ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 8
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Một ô tô cách thành phố Hồ Chí Minh
. Ô tô bắt đầu đi trên một con đường về phía ngược hướng với thành phố (hình vẽ) với vận tốc là
. Hỏi sau khi đi được 3 giờ, ô tô cách thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

A.
B.
C.
D. 
Câu 2. Áp suất khí quyển tại mặt đất là
. Biết rằng cứ lên cao
thì áp suất khí quyển giảm
. Tại đỉnh núi cao
thì áp suất khí quyển là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D. 
Câu 3. Bác An gửi tiết kiệm 10 triệu đồng ở ngân hàng với kì hạn 12 tháng và không rút tiền trước kì hạn. Lãi suất ngân hàng quy định cho kì hạn 12 tháng là 6%/năm. Sau khi hết kì hạn 12 tháng bác An đến rút toàn bộ số tiền. Hỏi bác An nhận được số tiền là bao nhiêu?
A. 10600000 (đồng) B. 600000 (đồng) C. 10060000 (đồng) D. 60000 (đồng)

Câu 4. Cho điểm
nằm trong mặt phẳng tọa độ
, hình bên dưới.
Hình chiếu của điểm
trên trục hoành Ox là
A.
B.
C.
D. 
Câu 5. Cho mặt phẳng tọa độ
và điểm
(như hình vẽ). Khi đó tọa độ của điểm
là:

A.
B.
C.
D. 
Câu 6. Đồ thị của hàm số
và hàm số
là hai đường thẳng song song, khi đó hệ số a bằng mấy?
A. 3 B. 1 C. 0 D. 2
Câu 7. Cho hình vẽ: Khẳng định nào sau đây là sai?

A.
là đường trung bình của
B.
là đường trung bình của 
C.
là đường trung bình của
D.
là đường trung bình của 
Câu 8. Cho hình thang cân
với
có hai đường chéo
và
cắt nhau tại
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
. Biết rằng
, đáy lớn
. Khi đó, độ dài đoạn thẳng
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 9. Người ta đo bóng của một cây và được các số đô nhu hình vẽ. Giả sử rằng các tia nắng song song với nhau.

Khi đó, độ cao
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 10. Cho
là đường phân giác của
, khí đó 
A.
B.
C.
D. 
Câu 11. Cho hình vẽ: Độ dài
là:

A. 4,4 B. 2,8 C. 5,6 D. 7,2
Câu 12. Nếu
theo tỉ số
thì
theo tỉ số là
A. 2 . B.
. C.
. D. 4 .
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: Hàm số
được xác định bởi công thức
.
Tính các giá trị sau:
.
Bài 2: Cho hàm số
có đồ thị là
và hàm số
có đồ thị là (d').
a. Vẽ (d) và (d') trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b. Hai đường thẳng
và
cắt nhau tại
. Tìm tọa độ điểm
( Tìm tọa độ điểm
bằng phương pháp đại số).
Bài 3: Cho tam giác
có
. Đường phân giác góc
cắt
tại
.
a. Tính độ dài các đoạn thẳng
.
b. Tính tỉ số diện tích hai tam giác
và 
Bài 4: Tìm giá trị Nhỏ Nhất cua 
HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần I: TRẮC NGHIỆM
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
B | B | A | C | B | D |
7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
A | A | B | D | A | B |
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1:
+ Thay giá trị
vào công thức hàm số
ta được:


Vậy: 
+ Thay giá trị
vào công thức hàm số 
Ta được: 
Không tồn tại, vì không tồn tại căn thức của một số âm.
Bài 2:
a.
+ Hàm số
:
Bảng giá trị

| 0 | -1 |

| 1 | 0 |
+ Hàm số
:
Bảng giá trị

| 0 | 3 |

| 3 | 0 |

b.
Tìm tọa độ giao điểm
của (d) và (d'):
Hoành độ giao điểm của (d) và (d') là nghiệm của phương trình:

Thay
vào hàm số
, ta được 
Vậy
.
Bài 3:
a. Áp dụng tính chất đường phẩn giác trong góc
.
Ta có: 
Mặt khác 
Từ
và
ta có:
cm và
.
b. Gọi
là đường cao kẻ từ
của
và
là diện tích
.
Ta có

và
.

Suy ra:
và
.
Do đó
.
Bài 4:
Ta có: 




Vậy, giá trị nhỏ nhất của
là
tại 