Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Thi Chọn Học Sinh Năng Khiếu Môn Toán 8 Có Đáp Án
PHÒNG GD&ĐT ĐỀ CHÍNH THỨC | ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU NĂM HỌC 2019-2020 Môn: Toán-Lớp 8 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề Đề thi có 02 trang |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 318 mà chia hết cho 7?
A. | B. | C. | D. |
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình
A. | B. | C. | D. |
Câu 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng . Nếu tăng chiều rộng thêm
, giảm chiều dài
thì diện tích mảnh đất tăng thêm
. Tính diện tích mảnh đất khi chưa thay đổi kích thước.
A. | B. | C. | D. |
Câu 4 Với thì biểu thức
được rút gọn bằng
A. | B. | C. | D. |
Câu 5 Phân tích đa thức ta được kết quả
A. | B. | C. | D. |
Câu 6 Cho là một nghiệm của đa thức
. Tính giá trị của biểu thức
.
A. | B. | C. | D. |
Câu 7. Cho biểu thức . Biểu thức
có giá trị nhỏ nhất bằng
A. | B. | C. | D. |
Câu 8. Cho hình vuông cạnh
. Gọi
là điểm trên cạnh
, lấy điểm
trên cạnh
sao cho
. Tia MN cắt đường thẳng
tại điểm
. Tính độ dài đoạn thẳng
theo
A. | B. |
C. | D. |
Câu 9. Một bác nông dân có
rào thép B40.
Bác ấy muốn rào một sân vườn hình chữ nhật,
bằng cách tận dụng một chiều dài của hình
chữ nhật là bờ tường có sẵn, chỉ có ba mặt
là bờ rào bằng thép. Hỏi diện tích sân vườn
lớn nhất có thể là bao nhiêu?
A. | B. | C. | D. |
Câu 10. Cho một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là và
.Tính chu vi hình thoi đã cho.
A. | B. | C. | D. |
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức với
.
b) Tìm tất cả các số nguyên thỏa mãn
.
c) Cho các số nguyên thỏa mãn
và biểu thức
. Chứng minh rằng
Bài 2 (2,0 điểm).
a) Giải phương trình
b) Giải phương trình
Bài 3 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn, không cân có các đường cao
cắt nhau tại
.
a) Chứng minh rằng .
b) Gọi thứ tự là trung điểm của
và
. Chứng minh rằng đường thẳng
đi qua trung điểm của
.
c) Gọi là giao ba đường trung trực của tam giác
. Gọi
lần lượt là hình chiếu của
trên các cạnh
theo thứ tự đó. Tính giá trị của biểu thức
Bài 4 (0,5 điểm)
Cho là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
-------------- Hết--------------
Họ và tên thí sinh: ...................................................................... SBD: .................
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
PHÒNG GD&ĐT ĐỀ CHÍNH THỨC | HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 8 ĐỀ THI CHỌN HSNK NĂM HỌC 2019-2020 Hướng dẫn chấm có 06 trang |
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách. Khi chấm thi cán bộ chấm thi cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm. - Thí sinh làm bài theo cách khác với đáp án mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của đáp án. - Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số. |
(Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | `10 |
Đáp án | B | D | B | A | D | C | A | B | C | A |
Câu 1. Dãy các số tự nhiên chia hết cho 7 và nhỏ hơn 318 là .
Do đó có tất cả . Chọn phương án B.
Câu 2
Chọn phương án D
Câu 3
Gọi chiều rộng là chiều dài là
Từ giả thiết suy ra
Giải được
Do đó diện tích mảnh đất khi chưa thay đổi kích thược bằng
Chọn phương án B.
Câu 4. Vớii thì biểu thức
Chọn phương án A.
Câu 5 Ta có
Chọn phương án D.
Câu 6 Ta có
Theo bài ra . Thực hiện biến đổi được
Chọn phương án C.
Câu 7.
Ta có
Chọn phương án A.
Câu 8.
Theo ĐL Ta-let
Chọn phương án B.
Câu 9.
Gọi chiều dài là , chiều rộng là
.
Khi đó
Diện tích sân vườn là
Mặt khác
Dấu đẳng thức xảy ra khi
Từ đó suy ra
Khi
Chọn phương án C.
Câu 10.
Theo định lí Pi-ta-go độ dài mỗi cạnh hình thoi là
Do đó chu vi hình thoi đã cho là
Chọn phương án A.
Nội dung trình bày | Điểm |
Bài 1 (2,5 điểm) a) Rút gọn biểu thức b) Tìm tất cả các số nguyên c) Cho các số nguyên | 2,5 |
a) Với | 0,25 |
0,25 | |
0,25 | |
0,25 | |
b) Ta có
| 0,25 |
Vì Mặt khác | 0,25 |
Thử lại thu được Vậy
| 0,25 |
c) Ta có Do đó | 0,25 0,25 |
Vì tích của 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho 3 nên Do đó | 0,25 |
Bài 2 (2,0 điểm). a) Giải bất phương trình b) Giải phương trình | 2,0 |
a) ĐKXĐ: | 0,25 |
Khi đó | 0,25 |
| 0,25 |
Kết hợp ĐKXĐ bất phương trình có nghiệm là | 0,25 |
b) Ta có | 0,25 |
0,25 | |
0,25 | |
Vậy tập nghiệm của phương trình là | 0,25 |
Bài 3 (2,5 điểm) Cho tam giác a) Chứng minh rằng b) Gọi c) Gọi | |
a) Ta có | 0,25 |
Xét
| 0,25 |
Do đó | 0,25 |
Suy ra | 0,25 |
b) Gọi | 0,25 |
Dễ dàng chỉ ra được các tam giác | 0,25 |
Theo tính chất trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông ta có | 0,25 |
Suy ra | 0,25 |
c) Gọi Theo tính chất đối xứng và giao điểm của 3 đường trung trực
| 0,25 |
Suy ra
| |
Do đó Từ đó suy ra Chứng minh tương tự | 0,25 |
Do đó | |
Bài 4 (0,5 điểm) Cho | |
Với Áp dụng BĐT trên khi | 0,25 |
Mặt khác Chứng minh tương tự ta có | |
Do đó Dấu đẳng thức xảy ra khi Vậy | 0,25 |
----------------------Hết----------------------
Copyright © nguvan.online
