Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
10 Đề Thi Môn Toán 7 HK2 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
ĐỀ 1 | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022 |
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Thời gian làm bài 25 phút
( Học sinh chọn câu đúng rồi ghi vào giấy làm bài)
Câu 1. Thu gọn đa thức A/ Câu 2. Thu gọn đơn thức A/ Câu 3. Bậc của đơn thức A/ Câu 4. Bậc của đa thức A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 5 Câu 5. Nghiệm của đa thức A/2 B/ 4 C/ 2 hoặc -2 D/ Vô nghiệm ( Bài toán dành cho câu 5 và câu 6.) Theo dõi số kg táo trong mỗi thùng của một cửa hàng hoa quả được ghi lại như sau:
Câu 6: Dấu hiệu là: A/ 20 thùng táo B/ Số kg táo trong mỗi thùng của một cửa hàng hoa quả C/ Số số kg táo trong 20 thùng của một cửa hàng hoa quả D/ Số thùng táo của một cửa hàng hoa quả, Câu 7 : Mốt của dấu hiệu là : A/ 60 B/ 50 C/ 30 D/ 40 Câu 8. Cho A/ AB=AC=BC B/ AC<BC<AC C/ AB<BC<AC D/BC<AC<AB Câu 9. Một tam giác cân có góc ở đáy 500. Khi đó góc ở đỉnh sẽ có số đo: A/ 800 B/ 600 C/ 1300 D/ 650 Câu 10. Tam giác ABC vuông tại A có AB= 3 cm, BC=5 cm, khi đó độ dài cạnh AC là: A/ 8cm B/ 10cm C/ 4cm D/ 5cm Câu 11. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM dài 6cm và G là trọng tâm. Khi đó độ dài GA là: A/ 2cm B/ 4cm C/ 6cm D/ 3cm Câu 12. Cho tam giác ABC có A/ AB >AC B/ AC > BC C/ AB = AC D/ AB < BC |
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Số học sinh nữ của từng lớp trong một trường THCS được ghi lại ở bảng sau :
19 15 16 15 18 17 18 15 17 16
18 16 17 19 19 18 15 15 19 18
a) Lập bảng tần số.
b) Hỏi mỗi lớp của trường THCS có trung bình bao nhiêu học sinh nữ ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Bài 2: (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức tại x = 1, y = -1.
Bài 3: (1,5điểm) Cho đa thức
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến x.
b) Tính Q(x), biết P(x) + Q(x) =
c) Tìm nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 4: ( 2,5 điểm) Cho ABC cân tại A (
) có G là trọng tâm., CE và BD là hai trung tuyến, H là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia GA lấy điểm I sao cho G là trung điểm của AI.
b) Chứng minh : ba điểm A,G,H thẳng hàng
c) So sánh IB và IC.
Bài 5: ( 0,5 điểm)
Ba thành phố A, B, C là ba đỉnh của một tam giác, biết rằng AC = 30km,
AB = 90km.
Nếu đặt ở C máy phát sóng truyền thanh có bán kính hoạt động bằng 120km thì thành phố B có nhận được tín hiệu không? Vì sao?
HẾT.
ĐÁP ÁN
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 | Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 | Câu 11 | Câu 12 |
A | D | D | B | C | B | C | A | A | C | B | B |
PHẦN II : TỰ LUẬN
Bài | Câu | Hướng dẫn chấm | Điểm | ||||||||||||||||||||
1 | a | Số học sinh nữ của từng lớp trong một trường THCS | 0,25 | ||||||||||||||||||||
b |
| 0,5 0,25 | |||||||||||||||||||||
c | mỗi lớp của trường THCS có trung bình 17 học sinh nữ | 0,5 | |||||||||||||||||||||
2 |
Thay x= 1; y=-1 vào biểu thức tìm được ta có: | 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 | |||||||||||||||||||||
Vậy giá trị biểu thức là -15. | 0,25 | ||||||||||||||||||||||
3 | a) | 0,25 0,25 | |||||||||||||||||||||
b) | Bậc: 7 Hệ số: -55 | 0,25 0,25 | |||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||
a | Xét EB = DC ( cùng bằng nửa cạnh bên của tam giác cân) HB =HC (gt) HG : cạnh chung Do đó | 0,25 0,25 0,25 0,25 | |||||||||||||||||||||
b | H là trung điểm của BC nên AH là đường trung tuyến G là trọng tâm Do đó G thuộc AH Vậy A,G,H thẳng hàng | 0,25 0,25 0,25 0,25 | |||||||||||||||||||||
c | CM: Suy ra : - ta có : HB=HC, Nên : IB=IC ( q/hệ hình chiếu và đường xiên) | 0,25 0,25 | |||||||||||||||||||||
5 | Theo đề bài AC = 30km, AB= 90km ⇒ 90-30<BC<30+90 60<BC<120 Nếu đặt ở C máy phát sóng truyền thanh có bán kính hoạt động bằng 120km thì thành phố B có nhận được tín hiệu | 0,25 0,25 | |||||||||||||||||||||
ĐỀ 2 | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022 |
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm).
Trong mỗi câu sau, học sinh chọn một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng rồi ghi chữ cái in hoa đó ra giấy kiểm tra.
Câu 1. Đơn thức đồng dạng với đơn thức:
A. | B. | C. | D. |
Câu 2. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. | B. | C. | D. 10 - |
Câu 3. Đơn thức có bậc là :
A. 6 | B. 8 | C. 10 | D. 12 |
Câu 4. Bậc của đa thức: là :
A. 2 | B. 3 | C. 4 | D. 5 |
Câu 5. Giá trị x = -2 là nghiệm của đa thức :
A. | B. | C. | D. |
Câu 6. Tam giác ABC có G là trọng tâm, AM là trung tuyến thì:
A. AM = AB | B. | C. | D. GM = AG |
Câu 7. Bộ ba đoạn thẳng nào không là ba cạnh của một tam giác?
A. 3cm; 3cm; 6cm | B. 2cm; 3cm; 4cm | C. 9cm; 15cm; 12cm | D. 3cm; 4cm; 5cm |
Câu 8. Trong một tam giác cạnh đối diện với góc lớn hơn là:
A. Góc lớn hơn | B. Góc nhỏ hơn | C. Hai góc bằng nhau | D. Cạnh lớn hơn |
II- PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1:(2,0 điểm) Điểm bài thi môn Toán của lớp 7A được cho bởi bảng sau :
10 | 9 | 8 | 4 | 6 | 7 | 6 | 9 | 8 | 5 |
3 | 7 | 7 | 8 | 7 | 8 | 10 | 7 | 5 | 7 |
5 | 7 | 8 | 7 | 9 | 9 | 6 | 10 | 6 | 8 |
Câu 2: (2,0 điểm) Cho và
Câu 3:(2,0 điểm) Cho cân tại M ,vẽ
.
a) Chứng minh : .
b) Chứng minh MH là đường phân giác của .
c) Gọi k là điểm nằm trên tia đối của tia HM .Chứng minh cân.
--- HẾT ---
ĐÁP ÁN
I- Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm)
Câu1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 | Câu 7 | Câu 8 | |
Đáp án | C | B | C | D | A | B | A | D |
Điểm | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
II/ TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu | Đáp án | Điểm | |||||||||||||||||||
Câu 1 | Dấu hiệu điều tra là: Điểm bài thi môn Toán của mỗi học sinh lớp 7A. | 0,5 điểm | |||||||||||||||||||
Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:
| 0,5 điểm | ||||||||||||||||||||
*Tính số điểm trung bình làm bài thi môn Toán của lớp 7A là:
*Mốt của dấu hiệu là: 7. | 0,5 điểm 0,5 điểm | ||||||||||||||||||||
Câu 2 | Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)
Tính tổng : N(x) = P(x) + Q(x) | 0,5 điểm 0,5 điểm | |||||||||||||||||||
N(x) = P(x) - Q(x) = | 0,5 điểm | ||||||||||||||||||||
Tính: N(–1) + N(2) = | 0,5 điểm | ||||||||||||||||||||
Câu 3 | Hình vẽ + GT- KL GT KL a/ b/ MH là đường phân giác của c/ | 0,5 điểm | |||||||||||||||||||
a/
MN = MP (GT) MH cạnh chung Nên | 0,5 điểm | ||||||||||||||||||||
b/ MH là đường phân giác của Ta có
Do đó MH là đường phân giác của | 0,5 điểm | ||||||||||||||||||||
c/ Ta có MK là đường trung trực của Suy ra KN = KP (tính chất đường trung trực của đoạn thẳng) Do đó | 0,5 điểm |
Lưu ý: Học sinh làm bài theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa tùy thuộc vào số điểm của mỗi câu
ĐỀ 3 | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022 |
I/ TRẮC NGHIỆM : (4đ)
Điều tra khối lượng giấy vụn thu nhặt được cho kế hoạch nhỏ của các lớp ở trường THCS A được ghi lại bảng sau ( Đơn vị Kg)
30 | 35 | 37 | 30 | 35 | 35 |
37 | 32 | 37 | 35 | 30 | 32 |
Dựa vào bảng trên hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: . Dấu hiệu cần tìm hiểu là :
A. khối lượng giấy vụn thu nhặt được của các lớp ở trường THCS A
B. khối lượng giấy vụn thu nhặt được của mỗi lớp ở trường THCS A
C. khối lượng giấy vụn thu nhặt được của từng lớp ở trường THCS A
D. khối lượng giấy vụn thu nhặt được của trường THCS A
.Câu 2: Số đơn vị điều tra ở đây là:
A. 12 B. 10 C. 1 D. 20
Câu 3: Các giá trị khác nhau là:
A. 4 B. 30; 32; 35; 37 C. 12 D. 0; 2; 5; 7
Câu 4: Giá trị có tần số lớn nhất là:
A. 4 B. 35 C. 30 D. 37
Câu 5: Giá trị 37 có “tần số” là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 6: Khối lượng trung bình các lớp thu nhặt được là :
A. 32,5 B. 33,25 C. 33,75 D. 34,5
Câu 7: Kết quả của là
A. B.
C.
D.
Câu 8 : Bậc của đơn thức – x2y2(-xy4) là
A. 9 B. 8 C. 6 D. 4
Câu 9: Giá trị của biểu thức tại x = 2; y = -1 là
A. 12,5 B. 0 C. 10 D. 11
Câu 10: Kết quả của phép tính là
A. B.
C. 4x6y4 D. -4x6y4
Câu 11: Thu gọn đa thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :
A. 3 x3y B. – x3y C. x3y + 10 xy3 D. 3 x3y - 10xy3
Câu 12: Tổng ba góc của một tam giác bằng
A. 900 B. 1800 C. 450 D. 800
Câu 13: ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520. Số đo góc B bằng:
A. 1480 B. 380 C. 1420 D. 1280
Câu 14: HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm. Độ dài cạnh huyền IK bằng
A. 8cm B. 16cm C. 5cm D.12cm
Câu 15: Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ?
A. 11cm; 12cm; 13cm B. 5cm; 7cm; 9cm
C. 12cm; 9cm; 15cm D. 7cm; 7cm; 5cm
Câu 16: ABC và
DEF có AB = DE, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để
ABC =
DEF
A. B.
C. AB = AC D. AC = DF
II. TỰ LUẬN : (6 điểm)
Bài 1: ( 1,5 đ)
Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của học sinh lớp 7A
(ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
9 | 7 | 4 | 7 | 6 | 6 | 4 |
6 | 5 | 8 | 5 | 7 | 5 | 7 |
4 | 4 | 6 | 6 | 8 | 7 | 5 |
6 | 5 | 10 | 5 | 5 | 8 | 10 |
4 | 7 | 7 | 9 | 8 | 9 | 8 |
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng “tần số”
b/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 2: ( 0,5 đ) Tính giá trị của biểu thức: A= - 3xy - 4y2 . Tại x = 0,5 ; y = - 4
Bài 3: ( 1,5 đ) Cho các đa thức :
P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .
b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x) .
Bài 4: ( 2,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a/ Chứng minh: ABD =
EBD.
b/ Chứng minh: ABE là tam giác đều.
c/ Tính độ dài cạnh BC
Hết
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
B | A | B | B | A | C | D | D | A | B | A | B | B | C | C | D |
II. TỰ LUẬN :
Bài 1 ( 1,5 đ) | a/ 1 đ | -Dấu hiệu: Thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của mỗi học sinh lớp 7A. - Bảng tần số
| 0,5 0,5 | |||||||||||||||||
b/ 0,5đ |
X = ( 4.5 + 5.7 + 6.6+7.7+8.5+9.3 + 10.2 ) : 35 =227:35 | 0,5 | ||||||||||||||||||
Bài 2 ( 0,5 đ) | Thay x= 0,5; y= -4 vào biểu thức A= – 3xy - 4y2 Ta được: A = -3 . 0,5 . (-4) - 4. (-4)2 = 6 – 64 = -58 Vậy ........... ..........A =- 58 | 0,25đ 0,25đ | ||||||||||||||||||
Bài 3 ( 1,5 đ) | a) | P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10 =....= 5x3 + 3x2 – 2x - 5 Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x =… = 5x3 + 2x2 – 2x + 4 | 0,25đ 0,25đ | |||||||||||||||||
b) | P(x) + Q(x) = 10x3 + 5x2 - 4x -1 P(x) - Q(x) = x2 - 9 | 0,5đ 0,5đ | ||||||||||||||||||
Bài 3 ( 2,5 đ) | Vẽ hình và ghi gt,kl | 0,5đ | ||||||||||||||||||
a/ (0,75 đ) | Xét BD là cạnh huyền chung Do đó | (0,75 đ) | ||||||||||||||||||
b (0,5 đ) | Xét mà Do đó | 0,5 | ||||||||||||||||||
c/ (0,75 đ) | Tính độ dài cạnh BC Ta có : Trong Δ ABC vuông tại A có mà Ta có : Mà Xét ΔEAC có Do đó EC = 5cm Ta có BC = EB + EC ( vì | 0,75 |
Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.
ĐỀ 4 | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022 |
Câu 1. ( 3 điểm)
a. Chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức sau:
;
;
;
; x
b. Cho tam giác MNP có , cạnh nào là cạnh lớn nhất của tam giác ?
c. Cho . Tính cạnh FD biết DE = 6cm, EF = 8cm
Câu 2. (2 điểm)
Điểm kiểm tra Toán Học kỳ I của lớp 7A được ghi lại như sau:
9 5 8 7 8 9 9 7 9 10 9 8 7 6 6 7 9 7 9 8 9 7 10 8 9 7 6 8 7 9 7 8 9
a. Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?
b. Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu. Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 3. (3 điểm)
Cho hai đa thức: P(x) =
Q(x) =
Câu 4. (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường phân giác BE, kẻ EK vuông góc với BC tại K. Kẻ CD vuông góc BE tại D.
Chứng minh rằng:
a.
b. Ba đường thẳng AB, CD, EK đồng quy tại một điểm.
----------------------- Hết đề -----------------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KT HKII
Câu | Nội dung | Điểm | ||||||||||||||||||||||||||
Câu 1 (3.0đ) | a. Các đơn thức: Các đa thức: | 0.5 0.5 | ||||||||||||||||||||||||||
b. => MP là cạnh lớn nhất (cạnh MP đối diện với góc N) | 0.5 0.5 | |||||||||||||||||||||||||||
c. => | 0.5 0.5 | |||||||||||||||||||||||||||
Câu 2 (2.0đ) | a. Dấu hiệu cần tìm ở đây là điểm kiểm tra Toán Học kỳ I của 33 bạn 7A b.
| 0.5 1.0 0.5 | ||||||||||||||||||||||||||
Mo = 9 | ||||||||||||||||||||||||||||
Câu 3 (3.0đ) | a. P(x) = Q(x) = P(x) và Q(x) đều có bậc 4 | 0.5 0.5 | ||||||||||||||||||||||||||
b. R(x) = P(x) + Q(x) = | 1.0 | |||||||||||||||||||||||||||
c. R(x) = Vì | 0.5 0.5 | |||||||||||||||||||||||||||
Câu 4 (2.0đ) | A B C K E D | 0.5 | ||||||||||||||||||||||||||
a. | 0.5 | |||||||||||||||||||||||||||
b. Chỉ ra được AB, CD, EK là ba đường cao nên đồng quy | 1.0 |
ĐỀ 5 | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022 |
Câu 1: (2.0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường THCS được cho trong bảng “tần số” sau:
Điểm số (x) | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
Tần số (n) | 1 | 2 | 7 | 8 | 5 | 11 | 4 | 2 | N = 40 |
Câu 2: (1.0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của các đơn thức sau:
Câu 3: (1.0 điểm) Tìm đa thức M biết:
Câu 4: (2 điểm) Cho các đa thức sau: và
Câu 5: (1.0 điểm) Cho hai đa thức và
(a, b là hằng số).
Tìm các hệ số a, b sao cho và
Câu 6: (3.0 điểm) Cho vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm.
Chứng minh:
----------HẾT----------
(Học sinh không được sử dụng máy tính)
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Câu | Ý | Đáp án | Thang điểm |
Câu 1 (2.0 điểm) | a | Dấu hiệu điều tra: “Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của mỗi học sinh một lớp 7” | 0.5 |
b | Có 40 học sinh làm kiểm tra. Có 8 giá trị khác nhau. | 0.5 | |
c | Mốt của dấu hiệu: 8 Số trung bình cộng | 0.5 0.5 | |
Câu 2 (1.0 điểm) | a |
| 0.5 |
b |
| 0.5 | |
Câu 3 (1.0 điểm) | a | 0.5 | |
b | 0.5 | ||
Câu 4 (2.0 điểm) | a | 0.75 | |
b | 0.75 | ||
c | Vậy nghiệm của đa thức H(x) là x = 0; x = 1. | 0.5 | |
Câu 5 (1.0 điểm) | Theo đề bài ta có:
Thay (2) vào (1) ta được: Vậy H B A C D K | 0.25 0.25 0.25 0.25 | |
Câu 6 (3.0 điểm) | a | Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:
Chu vi tam giác ABC: AB + AC + BC = 24 cm | 0.5 0.5 |
b | Xét hai tam giác vuông ABD và HBD có: BD là cạnh chung
| 0.5 0.5 | |
c | Từ câu b) Xét tam giác vuông DHC có: DC > DH (DC là cạnh huyền) (2) Từ (1) và (2) suy ra: DC > DA | 0.25 0.25 0.5 |
ĐỀ 6 | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022 |
I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn phương án trả lời A thì ghi 1-A.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. x + y. | B. x – y. | C. x.y. | D. |
Câu 2: Bậc của đơn thức 3x4y là
A. 3. | B. 4. | C. 5. | D. 7. |
Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng
A. 2cm. | B. 4cm. | C. | D. 8cm. |
Câu 4: Tích của hai đơn thức 7x2y và (–xy) bằng
A. –7x3y2. | B. 7x3y2. | C. –7x2y. | D. 6x3y2. |
Câu 5: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?
A. 2cm; 3cm; 6cm. | B. 3cm; 4cm; 6cm. | C. 2cm; 4cm; 6cm. | D. 2cm; 3cm; 5cm. |
Câu 6: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –3x2y3?
A. –3x3y2. | B. 3(xy)2. | C. –xy3. | D. x2y3. |
Câu 7: Tam giác ABC cân tại A có khi đó số đo của góc B bằng
A. | B. | C. | D. |
Câu 8: Bậc của đa thức 12x5y – 2x7 + x2y6 là
A. 5. | B. 12. | C. 7. | D. 8. |
Câu 9: Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. | B. | C. | D. |
Câu 10: Giá trị của biểu thức 2x2 – 5x + 1 tại x = –1 là
A. –2. | B. 8. | C. 0. | D. –6. |
Câu 11: Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. | B. | C. | D. |
Câu 12: Thu gọn đa thức P = – 2x2y – 4xy2 + 3x2y + 4xy2 được kết quả là
A. P = x2y. | B. P = – 5x2y. | C. P = – x2y. | D. P = x2y – 8xy2. |
Câu 13: Tam giác ABC vuông tại A có AB < AC. Vẽ AH vuông góc với BC (H ϵ BC). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. HB < HC. | B. HC < HB. | C. AB < AH. | D. AC < AH. |
Câu 14: Nghiệm của đa thức f(x) = 2x – 8 là
A. –6. | B. –4. | C. 0. | D. 4. |
Câu 15: Cho và
có . Để kết luận
=
theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?
A. BC = EF; | C. AB = DE; AC = DF. |
B. BC = EF; AC = DF. | D. BC = DE; |
II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm).
Bài 1: (1,25 điểm).
Học sinh lớp 7A góp tiền ủng hộ cho trẻ em khuyết tật. Số tiền đóng góp của mỗi học sinh được ghi ở bảng thống kê sau (đơn vị là nghìn đồng).
5 | 7 | 9 | 5 | 8 | 10 | 5 | 9 | 6 | 10 | 7 | 10 | 6 | 10 | 7 | 6 | 8 | 5 |
6 | 8 | 10 | 5 | 7 | 7 | 10 | 7 | 8 | 5 | 8 | 7 | 8 | 5 | 9 | 7 | 10 | 9 |
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số”.
c) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 2: (1,25 điểm).
Tính P(x) = A(x) + B(x).
b) Cho đa thức Q(x) = 5x2 – 5 + a2 + ax. Tìm các giá trị của a để Q(x) có nghiệm x = – 1.
Bài 3: (2,5 điểm).
Cho vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc B cắt AC tại M. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MB = MD, từ điểm D vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại N và cắt BC tại điểm E.
a) Chứng minh .
b) Chứng minh BE = DE.
c) Chứng minh rằng MN < MC.
--------------- Hết ---------------
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh........................................................số báo danh...........................
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Điểm phần trắc nghiệm bằng số câu đúng chia cho 3 (lấy hai chữ số thập phân)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
Đ/A | C | C | B | A | B | D | C | D | A | B | C | A | A | D | B |
II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài | Nội dung | Điểm | ||||||||||||||||
1 | a | Dấu hiệu là: Số tiền đóng góp của mỗi học sinh lớp 7A | 0,25 | |||||||||||||||
b | Bảng “tần số”
| 0,5 | ||||||||||||||||
c | Tính đúng | 0,5 | ||||||||||||||||
2 | a | Cách 1: P(x) = (2x2 – x3 + x – 3) + (x3 – x2 + 4 – 3x) = (2x2 – x2) + (– x3 + x3) + (x – 3x) + (– 3 + 4) = x2 – 2x + 1 | 0,25 0,25 0,25 | |||||||||||||||
Cách 2: A(x) = – x3 + 2x2 + x – 3 (0,25) B(x) = x3 – x2 – 3x + 4 | ||||||||||||||||||
P(x) = A(x) + B(x) = x2 – 2x + 1 (0,5) | ||||||||||||||||||
b | Q(x) có nghiệm x = – 1
| 0,25 0,25 | ||||||||||||||||
3 | Hình vẽ |
(Hình vẽ phục vụ câu a, b: 0,5 điểm) | 0,5 | |||||||||||||||
a | Xét (gt) MB = MD (gt)
(đối đỉnh) Do đó | 0,5 0,25 | ||||||||||||||||
b | Ta có: (vì
(vì BM là phân giác của góc B)
Suy ra: BE = DE (đpcm) | 0,25 0,25 0,25 | ||||||||||||||||
Kẻ MH vuông góc với BC tại H Ta có: MH = MA (vì BM là tia phân giác của góc B) và MA = MN (vì | 0,25 | |||||||||||||||||
Xét tam giác MHC vuông tại H có MH < MC (vì MC là cạnh huyền)
| 0,25 | |||||||||||||||||
*Chú ý:
- Nếu học sinh làm cách khác đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên.
- Học sinh không vẽ hình Bài 3 phần tự luận thì không chấm nội dung.
-------------- Hết ---------------
ĐỀ 7 | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022 |
Câu 1. (2,0 điểm)
Khi điều tra về điểm kiểm tra học kì I môn Toán của học sinh lớp 7A trong năm học này, người ta thu được kết quả như sau:
7 | 9 | 6 | 7 | 6 | 5 | 7 | 9 | 5 | 5 |
8 | 7 | 9 | 8 | 7 | 8 | 10 | 9 | 7 | 7 |
7 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 9 | 8 | 6 | 7 |
a. Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng “tần số”.
b. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu.
Câu 2. (2,0 điểm)
Cho đơn thức .
a. Hãy thu gọn đơn thức , chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của đơn thức
b. Tính giá trị của đơn thức khi
Câu 3. (2,5 điểm)
Cho hai đa thức và
a. Tính , rồi tìm nghiệm của đa thức
.
b. Tìm đa thức sao cho:
.
Câu 4. (3,0 điểm)
Cho tam giác vuông tại
có
a. Tính độ dài cạnh và so sánh các góc của tam giác
.
b. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Gọi là trung điểm của cạnh
, đường thẳng
cắt cạnh
tại
. Chứng minh BC = CD và tính độ dài đoạn thẳng
.
c. Đường trung trực của đoạn thẳng
cắt đường thẳng
tại
. Chứng minh ba điểm
thẳng hàng.
Câu 5. (0,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
--------------------------------Hết-------------------------------
Họ và tên học sinh:................................................. Số báo danh:...................
ĐÁP ÁN
Lưu ý khi chấm bài:
Câu | Sơ lược các bước giải | Điểm | |||||||||||||||||
Câu 1 | 2,0 điểm | ||||||||||||||||||
Phần a 1 điểm | Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra học kì I môn Toán của học sinh lớp 7A. | 0.5 | |||||||||||||||||
Bảng “ tần số”
| 0.5 | ||||||||||||||||||
Phần b 1 điểm | Số trung bình cộng của dấu hiệu:
| 0.5 | |||||||||||||||||
Mốt của dấu hiệu là: | 0.5 | ||||||||||||||||||
Câu 2 | 2,0 điểm | ||||||||||||||||||
Phần a 1 điểm | Thu gọn đơn thức | 0.5 | |||||||||||||||||
Đơn thức | 0.5 | ||||||||||||||||||
Phần b 1 điểm | Thay | 0.75 | |||||||||||||||||
Vậy giá trị của đơn thức | 0.25 | ||||||||||||||||||
Câu 3 | 2,5 điểm | ||||||||||||||||||
Phần a 1,5 điểm |
| 0.5 | |||||||||||||||||
Vậy | 0.5 | ||||||||||||||||||
Ta có: Vậy nghiệm của đa thức | 0.25 0.25 | ||||||||||||||||||
Phần b 1 điểm | Ta có:
| 0.75 | |||||||||||||||||
Vậy | 0.25 | ||||||||||||||||||
Câu 4 | 3,0 điểm | ||||||||||||||||||
Phần a 1điểm | +) ( định lý Pitago). Thay | 0.5 | |||||||||||||||||
+)
| 0.5 | ||||||||||||||||||
Phần b 1.5 điểm | +) Xét | 0.5 | |||||||||||||||||
+)Trong Mà | 0.5 | ||||||||||||||||||
Vậy | 0.5 | ||||||||||||||||||
Phần c 0.5 điểm | Gọi
Chứng minh
| 0.25 | |||||||||||||||||
Từ(1) và (2) | 0.25 | ||||||||||||||||||
Câu 5 | 0.5 điểm | ||||||||||||||||||
0.5 | +) Ta có +) Mặt khác | 0.25 | |||||||||||||||||
| 0.25 | ||||||||||||||||||
Điểm toàn bài | 10 điểm |
ĐỀ 8 | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022 |
Câu 1: (1,5đ)
Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:
6 | 4 | 3 | 2 | 10 | 5 |
7 | 9 | 5 | 10 | 1 | 2 |
5 | 7 | 9 | 9 | 5 | 10 |
9 | 10 | 2 | 1 | 4 | 3 |
1 | 2 | 4 | 6 | 8 | 9 |
a/ Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu?
b/ Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?
Câu 2: (1,5đ)
a/Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
5x2y ; (xy)2 ; – 4xy2 ; -2xy ;
x2y
b/ Hãy thu gọn và tìm bậc của đơn thức : B = xy2. (
x2y)
Câu 3: (2,5đ)
Cho các đa thức
P(x) = 2x2 – 3x – 4
Q(x) = x2 – 3x + 5
a/ Tính giá trị của đa thức P(x) tại x = 1 .
b/Tìm H(x) = P(x) - Q(x) .
c/ Tìm nghiệm của đa thức H(x) .
Câu 4 : (2đ)
a/ Cho có
. So sánh ba cạnh của
b/ Cho ABC cân tại A biết
. Tính số đo các góc còn lại của
ABC.
Câu 5: (2.5đ)
Cho ABC vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm.
a/ Tính BC.
b/ Đường trung tuyến AM và đường trung tuyến BN cắt nhau tại G. Tính AG.
c/ Trên tia đối của tia NB, lấy điểm D sao cho NB=ND.Chứng minh: .
HẾT
ĐÁP ÁN
Câu | Hướng dẫn chấm | Số điểm | ||||||||||||||||||||||||
1 | ||||||||||||||||||||||||||
a/ |
| 0,75đ | ||||||||||||||||||||||||
M0 = 9 | 0,25đ | |||||||||||||||||||||||||
b/ | 0,5đ | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
a/ | Các đơn thức đồng dạng: 5x2y và | 0,5đ | ||||||||||||||||||||||||
b/ | Thu gọn: B = | 0,25đ | ||||||||||||||||||||||||
= | 0,25đ | |||||||||||||||||||||||||
Bậc của đơn thức B là: 6 | 0,5đ | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
a/ | P(1) = 2.12 – 3.1 – 4 = – 5 | 0,5đ | ||||||||||||||||||||||||
b/ | ||||||||||||||||||||||||||
H(x) = P(x) – Q(x) = (2x2 – 3x – 4) – (x2 – 3x + 5) | 0,5đ | |||||||||||||||||||||||||
= x2 – 9 | 0,5đ | |||||||||||||||||||||||||
c/ | Ta có H(x)=0 => x2 – 9 = 0 | 0,5đ | ||||||||||||||||||||||||
x2 = 9 hay x = | 0,5đ | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
a/ | Theo định lí về tổng ba góc trong tam giác ABC, ta có: A+ B + C = 1800 | 0,25đ | ||||||||||||||||||||||||
Suy ra: C = 1800 – (A+ B) = 1800 – (800 + 600) = 400 | 0,25đ | |||||||||||||||||||||||||
Ta có A > B > C (800 > 600 > 400) nên BC > AC > AB | 0,25đ 0,25đ | |||||||||||||||||||||||||
b/ | Vì | 0,25đ 0,25đ | ||||||||||||||||||||||||
Ta có Â + B + C = 1800 suy ra B = C = | 0,25đ 0,25đ | |||||||||||||||||||||||||
5 | A B C G M N D Vẽ hình viết GT-KL | 0,5 đ | ||||||||||||||||||||||||
a/ | Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABC, ta có: BC2 = AB2 + AC2 = 92 + 122 = 225 | 0,5đ | ||||||||||||||||||||||||
BC = 15 (cm) | 0,5đ | |||||||||||||||||||||||||
b/ | Ta có AM là đường trung tuyến trong tam giác vuông ABC, nên: AM = BC/2 = 15 / 2 = 7,5 (cm) | 0,25đ | ||||||||||||||||||||||||
Ta có G là trọng tâm của tam giác ABC, nên: AG = | 0,25đ | |||||||||||||||||||||||||
c/ | Xét hai tam giác: ND = NB (gt)
NC = NA (gt) Do đó, | 0,25đ | ||||||||||||||||||||||||
0,25đ | ||||||||||||||||||||||||||
Chú ý: HS có cách giải khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
ĐỀ 9 | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022 |
I - Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Em hãy chọn một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng:
Tháng | 9 | 10 | 11 | 12 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Điểm | 6 | 7 | 7 | 8 | 8 | 9 | 10 | 8 | 9 |
Câu 1. Tần số của điểm 8 là:
A. 12; 1 và 4 | B. 3 | C. 8 | D. 10. |
Câu 2. Mốt của dấu hiệu điều tra trong câu 1 là:
A. 3 | B. 8 | C. 9 | D. 10. |
Câu 3. Số các giá trị có tần số bằng 7 là
A. 1 | B. 2 | C. 3 | D. 4 |
Câu 4. Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức
A. (2+x).x 2 | B. 2 + x 2 | C. – 2 | D. 2y+1 |
Câu 5. Bậc của đa thức M = x 6 + 5x2y2 + y2 – x4y3 - 1 là:
A. 4 | B. 5 | C. 6 | D. 7. |
Câu 6. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5 là:
A. 3xy | B. | C. | D. |
Câu 7. Cách sắp xếp của đa thức nào sau đây là đúng (theo luỹ thừa giảm dần của biến x)
A. 1 + 4x5 – 3x4 +5x3 – x2 +2x | B. 5x3 + 4x5 - 3x4 + 2x2 + 2x + 1 |
C. 4x5 – 3x4 + 5x3 – x2 + 2x + 1 | D. 1+ 2x – x2 + 5x3 – 3x4 + 4x5 |
Câu 8. Giá trị của biểu thức tại x = - 2 và y = - 1 là:
A. - 4 | B. 12 | C. - 10 | D. - 12 |
Câu 9 : Cho tam giác MNP như hình vẽ . Khi đó ta có
A. NP > MN > MP B. MN < MP < NP
C. MP > NP > MN D. NP < MP < MN
Câu 10 Cho tam giác ABC có Â = 900 và AB = AC ta có:
A. là tam giác vuông. B.
là tam giác cân.
C. là tam giác vuông cân. D.
là tam giác đều.
Câu 11: Trong một tam giác góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là:
A. Góc nhọn | B. Góc vuông | C. Góc tù | D. Góc bẹt |
Câu 12: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 5cm, 3cm, 2cm | B. 3cm , 4cm, 5cm | C. 9cm, 6cm, 2cm | D. 3cm, 4cm, 7cm. |
Câu 13. Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 3cm, 9cm, 14cm | B. 2cm, 3cm , 5cm | C. 4cm, 9cm, 12cm | D. 6cm, 8cm, 10cm |
Câu 14. Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 3 cm và 7 cm. Chu vi của tam giác cân đó là:
A. 12 cm | B. 10 cm | C. 17 cm | D. 6,5 cm |
Câu 15.Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của AC, N là trung điểm của AB thì
A. GN = | B. GN = | C. BM= 2BG | D. AG = |
II. Tự luận (7 điểm).
Câu 16: (2 điểm) : Cho hai đa thức :
a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
c) Chứng minh x = 1 là nghiệm của đa thức A(x) + B(x)
Câu 17: (1,0 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 4x + 9
b) 3x 2 – 4x
Câu 18: (3,0 điểm) Cho ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D
AC).
Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE.
a) Chứng minh BAD =
BED =>DE
BE.
b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE.
c) Kẻ AH BC. So sánh EH và EC.
Câu 19: (1,0 điểm) T×m x biÕt : a)
---------------------------------- Hết ----------------------------------
ĐÁP ÁN:
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ):
Mỗi câu đúng được 0,2 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
Đáp án | A | B | B | C | D | D | C | B | B | C | A | B | D | C | A |
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu | Nội dung | Điểm |
Câu 16 (2,0đ) | a) (0,5) b) (1,0) A(x) + B(x) = 5x3 – x2 + x -5 A(x) - B(x) = -x3 – 5x2 + 3x + 7 c) (0,5) Thay x = 1 vào đa thức A(x) + B(x) ta được 5.13 – 12 + 1 -5 = 0. Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức A(x) + B(x) | 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 |
Câu 17 (1,0đ) | a) (0,5) Cho 4x + 9 = 0 <=> 4x = -9<=> x = b) 3x 2 – 4x Cho 3x 2 – 4x = 0 <=> x(3x - 4) = 0<=> x = 0 hoặc x = Vậy đa thức 3x 2 – 4x có nghiệm bằng 0 hoặc | 0,5 0,5 |
Câu 18 (3,0 đ) | Hình vẽ a) (1,0) Xét BA = BE (gt)
Cạnh BD chung Nên => =>DE b) (1,0): Gọi giao điểm của AE và BD là K Xét BA = BE (gt)
Cạnh BK chung Nên => KA = KB; => BD là đường trung trực của AE. (0,5 đ) c) (0,75) Ta có AH Mà AE < AC => EH < CH ( quan hệ đường xiên và hình chiếu) | 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 |
Câu 19 (1,0 đ) | a) <=> 2018 - x = 0 <=> x = 2018 | 0,25 0,25 0,25 0,25 |
Lưu ý: Các cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó.
ĐỀ 10 | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021 –2022 |
I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Chọn và ghi vào giấy làm bài chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
A. B.
C.
D.
Câu 2: Đơn thức có bậc là :
A. 6 B. 8 C. 10 D. 12
Câu 3: Bậc của đa thức là :
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức :
A. B.
C.
D.
Câu 5: Kết qủa phép tính
A. B.
C.
D.
Câu 6. Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:
A. 12 B. -9 C. 18 D. -18
Câu 7. Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :
A. 3 x3y B. – x3y C. x3y + 10 xy3 D. 3 x3y - 10xy3
Câu 8. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x + 1 :
A. B.
C. -
D. -
Câu 9: Đa thức g(x) = x2 + 1
A.Không có nghiệm B. Có nghiệm là -1
C.Có nghiệm là 1 D. Có 2 nghiệm
Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là
A.5 B. 7 C. 6 D. 14
Câu 11: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :
A. hai cạnh bằng nhau B. ba góc nhọn
C.hai góc nhọn D. một cạnh đáy
Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
A. B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1:( 1,5 ®iÓm).
Điểm thi đua trong các tháng của năm học 2018-2019 của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:
Tháng | 9 | 10 | 11 | 12 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Điểm | 80 | 90 | 70 | 80 | 80 | 90 | 80 | 70 | 80 |
a) Dấu hiệu là gì?
b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu.
c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.
Câu 2. (1,5 điểm)
Cho hai đa thức và
Câu 3: (3,0 điểm).
Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E ∈ BC).
Chứng minh DA = DE.
c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ΔADF = ΔEDC rồi suy ra DF > DE.
Câu 4 (1,0 điểm):
Tìm n Z sao cho 2n - 3
n + 1
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Đáp án | B | C | D | C | A | D | A | C | A | A | A | B |
II. TỰ LUẬN: (7 điểm).
Câu | Nội dung | Điểm | |||||||||||
1 | a) | Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A. | 0.25 | ||||||||||
b) | Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:
Mốt của dấu hiệu là: 80. | 0.75 | |||||||||||
c) | Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là: X = | 0.5 | |||||||||||
2 | a) | Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)
| 0.25 0.25 | ||||||||||
b) | b) Tính tổng hai đa thức đúng được M(x) = P(x) + Q(x) | 1,0
| |||||||||||
c) | c) Đa thức M(x) có hai nghiệm | ||||||||||||
3 | Hình vẽ | 0.5 | |||||||||||
a) | Chứng minh Suy ra | 0.75 | |||||||||||
b) | Chứng minh Suy ra DA = DE. | 0.75 | |||||||||||
c) | Chứng minh ΔADF = ΔEDC suy ra DF = DC Chứng minh DC > DE.Từ đó suy ra DF > DE. | 1 | |||||||||||
4 |
Xét các giá trị của n + 1 là ước của 5:
| 0.5 0.5 | |||||||||||
Copyright © nguvan.online
