➀. TỔNG BA GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Tổng ba góc của một tam giác.
Tổng ba góc của một tam giác bằng
2. Áp dụng vào tam giác vuông
a) Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông.
b) Tính chất: Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
3. Góc ngoài của tam giác
a) Định nghĩa: Góc ngoài của tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác.
b) Tính chất:
• Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
• Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó.
II. BÀI TẬP
Bài 1: Tính số đo
trong các hình vẽ sau:
- b)









Bài 2: Tính các góc của tam giác
biết rằng
Bài 3: Cho tam giác vuông ABC tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Các tia phân giác góc B và góc HAC cắt nhau tại I. Chứng minh rằng 
Bài 4: Cho tam giác ABC, tia phân giác AD (D thuộc BC). Tính
và
biết 
Bài 5: Cho tam giác MNP có
. Vẽ phân giác MK.
a) Chứng minh 
b) Đường thẳng chứa tia phân giác góc ngoài đỉnh M của tam giác MNP, cắt đường thẳng NP tại E. Chứng minh rằng 
Bài 6: Trên hình vẽ bên, các góc
và
có cạnh tương ứng vuông góc
các góc
và
có cạnh tương ứng vuông góc
Hãy tìm mối liên hệ giữa:
a)
và
; b)
và
Bài 7: Cho tam giác
có
Gọi
là một đường thẳng đi qua
và vuông góc với
Tia phân giác của góc
cắt
ở
và cắt
ở
Kẻ
vuông góc với 
Chứng minh rằng
là tia phân giác của góc
Bài 8: Cho tam giác ABC, E là một điểm bất kì nằm trong tam giác. Chứng minh rằng:
.
HDG
Bài 1: a) Ta có
Vậy 
b) Ta có
. Từ đó suy ra 
Mà trong tam giác ADC có
Từ đó tính được 
Bài 2:
Từ đó tính ra
Bài 3: Ta có: 
Mà
Từ đó suy ra 
(ĐPCM).
Bài 4: Sử dụng tính chất góc ngoài của tam giác
Ta được: 

Tương tự
Suy ra
Ta lại có : 
Từ đó suy ra 

Bài 5: a) Sử dụng tính chất góc ngoài. Ta được: 
Suy ra 
b) Ta có 
Mà
Từ đó suy ra
Bài 6: a) ΔAKC có
có 
Suy ra,
b)
mà
nên
Bài 7:

phụ
,
phụ
, mà
(hai góc đối đỉnh) nên
.
phụ
,
phụ
nên
.
Từ
;
và
suy ra
.
Vậy
là tia phân giác của góc
.
Bài 8: 
Kéo dài AE cắt BC tại K.
Ta có: 

Mà
Từ đó ta có
.