chứng minh rằng :
a) Tam giác là tam giác cân.
b) .
Bài 5. Cho hình thang vuông có
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của các cạnh
,
. Chứng mính rằng:
a) là tam giác cân.
b) .
Bài 6. Cho tam giác . Gọi
,
,
theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
,
,
. Tính chu vi của tam giác
, biết
cm,
m,
m.
Bài 7. Cho hình thang vuông có
. Gọi
là trung điểm của
. Chứng minh
.
B. BÀI TẬP NÂNG CAO (DÀNH THÊM CHO LỚP M VÀ KHUYẾN KHÍCH HỌC SINH CÁC LỚP KHÁC)
Bài 8. Chứng minh rằng các bất đẳng thức sau luôn đúng với mọi giá trị của ,
a)
b)
c)
Bài 9. Cho hình thang
Gọi
lần lượt là trung điểm
và
. Đường thẳng
cắt
ở
, cắt
ở
.
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG TOÁN 8TUẦN 3 |
Bài 1. Tìm , biết
a) . b)
. c)
.
d) . e)
.
Lời giải
a) .
b) .
c) .
d) .
.
e) .
Bài 2. a) Chứng minh rằng, nếu: thì
.
b) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào :
.
Lời giải
a) Ta có:
Vì
.
b)
vậy biểu thức sau không phụ thuộc vào .
Bài 3. Cho tam giác . Gọi
là trung điểm của
,
là trung điểm của
. Tia
cắt
ở
. Qua
kẻ đường thẳng song song với
cắt
ở
. Chứng minh rằng :
a) .
b) .
Lời giải
a) Chứng minh : .
Tam giác có
là trung điểm của
;
nên
là đường trung bình của tam giác
. Suy ra
. (1)
Tam giác có
là trung điểm của
;
nên
là đường trung bình của tam giác
. Suy ra
. (2)
Từ (1) và (2) suy ra . Đpcm
b) Chứng minh: .
Do là đường trung bình của tam giác
. Suy ra
. (3)
Do là đường trung bình của tam giác
. Suy ra
. (4)
Suy ra . Đpcm
Bài 4. Cho tam giác (
). Trên cạnh
lấy điểm
sao cho
. Gọi
,
,
lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng
,
và
. Chứng minh rằng :
a) Tam giác là tam giác cân.
b) .
Lời giải
a) Tam giác là tam giác cân.
Tam giác có
là trung điểm của
,
là trung điểm của
nên
là đường trung bình của tam giác
. Suy ra
.
Tam giác có
là trung điểm của
,
là trung điểm của
nên
là đường trung bình của tam giác
. Suy ra
.
Theo bài ra , suy ra
. Suy ra tam giác
cân tại
. Đpcm
b) .
Do là đường trung bình của tam giác
nên
. Suy ra
(so le trong)
Mặt khác (do tam giác
cân tại
). Suy ra
.
Suy ra .
Do là đường trung bình của tam giác
nên
. Suy ra
(đồng vị)
Suy ra . Đpcm
Bài 5. Cho hình thang vuông có
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của các cạnh
,
. Chứng mính rằng:
a) là tam giác cân.
b)
Lời giải
a) Theo đề ta ta có ,
lần lượt là trung điểm của
,
nên
là đường trung bình của hình thang
Xét có
vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến.
cân tại M
b) Ta có là tam giác cân tại M, suy ra
Mà và
Suy ra (đpcm).
Bài 6. Cho tam giác . Gọi
,
,
theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
,
,
. Tính chu vi của tam giác
, biết
cm,
m,
m.
Lời giải
Ta có ,
,
theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
,
,
nên
,
,
là 3 đường trung bình của tam giác
.
Áp dụng tính chất đường trung bình của tam giác ta có:
(m)
(m)
(m)
Chu vi hình tam giác là:
(m)
Bài 7. Cho hình thang vuông có
. Gọi
là trung điểm của
. Chứng minh
.
Lời giải
Kẻ .
Ta có: (gt)
(gt)
Mà là trung điểm của
(gt)
(tc đường trung bình)
Xét và
có:
(cmt)
chung
(c.g.c)
(góc tương ứng) (1)
Ta có: (cmt)
(so le trong) (2)
Lại có: (cmt)
(so le trong) (3)
Từ (1), (2) và (3) (đpcm)
B. BÀI TẬP NÂNG CAO (DÀNH THÊM CHO LỚP M VÀ KHUYẾN KHÍCH HỌC SINH CÁC LỚP KHÁC)
Bài 8. Chứng minh rằng các bất đẳng thức sau luôn đúng với mọi giá trị của ,
a)
b)
c)
Lời giải
a) Ta có:
với
Vì
b) Ta có:
với
Vì
c) Ta có:
với
Vì
Bài 9. Cho hình thang
Gọi
lần lượt là trung điểm
và
. Đường thẳng
cắt
ở
, cắt
ở
.
Lời giải
|
a)Xét hình thang có:
là đường trung bình của hình thang
(định nghĩa đường trung bình của hình thang) (*)
Mà tại
(gt);
tại
(gt)
Xét tam giác ABD có:
( định lý 1 đường trung bình của tam giác) (đpcm)
Xét tam giác ABC có:
( định lý 1 đường trung bình của tam giác) (đpcm)
b)Xét tam giác ABD có:
là đường trung bình của tam giác ABD (đ/n đường trung bình của tam giác)
Xét tam giác ABC có:
FK là đường trung bình của tam giác ABC (đ/n đường trung bình của tam giác)
(định lý 2 đường trung bình của tam giác)
Có EF là đường trung bình của hình thang ABCD (theo *)
(định lý 2 đường trung bình của tam giác)
Có
Mà: (theo 3);
(theo 1); FK = 3 (theo 2)
IK = 2.
Copyright © nguvan.online
