Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Bài Tập Toán 7 Tỉ Lệ Thức Có Lời Giải

Bài Tập Toán 7 Tỉ Lệ Thức Có Lời Giải

Lượt xem 224
Lượt tải 3

➅. TỈ LỆ THỨC

I. KIẾN THỨC CƠ BẢN

1) Định nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

Ta có gọi là các ngoại tỉ, là các trung tỉ.

2) Tính chất:

- Nếu thì

- Nếu thì ta có các tỉ lệ thức sau:

II. BÀI TẬP

Bài 1: Có thể lâp được tỉ lệ thức từ các số sau không?

a) b)

…………………………………………. …………………………………………..

…………………………………………. …………………………………………..

C:\Users\Administrator\Downloads\ANH DAY EM BE\MOI NHAT\10.jpg…………………………………………. …………………………………………..C:\Users\Administrator\Downloads\ANH DAY EM BE\MOI NHAT\10.jpg

C:\Users\Administrator\Downloads\ANH DAY EM BE\MOI NHAT\ec98e3b7ee539900b3180af80b3b89e4.jpgBài 2: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:

=

=

=

=

Bài 3: Tìm trong tỉ lệ thức:

a)

b)

c)

d)

Bài 4:

a) Cho , hãy tính tỉ số

b.Tính tỉ số biết rằng ,

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………..………

………………………………………..………

……………………………………….………

……………………………………….………

……………………………………….………

Bài tập nâng cao:

Bài 5. Chứng minh rằng nếu thì hoặc .

Bài 6. Biết rằng , hãy tìm tỉ số .

Bài 7. Tìm số hữu tỉ , biết rằng

Bài 8. Tìm tỉ số , biết rằng .

Bài 9. Cho tỉ lệ thức . Chứng minh rằng ta có tỉ lệ thức:

C:\Users\Administrator\Downloads\ANH DAY EM BE\MOI NHAT\46a8aa45d190da84ab19196b40ca17f4.jpg

HDG

Bài 1:

a) Ta có từ đó hs lập được 4 tỉ lệ thức

b) Ta có từ đó hs lập được 4 tỉ lệ thức.

Bài 2: a) ; b) c) . d)

Bài 3: a) ; b) ; c) ; d)

Bài 4: a) . Từ suy ra . Vậy .

b) Thế ta có: .

Bài 5. nên Suy ra:

(*)

Nếu thì từ (*) suy ra : .

Nếu thì ta có tỉ lệ thức luôn đúng (a có thể bằng hay không bằng c).

Bài 6. .

Bài 7. Ta có . Suy ra hay .

Vậy .

Bài 8. Ta có . Do đó

.

Bài 9. Từ suy ra .