➇ TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA TAM GIÁC
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
Định lí 1. Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác đó.
Trên hình bên, điểm
là giao điểm các đường trung trực của
Ta có
Điểm
là tâm đường tròn ngoại tiếp 
Định lí 2. Trong một tam giác cân, đường trung trực của cạnh đáy đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh đáy.
II. BÀI TẬP
Bài 1: Chứng minh rằng trong tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của cạnh huyền.
Bài 2: Cho tam giác
cân tại
Trên cạnh MN lấy điểm
trên cạnh
lấy điểm
sao cho
Đường trung trực của
cắt đường trung trực của
tại 
a) Chứng minh 
b) Chứng minh
thuộc đường trung trực của 
c) Chứng minh
là tia phân giác của 
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A,
. Các đường trung trực của AB và của AC cắt nhau tại O và cắt BC tại D và E. Chứng minh rằng:
a) OA là đường trung trực của BC;
b) BD = CE;
c)
là tam giác cân;
Bài 4: Cho
nhọn,
là giao điểm hai đường trung trực của
và
Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho 
a) Chứng minh
thuộc đường trung trực của
và 
b) Chứng minh các tam giác
vuông.
c) Biết
Hãy tính số đo góc 
Bài 5: Cho
vuông tại
Kẻ đường trung trực của đoạn thẳng
cắt
tại
và cắt
tại
Nối
và 
a) Chứng minh
đều.
b) Kẻ phân giác góc
cắt
tại
cắt
kéo dài tại
Chứng minh
là tâm đường trong đi qua ba đỉnh của tam giác 
c) Gọi
là hình chiếu vuông góc của
xuống các đường thẳng
Chứng minh 
d) Tính số đo góc 
Bài 6: Cho tam giác
có
Trên cạnh
lấy các điểm
và
sao cho
. Gọi
là giao điểm các tia phân giác trong của tam giác 
a) Chứng minh
là đường trung trực của 
b) Chứng minh rằng 
Bài tập tự luyện
Bài 7: Tam giác ABC cân tại A có AB = 14cm. Đường trung trực của AB cắt cạnh AC ở E. Biết chu vi tam giác BEC bằng 24cm. Tính độ dài BC.
Bài 8: Cho tam giác ABC có
. Gọi d là đường trung trực của BC, O là giao điểm của AB và d. Trên tia đối của tia CO lấy điểm E sao cho CE = BA. Chứng minh rằng d là đường trung trực của AE.
Bài 9: Cho tam giác
cân ở
đường phân giác
Các đường trung trực của
và
cắt nhau tại 
a) Chứng minh rằng ba điểm
thẳng hàng.b) Kéo dài
cắt
ở
kéo dài
cắt
ở
Chứng minh rằng
và các đường trung trực của
và
đồng quy.
Bài 10: Cho tam giác
vuông tại
Kẻ
vuông góc với
Tia phân giác của góc
cắt
tại
tia phân giác của góc
cắt
tại
Chứng minh rằng điểm cách đều ba cạnh của
chính là điểm cách đều ba đỉnh của 
Hết
HDG
Bài 1:
Gọi
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Do đó,
Suy ra: 



thẳng hàng, mà

là trung điểm của 
Bài 2:
a) Từ giả thiết suy ra 
(c.c.c)
b) Từ kết quả câu a), suy ra 
Có 

Chứng minh
(c.g.c)

thuộc đường trung trực của 
c) Xét
có
là giao điểm các đường trung trực của
và 
là đường trung trực của 
Mà
cân tại
nên
đồng thời là tia phân giác của góc 
Bài 3:
a) O là giao điểm các đường trung trực của 

cân tại A

Vậy AO là đường trung trực của BC
b) Gọi H là trung điểm của AB, K là trung điểm của AC.
(g.c.g)

c) 

cân tại O
Bài 4:
a) Ta có
nên 
là giao điểm hai đường trung trực của
và 
b) Ta có : 

Xét
có:


Vậy tam giác
vuông tại 
Tương tự, ta chứng minh được tam giác
vuông tại 
c) Ta có: 

Suy ra 



Bài 5:
a) 
Ta có: 


đều.
b)
đều 
là đường trung trực của 

Mà 
Vậy 

là tâm đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác 
c)
thuộc phân giác của góc 
là đường trung trực của 
là phân giác của 

Vậy 
d)
là tia phân giác của 


Bài 6:
a) Vì
đều và
là giao điểm ba đường trung trực nên
là tia phân giác của 

b) Tương tự câu a), 
Có
(c.g.c).
c) Có: 

Chứng minh tương tự câu b),
(c.g.c)

Từ
và
suy ra
là giao điểm ba đường trung trực của tam giác 