ĐỀ THI ĐỀ XUẤT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 Năm học 2021-2022 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 150 phút ( Đề thi gồm 05 câu, 01 trang) |
Câu 1 (5,0 điểm)
1. Cho biểu thức 
- Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức

- Tính giá trị của biểu thức
với 
2. Phân tích đa thức thành nhân tử: 
Câu 2 (3,0 điểm)
- Chứng minh rằng nếu a2 + b2 + c2 = ab + ac + bc thì a = b = c.
- Cho đa thức
. Với giá trị nguyên nào của x thì giá trị của đa thức
chia hết cho giá trị của đa thức
.
Câu 3 (4,0 điểm)
- Giải phương trình nghiệm nguyên:

- Giải phương trình sau:

Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình chữ nhật
Trên đường chéo
lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của
qua P.
- Tứ giác
là hình gì? Vì sao? - Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M trên
Chứng minh
và ba điểm
thẳng hàng. - Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật
không phụ thuộc vào vị trí của điểm 
Câu 5 (2,0 điểm)
- Chứng minh rằng
chia hết cho 64 với mọi n là số nguyên lẻ.
2. Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 
------------Hết----------
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Năm học 2021-2022
MÔN: TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
|
Câu | Đáp án | Điểm |
1 (5,0 điểm) | 1. (3,0 điểm) |
a. (2,0 điểm) |
- ĐKXĐ:

| 0,25 điểm |

| 0,5 điểm |
= | 0,5 điểm |

| 0,5 điểm |

| 0,25 điểm |
b. (1,0 điểm) |
thỏa mãn ĐKXĐ
| 0,25 điểm |
 | 0,25 điểm |

| 0,25 điểm |

| 0,25 điểm |
2. (2,0 điểm) |
Đặt ta có  | 0,5 điểm |
Khi đó t(t+1) – 12 = (t-3)(t+4) | 0,5 điểm |

| 0,5 điểm |

| 0,5 điểm |
2 (3,0 điểm) | 1. (1,5 điểm) |
a2 + b2 + c2 = ab + ac + bc 2a2 + 2b2 + 2c2 = 2ab + 2ac + 2bc | 0,25 điểm |
2a2 + 2b2 + 2c2 - 2ab - 2ac - 2bc = 0
| 0,25 điểm |
 0
| 0,5 điểm |
Vì  | 0,25 điểm |
Nên 0 khi a = b = c | 0,25 điểm |
2. (1,5 điểm) |
Chia cho được thương là dư  | 0,25 điểm |
để chia hết cho thì chia hết cho  chia hết cho 
chia hết cho 
| 0,25 điểm |
chia hết cho 
6 chia hết cho 
là ước của 6
| 0,25 điểm |
mà  => =>  | 0,5 điểm |
Thử lại ta thấy thỏa mãn Vậy với thì chia hết cho  | 0,25 điểm |
3 (4,0 điểm) | 1. (2,0 điểm) |
  
| 0,25 điểm |
 
 
| 0,5 điểm |
Vì:  | 0,25 điểm |
 
   
| 0,25 điểm |
   
| 0,25 điểm |
   
Vì nên    Vậy phương trình có một nghiệm nguyên  | 0,5 điểm |
2. (2,0 điểm) |
ĐKXĐ:  | 0,25 điểm |
(1)   | 0,5 điểm |

| 0,25 điểm |

| 0,25 điểm |

| 0,25 điểm |
(TMĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình là 
| 0,5 điểm |
4 (6,0 điểm) | 
| 0,5 điểm |
a. (2,0 điểm) |
Gọi O là giao điểm của AC và BD Ta có O là trung điểm của AC là trung điểm của 
| 1,0 điểm |
Hay là đường trung bình của hay  | 0,5 điểm |
Vậy hay tứ giác là hình thang. | 0,5 điểm |
b. (2,0 điểm) |
Do hay (đồng vị) | 0,25 điểm |
Xét cân ta có:  | 0,25 điểm |
Gọi là giao điểm của và ta thấy cân ở I hay  | 0,25 điểm |
Suy ra hay  | 0,5 điểm |
Mặt khác IP là đường trung bình của suy ra  | 0,5 điểm |
Từ (1) và (2) suy ra: thẳng hàng | 0,25 điểm |
c. (1,5 điểm) |
- Chứng minh

| 1,0 điểm |
không đổi.
| 0,5 điểm |
5 (2,0 điểm) | 1. (1,0 điểm) |

| 0,25 điểm |
Do n là số nguyên lẻ nên ( ) Khi đó  
| 0,25 điểm |
Vì là hai số nguyên liên tiếp  chia hết cho 2   chia hết cho 2 nên chia hết cho 4
| 0,25 điểm |
chia hết cho 64.
Vậy chia hết cho 64 với mọi n là số nguyên lẻ. | 0,25 điểm |
2. (1,0 điểm) |

| 0,25 điểm |
Theo BĐT Cô Si ta có: dấu “=” khi ; | 0,25 điểm |
Tương tự: dấu “=” khi ; dấu “=” khi ; | 0,25 điểm |
⇒ . Dấu “=” xảy ra khi ; ;  Vậy Min khi với ; ;  | 0,25 điểm |
-----------Hết-----------