Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Bài Tập Dạy Thêm Toán Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo Học Kỳ 1
Chương
1
SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
🕮
BÀI 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Số hữu tỉ: là số viết được dưới dạng phân số
Nhận xét: + Mỗi số nguyên là một số hữu tỉ Ví dụ: + Các số là các số hữu tỉ + Các số cũng là các số hữu tỉ vì 2. Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ: + Với hai số hữu tỉ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y + Số hữu tỉ âm nhỏ hơn 0, số hữu tỉ dương lớn hơn 0 + Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm Để so sánh hai số hữu tỉ, ta thực hiện theo ba bước:
Lưu ý: Có thể sử dụng các quy tắc sau để so sánh hai số hữu tỉ + Số hữu tỉ dương luôn lớn hơn số hữu tỉ âm + So sánh với số 0 + So sánh với số 1 3. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, ta thực hiện theo hai bước:
Lưu ý: + Trên trục số, mỗi số hữu tỉ được biẻu diễn bởi 1 điểm. + Với hai số hữu tỉ x, y, nếu x < y thì trên trục số nằm ngang, điểm x ở bên trái điểm y Ví dụ: Trong hình trên, điểm C biểu diễn số hữu tỉ 4. Số đối của số hữu tỉ x kí hiệu là –x
|
BÀI TẬP
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH SỐ HỮU TỈ, SO SÁNH SỐ HỮU TỈ
a/ 2,4 kg muối b/ 3,5 m dưới mực nước biển
–7 N; –17 Z; –38 Q; Z;
Q; 0,25 Z; 3,25 Q.
b) Tìm số đối của mỗi số sau: 12; ; –0,375; 0; .
.
b) Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
a/ - 0,6 và b/ 0 và
a) và ; b) –0,85 và ; c) và ; d) và .
a) và ; b) và ; c) và .
Tên rãnh | Rãnh Puerto – Rico | Rãnh Romanche | Rãnh Philippine | Rãnh Peru – Chile |
Độ cao so với mực nước biển (km) | –8,6 | –7,7 | –10,5 | –8,0 |
a) Những rãnh đại dương nào có độ cao cao hơn rãnh Puerto – Rico? Giải thích.
b) Rãnh đại dương nào có độ cao thấp nhất trong bốn rãnh trên? Giải thích.
DẠNG 2: BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ
b/ Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số:
b) Biểu diễn các số hữu tỉ ; –0,8 trên trục số.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
;
;
;
;
;
;
;
;
a) và b) và
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. B. C. D.
A. B. C. D.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A. B. C. D.
A. B. C. D.
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ D. Điểm O biểu diễn số hữu tỉ
A. Điểm E B. Điểm F C. Điểm G D. Điểm H
A. x = 0 B. x > 0 C. x < 0 D. Cả B, C đều sai
A. B. C. D.
A. x = 1, y = 6 B. x=2, y = -3 C. x = - 6, y = - 1 D. x = 2, y = 3
A. và là hai số đối nhau. B. Số đối của là .
C. và là hai số đối nhau. D. Số đối của là .
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
BÀI 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ
🕮
DẠNG 1: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
TÓM TẮT LÝ THUYẾT: 1. Để cộng trừ số hữu tỉ x và y, ta viết chúng dưới dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số. - Bước 1: Biến đổi x, y về hai phân số có cùng mẫu dương (quy đồng mẫu số) (có thể rút gọn trước rồi quy đồng) - Bước 2: Thực hiện phép cộng, trừ các tử số, giữ nguyên mẫu số. 2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ: Sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 để thực hiện phép tính nhanh. |
BÀI TẬP CƠ BẢN
DẠNG 1.1: ÁP DỤNG TÍNH CHẤT
a) b) c) d)
a) b)
c)
d)
a) b) c) + 0,75 d) – 1,25
a) 0,75 – b)
c) d)
a) –1 b)
c) .
DẠNG 1.2: TOÁN CÓ LỜI GIẢI
DẠNG 2: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
TÓM TẮT LÝ THUYẾT: 1. Phép nhân, chia các số hữu tỉ tương tự như phép nhân các phân số Phép nhân số hữu tỉ: Phép chia số hữu tỉ: 2. Tính chất phép nhân: Sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để thực hiện phép tính nhanh. |
BÀI TẬP CƠ BẢN
DẠNG 2.1: ÁP DỤNG TÍNH CHẤT
a) b) c) d)
a) ; b)
a) . b) .
c) . d) .
a) 0,34.; b) ; c) ; d) .(–1,25);
a) (–3).; b) ; c) .
a) ; b) ;
c) ; d) ;
a) ; b) ; c) ; d) .
DẠNG 2.1: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THỰC TẾ
a) Đường kính của Sao Kim bằng bao nhiêu phần đường kính của Sao Mộc?
b) Biết rằng đường kính của Sao Mộc khoảng 140000km, tính đường kính của Sao Kim.
a) Tính nhiệt độ không khí bên ngoài một khinh khí cầu đang bay ở độ cao 2,8km, biết rằng nhiệt độ trên mặt đất lúc đó là 280C.
b) Nhiệt độ bên ngoài một khinh khí cầu đang bay ở độ cao 22/5km bằng –8,50C. Hỏi nhiệt độ trên mặt đất tại vùng trời khinh khí cầu đang bay lúc đó là bao nhiêu độ C?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a) b)
a) . b) . c) . d) .
a) b) c) d)
h) i) k)
l) m) n)
a) ; b)
d) e) g)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. B. C. D.
A. B. C. D.
A. B. C. D.
A. . B. . C. . D. .
A. . B. . C. . D. .
A. . B. . C. . D. .
A. . B. . C. . D. .
A. 10 000 đồng. B. 30 000 đồng. C. 40 000 đồng. D. 20 000 đồng.
A. 15000 đồng. B. 20000 đồng. C. 25000 đồng. D. 10000 đồng.
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
🕮
TÓM TẮT LÝ THUYẾT: 1. Định nghĩa: xn = x.x.x.x……..x (x∈Q, n∈N, n > 1). n thừa số x Ta đọc là “x mũ n” hoặc “x lũy thừa n” hoặc “ lũy thừa bậc n của x”. Với: x: cơ số; n: số mũ Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ≠ 0) 2. Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số Công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số. (x ≠ 0, ) 3. Lũy thừa của lũy thừa: Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa: Lưu ý: Với a ≠ 0, a , nếu am = an thì m = n 4. Nhận xét - Dấu của lũy thừa với số mũ chẵn là dấu dương - Dấu của lũy thừa với số mũ lẻ của dấu âm. 5. Mở rộng - Công thức tính luỹ thừa của một tích - Công thức tính luỹ thừa của một thương: (y ≠ 0) - Lũy thừa với số mũ nguyên âm: - Dạng tìm cơ số của lũy thừa: Ta đưa về hai lũy thừa cùng số mũ - Dạng tìm số mũ của lũy thừa: Ta đưa về hai lũy thừa cùng cơ số |
BÀI TẬP MẪU
DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ LŨY THỪA
a) b) c) d)
a) b) c)
b) Tính: .
Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.
DẠNG 2: ÁP DỤNG TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA
b) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các luỹ thừa có số mũ là 9.
a) 108.28 b) 108:28 c) 254.28
a) b) c)
a) 254.28; b) 4.32 :; c) 272 : 253; d) 82 : 93.
a) ; b) ; c) [(0,6)3.(0,6)8] : [(0,6)7.(0,6)2].
a) ; b) ; c) : (0,36)5; d) .
a) ; b) ; c) ; d) .
b) Sao Mộc cách Trái Đất khoảng 8,27.108km, Sao Thiên Vương cách Trái Đất khoảng 3,09.109km. Sao nào ở gần Trái Đất hơn?
DẠNG 3: TÌM SỐ MŨ, TÌM CƠ SỐ
a) x : ; b) ; c) ; d) x.(0,25)6 = .
a) b)
a) 2n-1 = 16 b) c)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a) b) c) d)
a) b)
a) ; b) ; c) ;
A. x11 : x6. B. x4 . x3. C. x4 . x8. D. [(x3)2]2.
A. 36. B. 3. C. 35. D. 95.
A. . B. . C. . D. 0,5.
A. B. C. D.
BÀI 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ
🕮
1. Quy tắc dấu ngoặc
x + (y + z – t) = x + y + z - t
x - (y + z – t) = x - y - z + t 2. Quy tắc chuyển vế
3. Thứ tự thực hiện phép tính a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
|
BÀI TẬP
DẠNG 1: ÁP DỤNG QUY TẮC DẤU NGOẶC
a) ; b) ;
Hãy tính giá trị của A theo hai cách:
a) Tính giá trị của từng biểu thức trong dấu ngoặc trước.
b) Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.
a) ; b) .
Hãy tính giá trị của A theo hai cách:
a) Tính giá trị của từng biểu thức trong dấu ngoặc trước.
b) Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.
DẠNG 2: ÁP DỤNG QUY TẮC TÌM X
a) x + 1,25 = 0,5 b)
c) ; d) .
e) f)
a) x + ; b) ;
c) ; d) .
a) ; b) ;
DẠNG 3: TÍNH / TÍNH NHANH
a) ; b) .
a) ; b) ;
c) ; d) .
a) ; b) ;
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a) b) c) d)
a) ; b)
c) d)
a) ; b) ;
a) ; b) ;
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I
a) ; b) ;
c) ; d) (–0,75) – .
a) ; b) ;
c) ; d) .
a) ; b) (–0,2)2.5 – ;
c) .
a) A = . b) B = .
a) b)
c) d)
e) g) .
b) Hình thoi MNPQ có diện tích bằng diện tích hình thang ABCD ở câu a, đường chéo MN = 35/4m. Tính độ dài NQ.
a) Hãy chuyển đổi các số đo nhiệt độ theo độ F nêu ở trên sang độ C.
b) Tính độ chênh lệch nhiệt độ từ 5 giờ chiều đến 10 giờ tối (theo đơn vị độ C).
a) Chị Thanh là khách hàng thân thiết của cửa hàng, chị đã đến cửa hàng mua một chiếc váy có giá niêm yết là 800 000 đồng. Hỏi chị Thanh phải trả bao nhiêu tiền cho chiếc váy đó?
b) Cô Minh cũng là một khách hàng thân thiết của cửa hàng, cô đã mua một chiếc túi xách và đã phải trải số tiền là 864 000 đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc túi xách đó là bao nhiêu?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
Câu 2. Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
Câu 3. Giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Câu 5. Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương?
A. B. C. D.
Câu 6. Trong các số có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7. Số đối của là
A. B. C. D.
Câu 8. Điểm M trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào?
A. B. C. D.
Câu 9. Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ D. Điểm O biểu diễn số hữu tỉ
Câu 10. Quan sát trục số và cho biết điểm nào biểu diễn phân số ?
A. Điểm E B. Điểm F C. Điểm G D. Điểm H
Chương
2
SỐ THỰC
BÀI 1: SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
🕮
1. Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ: Với một số hữu tỉ ta chỉ có 2 trường hợp sau: Trường hợp 1: Nếu bằng một phân số thập phân thì kết quả của phép chia a cho b là số thập phân (còn gọi là số thập phân hữu hạn) Ví dụ: Trường hợp 2: Nếu không bằng một phân số thập phân nào thì kết quả của phép chia a cho b là số thập phân có chữ số hoặc cụm chữ số sau dấu phẩy lặp đi lặp lại (còn gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn) Ví dụ: 2. Số vô tỉ - Số vô tỉ là số chỉ viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Số 0 không phải là số vô tỉ. Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I Ví dụ: Nếu x2 = 2 thì x = 1,414212562… Vậy x là số vô tỉ Nếu y2 = 3 thì y = 1,732050807… Vậy y là số vô tỉ 3. Căn bậc hai số học - Căn bậc hai của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 = a. Ta kí hiệu căn bậc hai của a là . - Một số không âm a có đúng một căn bậc hai số học. Lưu ý: - Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0. - Số âm không có căn bậc hai số học - Căn bận hai số học của a không âm: - Với mọi số không âm a, ta luôn có : Ví dụ: |
BÀI TẬP
DẠNG 1: SỐ THẬP PHÂN
A. ∈ I. B. ∈ I. C. π ∈ I. D. ∈Q.
a) Số a = 5,125 là số thập phân ……………………… nên a là số ………………………………
b) Số b = 6,155555… = 6,1(5) là số thập phân ………………………..….. nên b là số …………
c) Số π (pi) = 3,14159265… là số thập phân ………………………..….. nên π là số …………..
c) Số d = 2,23606… là số thập phân ………………………..…………… nên d là số …………..
b) Trong các số thập phân vừa tính được, hãy chỉ ra các số thập phân vô hạn tuần hoàn.
DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ CĂN BẬC HAI
a) ; b) ; c)
n | 121 | ? | 169 | ? |
? | 12 | ? | 146 |
a) ; b) ; c) ; d) .
a) b) c) d)
a) ; b) ; c)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a) 25; b) 2500; c) (-5)2; d) 0,49;
a) b) c) d)
BÀI 2: SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
🕮
1. Số thực và tập hợp các số thực - Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ. Do đó người ta kí hiệu tập hợp số thực là R. - Số thực có các tính chất hoàn toàn giống tính chất của số hữu tỉ. - Vì các điểm biểu diễn số thực đã lấp dầy trục số nên trục số được gọi là trục số thực. - Số đối của số thực x ký hiệu là –x. Ta có: x + (-x) = 0 2. Giá trị tuyệt đối của một số thực - Giá trị tuyệt đối của một số thực x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số. Ví dụ: |20| = 20; |-1,55| = 1,55; |0| = 0 |
BÀI TẬP
DẠNG 1: SO SÁNH CÁC SỐ THỰC
5Z; –2Q; Q; 3/5Q;
2,31(45) I; 7,62(38) R; 0I.
a) là các số thực. b) Số nguyên không là số thực.
c) –1/2; 2/3; –0,45 là các số thực. d) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ.
e) 1; 2; 3; 4 là các số thực.
a) 4,(56) và 4,56279 b) -3,(65) và -3,6491 c) 0,(21) và 0,2(12) d) và 1,42
DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
BÀI TẬP VỀ NHÀ
a) 2,71467 > 2,7932; b) –5,17934 > –5,1746.
BÀI 3: làm tròn sỐ và ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ
🕮
1. Làm tròn số: Muốn làm tròn số thập phân: Bước 1: Gạch dưới chữ số thập phân của hàng quy tròn Bước 2: Nhìn sang chữ số ngay bên phải: + Nếu chữ số đó lớn hơn hoặc bằng 5 thì tăng chữ số gạch dưới lên một đơn vị. + Nếu chữ số đó nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên chữ số gạch dưới lên một đơn vị. 2. Làm tròn số dựa vào độ chính xác d cho trước - Nếu độ chính xác d là số chục, ta làm tròn đến hàng trăm. - Nếu độ chính xác d là số phần nghìn, ta làm tròn đến hàng phần trăm. Ví dụ: + Với độ chính xác d = 0,006 (hàng phần nghìn) thì số -4,1257 được làm tròn đến hàng phần trăm, nên có kết quả là -4,13 + Với độ chính xác d = 500 (hàng trăm) thì số 41 209 được làm tròn đến hàng nghìn, nên có kết quả là 41 000 3. Ước lượng phép tính: Làm tròn số đến chữ số ở hàng cao nhất của mỗi số. Sau đó thực hiện phép tính. Ví dụ: 7 158 . 478 ≈ 7000 . 500 = 3 500 000 |
DẠNG 1: LÀM TRÒN SỐ
b) Hãy làm tròn số b = 6547,12 đến hàng trăm.
b) Hãy quy tròn số 9214235 với độ chính xác d = 500.
DẠNG 2: ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ
a/ (–11,032).(–24,3) b/ (–762,40):6
a/ (–35,1).(–64):13; b/ (–8,8).(–4,1):2,6; c/ 7,9.(–73):(–23).
a/ b/
c/ d/ .
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG II
a) . b) .
a) ∈ ℚ; b) ∈ ℝ; c) 11/9 ∉ ℝ; d) ∈ ℝ.
Cách 1: Làm tròn mỗi số trước khi thực hiện phép tính.
Cách 2: Thực hiện phép tính trước rồi làm tròn kết quả nhận được.
Điểm đánh giá thường xuyên: 6; 8; 8; 9.
Điểm đánh giá giữa kì: 7.
Điểm đánh giá cuối kì: 10.
Hãy tính điểm trung bình môn Toán của Bích và làm tròn đến hàng phần mười.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. . B. . C. . D. Một kết quả khác.
A. x11 : x6. B. x4 . x3. C. x4 . x8. D. [(x3)2]2.
A. x2 = 9. B. x2 = 6. C. x2 = 81. D. x2 = 3.
A. B. C. D.
A. 10 000 đồng. B. 30 000 đồng. C. 40 000 đồng. D. 20 000 đồng.
A. . B. . C. . D. .
A. 18 phút. B. 10 phút. C. 15 phút. D. 12 phút.
A. . B. . C. . D. .
A. . B. . C. . D. .
A. 15000 đồng. B. 20000 đồng. C. 25000 đồng. D. 10000 đồng.
A. . B. . C. . D. .
A. 4. B. 3. C. 2. D. 12.
A. . B. . C. . D. .
A. 36. B. 3. C. 35. D. 95.
A. . B. . C. . D. 0,5.
A. . B. . C. . D. .
A. B. C. D.
A. B. C. D.
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
Chương
3
BÀI 1: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƯƠNG
🕮
1. Hình hộp chữ nhật
+ 8 đỉnh: A, B, C, D, M, N, P, Q + 12 cạnh: AB, BC, CD, DA, MN, NP, PQ, QM, AM, BN, CP, DQ + Ba góc vuông ở mỗi đỉnh. Góc vuông đỉnh A gồm: góc BAD, góc BAM, góc DAM + 4 đường chéo: AP, BQ, CM, DN 2. Hình lập phương
+ 8 đỉnh: A, B, C, D, M, N, P, Q + 12 cạnh: AB, BC, CD, DA, MN, NP, PQ, QM, AM, BN, CP, DQ + Ba góc vuông ở mỗi đỉnh. Góc vuông đỉnh A gồm: góc BAD, góc BAM, góc DAM + 4 đường chéo: AP, BQ, CM, DN |
BÀI TẬP CƠ BẢN
a) Nêu các cạnh và đường chéo. b) Nêu các góc ở đỉnh B và đỉnh C c) Kể tên những cạnh bằng nhau. |
a) Biết MN = 3cm. Độ dài các cạnh EF, NF bằng bao nhiêu? b) Nêu tên các đường chéo của hình lập phương. |
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 5 cạnh B. 8 cạnh C. 10 cạnh D. 12 cạnh
Câu 2. Các mặt của hình lập phương đề là
A. Hình thoi B. Hình chữ nhật C. Hình tam giác D. Hình vuông
Câu 3. Hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có một đường chéo tên là
A. A’D’ B. BB’ C. D’C’ D. BD’
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có BC=7cm. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AD=7cm B. CD=7cm C. A’B’=7cm D. AB=7cm
BÀI 2: DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH
CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, HÌNH LẬP PHƯƠNG
🕮
TÓM TẮT CÔNG THƯC:
|
BÀI TẬP CƠ BẢN
a) Người ta muốn sơn tất cả các mặt của khối bê tông trừ mặt tiếp giáp với mặt đất. Hỏi chi phí để sơn là bao nhiêu? Biết để sơn mỗi mét vuông tốn 40 nghìn đồng.
b) Tính thể tích của khối bê tông.
BÀI 3: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC
🕮
1. Hình lăng trụ đứng tam giác có 6 đỉnh, có hai mặt đáy song song với nhau là hình tam giác, ba mặt bên là hình chữ nhật, 3 cạnh bên bằng nhau và song song với nhau. Ví dụ: Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF có: + 6 đỉnh là: A, B, C, D, E, F + 2 mặt đáy tam giác: ABC và DEF + 3 mặt bên là hình chữ nhật: ACFD, BCFE, ABED
Độ dài cạnh AD còn gọi là chiều cao của hình lăng trụ. 2. Hình lăng trụ đứng từ giác có 8 đỉnh, có hai mặt đáy song song với nhau là hình tứ giác, bốn mặt bên là hình chữ nhật, 4 cạnh bên bằng nhau và song song với nhau. Lưu ý: Hình hộp chữ nhật, hình lập phương là hình lăng trụ đứng tứ giác. |
BÀI TẬP CƠ BẢN
a) AA', CC', A'B', A'C' (Hình 6a). b) QH, PG, NF, PQ (Hình 6b)
a) Chỉ ra mặt đáy và mặt bên của mỗi hình lăng trụ.
b) Ở Hình 7a, cạnh BE bằng các cạnh nào? Ở Hình 7b, cạnh MQ bằng các cạnh nào?
BÀI 4: DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA
LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC, TỨ GIÁC
🕮
PHƯƠNG PHÁP: 1. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân chiều cao: Sxq = Cđáy . h 2. Thể tích của hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao: V = Sđáy . h CÔNG THỨC BỔ SUNG
|
BÀI TẬP CƠ BẢN
a) Người ta muốn sơn tất cả các mặt của cái bục. Diện tích cần phải sơn là bao nhiêu?
b) Tính thể tích của cái bục.
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG III
a) Tính thể tích của ngôi nhà.
b) Biết rằng 1l sơn bao phủ được 4m2 tường. Hỏi phải cần ít nhất bao nhiêu lít sơn để sơn phủ được tường mặt ngoài ngôi nhà (không sơn cửa)? Biết tổng diện tích các cửa là 9m2.
GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Chương
4
BÀI 1: CÁC GÓC Ở VỊ TRÍ ĐẶC BIỆT
🕮
1/ Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và không có điểm chung Ví dụ: Trong Hình 1, hai góc kề nhau là góc xOy và yOz vì có chung cạnh Oy Chú ý: Nếu M là điểm trong của góc xOy thì 2/ Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180o 3/ Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau. Ví dụ: Trong Hình 2, hai góc mOn và nOp là hai góc kề bù vì có chung cạnh On và tổng số đo là 33o + 147o = 180o Tính chất: Hai góc kề bù thì tổng số đo góc bằng 180o 4/ Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia
Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 5/ Hai đường thẳng a và b vuông góc, kí hiệu a ⊥ b |
BÀI TẬP CƠ BẢN
O
x’
x
y
y’
a) Góc xOy và góc … là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối
của cạnh Ox’ và cạnh Oy là … của cạnh Oy’
b) Góc x’Oy và góc xOy’ là … vì cạnh Ox là tia đối của
cạnh … và cạnh …
a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia được gọi là …
b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc …
a/ Vẽ góc b/ Vẽ góc đối đỉnh với góc .
a) Tìm các góc kề với . b) Tìm số đo của nếu cho biết = 200; = 900; . |
a) | b) |
Hình 15 | |
🕮
BÀI 2: TIA PHÂN GIÁC
LÝ THUYẾT
Ví dụ: Trong hình b, vì tia Oz là tia phân giác của góc xOy nên ta có: |
BÀI TẬP CƠ BẢN
b) Cho biết = 1000, = 600. Tính số đo của các góc .
b) Vẽ tia phân giác của trong câu a.
a) Tính số đo các góc còn lại. b) Vẽ At là tia phân giác của . Hãy tính số đo của . Vẽ At' là tia đối của tia At. Giải thích tại sao At' là tia phân giác của . |
BÀI 3: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
🕮
GHI NHỚ:
góc A3 và góc B3; góc A4 và góc B4 2. Hai đường thẳng song song:
3. Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:
4. Cách vẽ hai đường thẳng song song:
5. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
6. Tính chất của hai đường thẳng song song Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì :
7. Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng vuông góc
|
BÀI TẬP CƠ BẢN
a) Vì sao cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau?
b) Vì sao các cặp góc đồng vị cũng bằng nhau?
a) Chỉ ra góc ở vị trí so le trong, đồng vị với góc . b) Tính số đo các góc . c) Tính số đo các góc . |
a) Đường thẳng a có song song với đường thẳng b không? Vì sao? b) Đường thẳng b có song song với đường thẳng c không? Vì sao? c) Đường thẳng a có song song với đường thẳng c không? Vì sao? |
a) Vì sao m // n? b) Số đo x của góc là bao nhiêu?
Hình 43
Hình 45
a/ Vì sao hai đường thẳng a và b song song với nhau?
b/ Tính số đo góc BCD.
a/ Tính B4.
b/ So sánh A1 và B4.
c/ Tính B2.
a/ Giải thích vì sao a // b.
b/ Tính số đo góc D biết C = 1200.
a/ Đường thẳng AB có vuông góc với đường thẳng q không? Vì sao?
b/ Tính .
c/ Tính .
BÀI 4: ĐỊNH LÍ VÀ CHỨNG MINH MỘT ĐỊNH LÍ
🕮
GHI NHỚ: 1. Định lí là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định được coi là đúng. - Định lí được phát biểu dưới dạng “Nếu … thì …”, phần nằm giữa chữ “nếu” và chữ “thì” là phần giả thiết (GT), phần nằm sau chữ “thì” là phần kết luận (KL) Ví dụ: + Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. GT KL + Hai góc cùng bù một góc thứ ba thì bằng nhau. GT KL 2. Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ GT suy ra KL |
BÀI TẬP CƠ BẢN
a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong .?.
b) Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì .?.
a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng sao cho có một cặp góc so le trong .?. thì hai đường thẳng đó song song.
b) Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng .?. với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IV
A. . B. . D. .
a) Tính . b) Chứng minh rằng AC // BD. c) Tính . |
a) AB // CD và EF // CD. b) AB // EF.
a) Hãy viết tên các cặp góc so le trong và các cặp góc đồng vị. b) Tính số đo của , . c) Kẻ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a tại M. Chứng minh rằng c ⊥ b. |
a) Hỏi nếu d // n thì điều này có trái với tiên đề Euclid không?
b) Sử dụng kết quả của câu a để chứng minh d cắt n.
Hình 5
a/ Vẽ hình và ghi giả thiết – kết luận của bài toán. b/ Chứng minh h // k. c/ Tính các góc . | Hình 6 |
Hình 7
a/ Vẽ lại hình và ghi giả thiết, kết luận. b/ Chứng minh a // b, a // c. c/ Tính số đo các góc . | Hình 8 |
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
Chương
5
BÀI 1: THU THẬP VÀ PHÂN LOẠI DỮ LIỆU
🕮
GHI NHỚ: 1. Thu thập dữ liệu: Ta có thể thu thập dữ liệu từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, hình ảnh trong thực tiễn 2. Phân loại dữ liệu:
3. Tính hợp lí của dữ liệu: Cần phải đáp ứng các tiêu chí như:
|
BÀI TẬP CƠ BẢN
STT | Tuổi | Giới tính | Sở thích |
1 | 13 | Nam | Thích |
2 | 14 | Nam | Rất thích |
3 | 14 | Nữ | Không thích |
4 | 12 | Nữ | Thích |
5 | 14 | Nam | Rất thích |
6 | 14 | Nữ | Không quan tâm |
7 | 12 | Nam | Không thích |
8 | 13 | Nữ | Không quan tâm |
Hãy cho biết:
a) Các loại mức độ thể hiện sự yêu thích đối với mạng xã hội của 8 học sinh trên.
b) Có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ được điều tra?
c) Độ tuổi trung bình của các bạn được điều tra.
d) Dữ liệu nào là định tính? Dữ liệu nào là định lượng?
a) Thời gian chạy 100m (tính theo giây) của các học sinh lớp 7: 17, 16, 18, ...
b) Danh sách các môn thi bơi lội: bơi ếch, bơi sải, bơi tự do; ...
c) Các loại huy chương đã trao: vàng, bạc, đồng.
d) Tổng số huy chương của một số đoàn: 24, 18, 9, ...
Khả năng tự nấu ăn | Không đạt | Đạt | Giỏi | Xuất sắc |
Số bạn nữ tự đánh giá | 2 | 10 | 5 | 3 |
a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.
b) Dữ liệu trên có đại diện được cho khả năng tự nấu ăn của các bạn học sinh lớp 7B hay không?
Khả năng bơi | Chưa biết bơi | Biết bơi | Bơi giỏi |
Số bạn nam | 5 | 8 | 4 |
a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.
b) Dữ liệu trên có đại diện được cho khả năng bơi lội của các bạn học sinh lớp 7C hay không?
Tỉ lệ phần trăm các loại sách trong tủ sách của lớp 7C | |
Loại sách | Tỉ lệ phần trăm |
Sách giáo khoa | 30% |
Sách tham khảo | 20% |
Sách truyện | 38% |
Các loại sách khác | 14% |
Tổng | 100% |
Số cây được trồng trong nhà vườn C | ||
Loại cây được trồng | Số lượng | Tỉ lệ phần trăm |
Sầu riêng | 50 | 15% |
Măng cụt | 150 | 38% |
Chôm chôm | 200 | 50% |
Tổng | 400 | 103% |
+
🕮
BÀI 2: BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT TRÒN
GHI NHỚ: 1. Biểu đồ hình quạt tròn dùng để biểu thị tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với toàn thể. Trong biểu đồ hình quạt tròn, phần chính là hình tròn biểu diễn dữ liệu được chia thành nhiều hình quạt ( được tô màu khác nhau). Mỗi hình quạt biểu diễn tỉ lệ của một phần so vói toàn bộ dữ liệu. Cả hình tròn biểu diễn toàn bộ dữ liệu, ứng với 100% Đọc biểu đồ hình quạt tròn: +) Xác định số đối tượng được biểu thị bằng cách đếm số hình quạt có trong hình tròn. +) Đọc ghi chú của biểu đồ để biết tên đối tượng. +) Xác định tỉ lệ phần trăm của từng đối tượng so với toàn thể bằng cách đọc số ghi trên biểu đồ. Chú ý: + 2 hình quạt giống nhau biểu diễn cùng một tỉ lệ + Phần hình quạt ứng với một nửa hình tròn biểu diễn tỉ lệ 50% + 1% tương ứng với hình quạt có góc ở tâm hình tròn là 3,6 độ. 2. Biểu diễn dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn Bước 1: Xử lí số liệu + Tính tổng các số liệu + Tính tỉ lệ phần trăm của từng số liệu so với toàn thể Bước 2: Biểu diễn số liệu + Ghi tên biểu đồ + Ghi chú tên các đối tượng + Ghi chú các tỉ lệ phần trăm trên biểu đồ 3. Phân tích dữ liệu trên biểu đồ hình quạt tròn Ta chú ý các đặc điểm sau: + Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì? + Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn? + Đối tượng nào chiếm tỉ lệ phần trăm cao nhất? + Đối tượng nào chiếm tỉ lệ phần trăm thấp nhất? + Tương quan về tỉ lệ phần trăm giữa các đối tượng. |
BÀI TẬP CƠ BẢN
a) Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
b) Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn?
c) Tỉ lệ phần trăm của mỗi đối tượng so với toàn thể là bao nhiêu?
Tỉ lệ ngân sách cấp cho các dự án bảo vệ môi trường của thành phố H | |
Dự án | Tỉ lệ ngân sách |
Xử lí chất thải sinh hoạt | 50% |
Xử lí chất thải công nghiệp và nguy hại | 40% |
Phương tiện thu gom và vận chuyển chất thải | 10% |
Biểu đồ 3:
BÀI 3: BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
🕮
GHI NHỚ: 1. Giới thiệu biểu đồ đoạn thẳng thường được dùng để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian. Biểu đồ đoạn thẳng gồm:
2. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Bước 1: Vẽ hai trục ngang và dọc vuông góc với nhau - Trục ngang: Ghi các mốc thời gian - Trục dọc: Chọn khoảng chia thích hợp với số liệu và ghi số ở các vạch chia Bước 2: - Tại mỗi mốc thời gian trên tục ngang, đánh dấu một điểm cách điểm mốc thời gian theo chiều thẳng đứng một khoảng bằng số liệu tại mốc thời gian đó, tương ứng với khoảng chia trên trục dọc - Vẽ các đoạn thẳng nối từng cặp điểm tương ứng với cặp mốc thời gian liên tiếp, ta được một đường gấp khúc biểu diễn sự thay đổi số liệu theo thời gian. Bước 3: Hoàn thiện biểu đồ: - Ghi tên biểu đồ - Ghi chú các giá trị số liệu tại các đầu đoạn thẳng - Ghi đơn vị trên 2 trục 3. Đọc và phân tích dữ liệu trong biểu đồ đoạn thẳng Biểu đồ đoạn thẳng giúp ta dễ dàng nhận ra xu thế của đại lượng quan tâm theo thời gian. Ta cần chú ý các đặc điểm sau: + Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì? + Đơn vị thời gian là gì? + Thời điểm nào có số liệu cao nhất? + Thời điểm nào có số liệu thấp nhất? + Số liệu tăng trong những khoảng thời gian nào? + Số liệu giảm trong những khoảng thời gian nào? |
BÀI TẬP CƠ BẢN
Số học sinh lớp 7C đạt điểm tốt môn Toán trong 4 tháng | |
Tháng | Số học sinh |
9 | 8 |
10 | 5 |
11 | 9 |
12 | 12 |
a) Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
b) Đơn vị thời gian là gì?
c) Tháng nào cửa hàng có doanh thu cao nhất?
d) Tháng nào cửa hàng có doanh thu thấp nhất?
e) Doanh thu cửa hàng tăng trong những khoảng thời gian nào?
g) Doanh thu cửa hàng giảm trong những khoảng thời gian nào?
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG V
Mục tiêu | Liệt kê chi tiết | Tỉ lệ phần trăm |
Chi tiêu thiết yếu | Ăn ở, đi lại, hóa đơn điện ích | 50% |
Chi tiêu tài chính | Trả nợ, tiết kiệm dự phòng | 20% |
Chi tiêu cá nhân | Du lịch, giải trí, mua sắm | 30% |
Dữ liệu trên có đại diện cho kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7B hay không?
Loại gạo | Tỉ lệ phần trăm gạo xuất khẩu năm 2020 |
Gạo Japonica thơm, đặc sản | 30% |
Gạo trắng cấp thấp, trung bình | 20% |
Gạo có giá trị gia tăng khác | 5% |
Gạo nếp | 20% |
Gạo trắng cấp cao | 25% |
Dựa vào thông tin thu thập từ biểu đồ trên để trả lời các câu hỏi sau:
a) Nếu doanh thu của công ty D là 650 tỉ đồng thì doanh thu của công ty B là bao nhiêu tỉ đồng?
b) Tỉ lệ đóng góp của công ty F nhiều hơn công ty D là bao nhiêu phần trăm?
Ngày | Số ổ bánh mì bán được tại căng tin |
Thứ hai | 40 |
Thứ ba | 20 |
Thứ tư | 50 |
Thứ năm | 25 |
Thứ sáu | 60 |
a) Đơn vị thời gian là gì?
b) Năm nào có sản lượng gạo xuất khẩu cao nhất?
c) Năm nào có sản lượng gạo xuất khẩu thấp nhất?
d) Sản lượng gạo xuất khẩu tăng trong khoảng thời gian nào?
e) Sản lượng gạo xuất khẩu giảm trong khoảng thời gian nào?
TÓM TẮT LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM (HỌC SINH TỰ GHI)
Copyright © nguvan.online
