TRƯỜNG THCS NAM DƯƠNG | ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề. |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 8:
Câu 1: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, biết x =
thì y =
. Hỏi hệ số tỉ lệ nghịch của y theo x là bao nhiêu ?
A. -
B.
C. -
D. -3
Câu 2: Đồ thị của hàm số y=
x đi qua điểm nào sau đây:
A. (1;2) B. (-1;
) C. (
;
) D. 
Câu 3: Giá trị của biểu thức M = - 3x2y3 tại x = -1, y = 1 là:
A. 3 B. -3 C. 18 D. -18
Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
B.
C. – 5x + 1 D. (- 2xy2)
xy2
Câu 5: Tam giác MNP có
góc ngoài tại P bằng:
A. 600 B. 1200 C. 200 D. 1800
Câu 6: Tam giác DEF là tam giác đều nếu:
A. DE = DF B. DE = EF C. DE = DF và
D. 
Câu 7: Cạnh nhỏ nhất của tam giác ABC biết
= 50
;
= 60
là :
A. Cạnh AB ; B. Cạnh BC ; C. Cạnh AC ; D. Không có cạnh nào .
Câu 8:Ba đoạn thẳng có số đo là 3 cạnh của một tam giác vuông là :
A. 1cm, 2cm, 3cm; B. 3m, 4cm, 5cm ; C. 2cm ,3cm, 4cm ; D. 8m, 15m, 17m.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:
10 | 13 | 15 | 10 | 13 | 15 | 17 | 17 | 15 | 13 |
15 | 17 | 15 | 17 | 10 | 17 | 17 | 15 | 13 | 15 |
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b/ Lập bảng “tần số” và tìm mốt của dấu hiệu.
c/ Tính số trung bình cộng.
Bài 2 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức với x = 2; y = -1
M = 
Bài 3 (2 điểm): Cho đơn thức A = 2x
y(-3xy2) và B = 
- Thu gọn đơn thức A và B, tìm bậc của A và B.
- Tính A+B
Bài 4 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, có
và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a/ Chứng minh:
ABD =
EBD.
b/ Chứng minh:
ABE là tam giác đều.
c/ Tính độ dài cạnh BC.
Bài 5 (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
......Hết….
TRƯỜNG THCS NAM DƯƠNG | ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 7 |
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đápán | B | C | B | D | B | C | B | B |
II.PHẦN TỰ LUẬN(8 điểm)
Bài | Đáp án | Điểm |
1 (1,5 điểm) | a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh b/ Bảng “tần số” Giá trị (x) | 10 | 13 | 15 | 17 | | Tần số (n) | 3 | 4 | 7 | 6 | N = 20 |
M0 = 15 c/ Tính số trung bình cộng = =14,45
| 0,25 |
0,5 |
0,25 0,5 |
2 (1 điểm) | Thay x = 2 ; y = -1 vào biểu thức ta được: M = 2.(-1)2 + 2.2.(-1) +  Tính được M =  | 0,5 0,5 |
2 (2 điểm) | A=[2.(-3)].(x x).(y.y ) A = - 6x y , cóbậclà 6 B=  B=( ).(x x ).(y y ) B= x , cóbậclà 6 A+B = - 6x +  A+B = (-6+ ). =  | 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 |
3 (2,5 điểm) | 
Vẽ hình ghi gt, kl a/ Chứng minh được: ABD = EBD. b/ Chứng minh được: ABE là tam giác đều. c/ Tính độ dài cạnh BC=10cm. | 0,5 0,75 0,75 0,5 |
4 (1điểm) | 
E đạt GTNN đạt GTLN Vì nên đạt GTLN là số nguyên dương nhỏnhất Vậy GTLN của E bằng -1 khi x=3. | 0,5 0,25 0,25 |