Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Bài Tập Toán 7 Biểu Thức Đại Số Có Lời Giải

Bài Tập Toán 7 Biểu Thức Đại Số Có Lời Giải

Lượt xem 905
Lượt tải 52

➀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

  • Trong toán học, vật lý…. ta thường gặp các biểu thức mà trong đó ngoài các số, các ký hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có cả các chữa (đại diện cho các số) . Người ta gọi những biểu thức như vậy là biểu thức đại số.
  • Trong biểu thức đại số, các chữ có thể đại diện cho những số tùy ý nào đó. Người ta gọi những chữ như vậy là biến số (còn gọi tắt là biến) .
  • Trong biểu thức đại số, vì chữ đại diện cho số nên khi thực hiện các phép tính toán trên các chữ, ta có thể áp dụng những tính chất, quy tắc phép toán như trên các số.

II. BÀI TẬP

Bài 1: Viết các biểu thức đại số biểu thị:

D:\ẢNH LÀM CHIPI\MOI NHAT\156.jpg• Trung bình cộng của hai số ;

• Tổng các lập phương của hai số ;

Bài giải

• Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp ;

• Tổng của hai số hữu tỷ nghịch đảo của nhau ;

• Khối lượng của một vật có thể tích và khối lượng riêng .

• Diện tích của một tam giác có cạnh và đường cao ứng với cạnh đó.

Bài 2: Bạn An mua quyển vở giá đồng một quyển và cái bút giá đồng một cái. Hỏi số tiền An phải trả là bao nhiêu?

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

Bài 3: Một người đi phút từ nhà đến bến xe buýt với vận tốc km/h rồi lên xe buýt đi phút nữa thì tới nơi làm việc. Vận tốc của xe buýt là km/h. Tính quãng đường người ấy đã đi từ nhà đến nơi làm việc.

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….

D:\ẢNH LÀM CHIPI\MOI NHAT\53.jpgBài 4: Diễn đạt các biểu thức sau bằng lời:

a) b)

c) d)

………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….

Bài 5: An có viên bi, Bình có gấp đôi An, Cúc có ít hơn Bình viên bi, số bi của Dũng bằng tổng số bi của An, Bình, Cúc. Số bi của Đức bằng hiệu của bình phương số bi của Dũng và tổng số bi của bốn bạn An, Bình, Cúc , Dũng. Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị số bi của mỗi bạn theo

D:\ẢNH LÀM CHIPI\MOI NHAT\52fcaede89b44415b295181c39801d94.jpgSố viên bi của bạn An là ……………………………….

Số viên bi của bạn Bình là …………………………...…

Số viên bi của bạn Cúc là ………………………….…

Số viên bi của bạn Dũng là ……………………………

Số viên bi của bạn Đức là ……………………..…...…

HDG:

Bài 1: a) ; b) ; c) ;

d); e) f)

Bài 2: Số tiền An phải trả là

Bài 3: Đổi 15 phút = giờ 24 phút = giờ

Quãng đường đã đi từ nhà tới nơi làm việc là:

Bài 4: a) Tổng hai số

b) Nửa tích của tổng hai số và hiệu hai số

c) Năm lần tổng hai số

d) Tích của bình phương tổng hai số và bình phương của hiệu hai số

Bài 5:

Số viên bi của bạn An là viên.

Số viên bi của bạn Bình là viên.

Số viên bi của bạn Cúc là viên.

Số viên bi của bạn Dũng là viên.

Số viên bi của bạn Đức là viên.