Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP- TỰ- DO- HẠNH PHÚC
, ngày 8/9/2020
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC
MÔN: TOÁN. LỚP 7
TT | Tuần | Chương | Bài/chủ đề | Mạch kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Hình thức tổ chức | Ghi chú |
1 | 1 | CHƯƠNG 1 SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC | Tập hợp Q các số hữu tỉ | - Các kến thức về số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. | - Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số nguyên và b khác 0. - Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. | 1 |
+ Đặt vấn đề-Gợi mở vấn đáp + Hoạt động tích cực của học sinh: + Nhóm + Cá nhân + Ôn luyện | |
2 | Cộng trừ số hữu tỉ | - Các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ | -Nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
3 | Nhân, chia số hữu tỉ | - Các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ . Nhân, chia số hữu tỉ . | - Nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ . | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
4 | Tuần 2 | Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,cộng trừ nhân chia số thập phân | -Kiến thức: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân | - Nắm được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. - Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân - Biết cách so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng phân số. | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
5 | Tuần 3 | Lũy thừa của một số hữu tỉ | - Các khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa - Hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương. | - Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa -Nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
6 | tuần 4 | Tỉ lệ thức | -Kiến thức về tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức. | -Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
7 | tuần 4 | Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau | -Kiến thức về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. | -Nắm vững tính chất của dy tỉ số bằng nhau. | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
8 | tuần 5 tuần 5 | luyện tập | - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau. | - Nắm vững các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau. | 1 | -Đàm thoại,vấn đáp | ||
9 | Số thập phân hữu hạn – số thập phân vô hạn tuần hoàn | Kiến thức về số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. | - Nhận biết đựơc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phâân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
10 | Tuần 6 | Luyện tập | -Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
| - Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. | 1 | -Đàm thoại | ||
11 | Làm tròn số | - Kiến thức về làm tròn số, ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế. | - Nắm được qui tắc về làm tròn số, biết ý nghĩa củaviệc làm tròn số trong thực tế. | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
12 | Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai. Số thực | - Khái niệm về số vô tỉ và căn bậc hai của một số không âm. - tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biểu diễn thập phân của số thực. ý nghĩa của trục số thực. | - Nắm vững khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm. -HS biết được là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
Tuần 7 | ||||||||
13 | Tuần 8 Tuần 9 | Ôn tập chương 1 | - Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học. On tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q. | - On tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q. - Nắm vững tính chất của tỉ lệ thức về dãy tỉ số bằng nhau. | 2 | - Đàm thoại, vấn đáp, gợi mở | ||
14 | Kiểm tra giữa kỳ 1 | -Các kiến thức trong chương I về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trư, nhân, chia và luỹ thừa đối với số hữu tỉ. vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau. | - Kiểm tra về việc nắm một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trư, nhân, chia và luỹ thừa đối với số hữu tỉ. Hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau. - Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ và giải các bài toán có nội dung thực tế. | 1 | Kiểm tra, đánh giá | |||
CHƯƠNG II HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ | - Các công thức đặc trưng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, của hai đại lượng tỉ lệ nghịch. - khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số. | -Biết được công thức của đại lượng tỉ lệ thuận y = ax; (a - Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận. - Biết được khái niệm về hàm số - Biết vẽ được đồ thị của hàm số y = ax; (a | 18 | + Vaän duïng toå hoäp caùc phöông phaùp coå ñieån keát hôïp vôùi phöông phaùp tröïc quan vaø phöông phaùp hoïc nhoùm, + OÂân luyeän kieán thöùc cuõ ñi ñoâi vôùi vieäc luyeän kieán thöùc môùi | ||||
15 | Tuần 9+10 Tuần 11 Tuần 11 Tuần 12 |
| Đại lượng tỉ lệ thuận | − Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận. − Các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận. − Tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia. | − Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận. − Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận. | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |
16 | Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận. | - Các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ | - Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận. Chia tỉ lệ. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
17 | Trả bài kiểm tra | 1 | Đàm thoại | |||||
18 | Đại lượng tỉ lệ nghịch | − Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch | − Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch. − Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
19 | Tuần 13 | Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch. | - Các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch | − Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
20 | Tuần 14 Tuần 15 Tuần 16 | Hàm số | - Khi niệm hàm số. biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức). | - Biết được khái niệm hàm số. Biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
21 | Mặt phẳng tọa độ | - Sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng; | - Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó và biết xác định tọa độ tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
22 | Đồ thị của hàm số y=ax (a | - Khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) | -Biết được cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) - Biết tìm trn đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
23 | Tuần 17 Tuần 18 | Ôn tập chương II | - Hệ thống hoá các kiến thức về hàm số và đồ thị | - Hệ thống hoá các kiến thức về hàm số và đồ thị | 2 | - Đàm thoại | ||
24 | Ôn tập học kỳ I | - Các phép tính về số hữu tỉ, số thực, đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số y = ax (a ≠ 0) | -Làm thành thạo các phép tính về số hữu tỉ, số thực, đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số y = ax (a ≠ 0) | 2 | - Đàm thoại | |||
CHƯƠNG III | -Kiến thức: một số khái niệm cơ bản như bảng số liệu thống kê ban đầu, dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu,tần số,bảng “tần số” (bảng phân phối thực nghiệm); công thức tính số trung bình cộng và ý nghĩa đại diện của nó, ý nghĩa của mốt. | - Biết các khái niệm : số liệu thống kê, tần số. - Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng. -Hiểu và vận dụng được số trung bình, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thực tế. | 10 | Vận dụng tổng hợp các phương pháp. Kết hợp phương cổ truyền và hiện đại Quan sát thực hành (sơ đồ, biểu đồ) Giới thiệu quan sát | ||||
25 | Tuần 19 | Thu thập số liệu thống kê, tần số | -Kiến thức về bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, nội dung dấu hiệu điều tra, ý nghĩa các cụm từ:”số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”, khái niệm tần số của một giá trị. | -Bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, nội dung); biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa các cụm từ:”số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”, làm quen với khái niệm tần số của một giá trị. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
26 | Tuần 20 | Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu | - Kiến thức về bảng “tần số “ là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn. | -Hiểu được bảng “tần số “ là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
27 | Tuần 21 | Biểu đồ | -Kiến thức về ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng. | -Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng. - Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số’ và bảng ghi số biến thiên theo thời gian. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
28 | Tuần 22 | Số trung bình cộng | -Kiến thứcvề tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại. | -Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
29 | Tuần 23 | Ôn tập chương III | -Các kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ. | -Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ. | 2 | -Đàm thoại | ||
CHƯƠNG IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ | - Một số ví dụ về biểu thức đại số. - Tính giá trị của biểu thức đại số. - Đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức. -Cộng. trừ các đơn thức đồng dạng. | - Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số. - Nhận biết được đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức. - Biết cộng. trừ các đơn thức đồng dạng. - Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức . Biết kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của đa thức không? | 24 | Học sinh học theo nhóm Phương pháp gợi mở, vấn đáp, kết hợp nhiều phương pháp, tăng cường luyện tập chọn bài tập có hệ thống. Phương pháp đặt vấn đề | ||||
30 | Tuần 24 | Khái niệm về biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số | - Khái niệm về biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số | - Hiểu được khi niệm về biểu thức đại số. -HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
31 32 | Tuần 25 Tuần 26 | Đơn thức Trả bài kiểm tra | -Kiến thứcvề biểu thức đại số nào đó là đơn thức, đơn thức thu gọn, phần hệ số và phần biến của đơn thức. | -Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức. Nhận biết được đơn thức thu gọn. Nhận biết được phần hệ số và phần biến của đơn thức | 2 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại | ||
33 | Tuần 27 | Đơn thức đồng dạng | -Kiến thức về hai đơn thức đồng dạng cộng, trừ các đơn thức đồng dạng . | -Hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng . - Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng . | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
34 | Tuần 27 Tuần 28 | Luyện tập | - Củng cố nội dung về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng. | -HS được củng cố nội dung về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng. | 1 | - Đàm thoại | ||
35 | Đa thức | -Kiến thức về đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể - Thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức | - Nhận biết được đa thức -Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
36 | Tuần 29 | Cộng trừ đa thức | -Kiến thức: về cộng, trừ đa thức. | - HS biết cộng, trừ đa thức | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
37 | Tuần 30 Tuần 31 | Luyện tập | - Củng cố kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức. | - Củng cố kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức. | 2 | - Đàm thoại | ||
38 | Đa thức một biến | -Kiến thức về đa thức một biến, sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến | - HS biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến -Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức 1 biến | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
39 | Tuần 32 | Cộng trừ đa thức một biến | - Cộng trừ đa thức theo hàng ngang - Cộng trừ đa thức đã sắp xếp theo cột dọc | - Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng hoặc giảm. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
40 | Tuần 33 | Nghiệm của đa thức một biến | - Về khái niệm nghiệm của đa thức - Kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không (chỉ cần kiểm tra xem P(a) có bằng 0 hay không ) -1 đa thức (khác đa thức không) có thể có 1 nghiệm, hai nghiệm... hoặc không có nghiệm, số nghiệm của 1 đa thức không vượt quá bậc của nó. | - Hiểu được khái niệm nghiệm của đa thức. -Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không? | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
41 | Tuần 34 | Ôn tập chương IV | − Hệ thống hóa các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức. − Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức | -Hệ thống hóa các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức. | 2 | -Đàm thoại | ||
42 | Tuần 35 | Ôn tập cuối năm | -Hệ thống lại toàn bộ kiến thức chương III và chương IV | 2 | -Đàm thoại | |||
Kiểm tra cuối năm |
MÔN : ĐẠI SỐ, KHỐI LỚP: 7
MÔN: HÌNH HỌC, KHỐI : 7
TT | Tuần | Tên Chương/bài | Bài/ Chủ đề | Mạch nội dung, kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Hình thức tổ chức | Ghi chú |
CHƯƠNG I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC-ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG | -Khái niệm về hai góc đối đỉnh, đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song . - Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song. - Tiên đề ơ clit về hai đường thẳng song song. | -Khái niệm về hai góc đối đỉnh, đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song . - Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song. - Tiên đề ơ clit về hai đường thẳng song song. | 17 | Trực quan, gấp hình Thực hành dẫn đến hình thành khái niệm tính chất Tăng cường kiểm tra Học sinh vẽ hình cắt ghép. Phương pháp hoạt động nhóm | ||||
1 2 | Tuần 1 | Hai góc đối đỉnh | -Kiến thức về hai góc đối đỉnh. Tính chất hai góc đối đỉnh . | -Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh. Nêu được tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
Tuần 1 |
Luyện tập | - Định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. | - Nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. -Kĩ năng: Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình.Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước | 1 | -Đàm thoại | |||
3 | Tuần 2 |
Hai đường thẳng vuông góc | -Kiến thức về hai đường thẳng vuông góc với nhau. Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b ⊥ à đường trung trực của đoạn thẳng đã cho | -Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau. Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b ⊥ a. Hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
4 | Tuần 3 | Các góc tạo bỡi một đường thẳng cắt hai đường thẳng | -Kiến thức về hai đường thẳng và một cát tuyến. “Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”. | -HS hiểu được các tính chất. Hai đường thẳng và một cát tuyến. “Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
5 | Tuần 4 | Hai đường thẳng song song | - Khái niệm về hai đường thẳng song song. - Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song | - Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
6 | Tuần 5 | Tiên đề ơ clit về hai đường thẳng song song | -Về nội dung tiên đề Ơclit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M ( M | - Hiểu được nội dung tiên đề Ơclit. - Tính chất của hai đường thẳng song song | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
7 | Tuần 6 | Từ vuông góc đến song song | -Kiến thức về quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba. | -Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
8 | Tuần 7 | Định lý | -Kiến thức về cấu trúc của một định lý ( giả thiết và kết luận ) . Chứng minh một định lý | -HS biết cấu trúc của một định lý ( giả thiết và kết luận ) .HS hiểu thế nào là chứng minh một định lý. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
9 10 | Tuần 8 | Ôn tập chương I | - Hệ thống hoá các kiến thức về đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song | -Hệ thống hoá các kiến thức về đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song . | 2 | - Đàm thoại | ||
Tuần 9 | Kiểm tra giữa kỳ 1 | − Biết diễn đạt các tính chất ; định lý ; định nghĩa − Rèn luyện kỹ năng vẽ hình − Biết vận dụng các định lý để suy luận, tính số đo các góc | − Biết vận dụng các định lý để suy luận, tính số đo các góc | 1 | ||||
| CHƯƠNG II TAM GIÁC | - Học sinh được cung cấp một cách tương đối hệ thống các kiến thức về tam giác, bao gồm: Tính chất tổng ba góc của một tam giác bằng 1800, tính chất góc ngoài của tam giác, một số dạng tam giác đặc biệt, tam giác cân,tam giác đều,tam giác vuông,tam giác vuông cân,các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông. | -Tính chất tổng ba góc của một tam giác bằng 1800, tính chất góc ngoài của tam giác, một số dạng tam giác đặc biệt, tam giác cân,tam giác đều,tam giác vuông,tam giác vuông cân,các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông. | 32 | Trực quan, đo đạc, gấp hình. Quan sát thực hành, phương pháp học nhóm, phương pháp vẽ hình, tổng hợp kiến thức. | |||
11
| Tuần 10 | Tổng ba góc của một tam giác | -Kiến thức về định lý về tổng ba góc của tam giác | - Nắm được định lý về tổng ba góc của tam giác, | 3 | -Nêu và giải quyết vấn đề. | ||
12 | Tuần 11 | Hai tam giác bằng nhau | -Kiến thức về hai tam giác bằng nhau, ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự. | - Định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự. | 3 | Nêu và giải quyết vấn đề | ||
13 | Tuần 12+ 13 | Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác (c-c-c) | -Kiến thức về trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác | -Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác | 3 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
14
| Tuần 14 | Trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác (c-g-c) | -Kiến thức về trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh của hai tam giác, cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó | -Học sinh nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh của hai tam giác. Biết cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó. | 3 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
15 | Tuần 15+ 16 | Trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác góc-cạnh-góc (g-c-g) | -Kiến thức về trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc của hai tam giác. -Trường hợp bằng nhau : cạnh huyền – góc nhọn của hai tam giác vuông | -HS nắm được trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc của hai tam giác. Hai tam giác vuông. | 3 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
16 | Tuần 17 | Ôn tập về tổng ba góc một tam giác, hai tam giác bằng nhau | Kiến thức về định lý về tổng ba góc của tam giác -Kiến thức về hai tam giác bằng nhau, ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự. | Nắm vững ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự. | 2 | Nêu và giải quyết vấn đề Đàm thoại | ||
17 | Tuần 18 |
Ôn tập học kỳ I | - Hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khái niệm, định nghĩa, tính chất (hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trường hợp bằng nhau thứ nhất c.c.c. và trừơng hợp bằng nhau thứ hai c.g.c của hai tam giác) - Luyện tập kỹ năng vẽ hình, phân biệt GT, KL, bứơc đầu suy luận có căn cứ | - Nắm chắc khái niệm, định nghĩa, tính chất (hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trường hợp bằng nhau thứ nhất c.c.c. và trừơng hợp bằng nhau thứ hai c.g.c của hai tam giác) | 2 | -Đàm thoại | ||
18 | Kiểm tra học kỳ I | 1 | Kiểm tra đánh giá | |||||
19 | Tuần 19 | Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác | -Củng cố trường hợp bằng nhau góc- cạnh- góc - kỹ năng nhận biết 2 Δ bằng nhau trường hợp g.c.g. - Kỹ năng vẽ hình trình bày bài giải bài tập hình -Phát huy trí lực của HS | -Làm bài tập thành thạo về ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác | 2 | - Đàm thoại, gợi mở, nêu vấn đề | ||
20 | Tuần 20 | Tam giác cân | -Về định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. Tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều | -Nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. Tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
21 22 | Tuần 21 | Định lý pitago | -Kiến thức về định lí Pytago về quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông và định lí pytago đảo. | -Học sinh nắm được định lí Pytago về quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông và định lí pytago đảo. | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
Tuần 22 | Luyện tập về tam giác cân, tam giác đều và định lý Pytago | -Củng cố định lí Pytago và định lí Pytago đảo. - Vân dụng định lí Pytago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và vận dụng định lí Pytago đảo để nhận biết một tam giác vuông. | -Làm được các bài tập về Định lí Pytago và định lí Pytago đảo. Các bài tập về tam giác cân, tam giác đều | 2 | -- Đàm thoại, gợi mở, nêu vấn đề | |||
23 | Tuần 23 | Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông | -Bốn trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.Vận dụng định lý Pytago để chứng minh trường hợp cạnh huyền cạnh góc vuông của 2 Δ vuông. Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 Δ vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau | -HS nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. - Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học. | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
24 25 | Tuần 24 | Ôn tập chương II | - Ôn tập, hệ thống các trường hợp bằng nhau của hai tam giác | -Hệ thống các trường hợp bằng nhau của hai tam giác -Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào bài toán vẽ hình, tính toán, chứng minh | 2 | -- Đàm thoại, gợi mở, nêu vấn đề | ||
Tuần 25 | Kiểm tra giữa kỳ 2 | -Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh. | -Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác Biết vận dụng các định lí để chứng minh, suy luận, tính toán số đo góc. Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau, vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau. | 1 | Kiểm tra đánh giá | |||
CHƯƠNG III Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác | Quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một tam giác, đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đường vuông góc – đường xiên- hình chiếu, các loại đường đồng quy, các điểm đặc biệt của một tam giác và các tính chất của chúng | - HS nắm được quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một tam giác, đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đường vuông góc – đường xiên- hình chiếu, các loại đường đồng quy, các điểm đặc biệt của một tam giác và các tính chất của chúng. | 22 | Quan sát trực quan, phương pháp học nhóm, hoạt động nhóm, phối hợp các phương pháp, bài tập trắc nghiệm để kiểm tra kiến thức | ||||
26 | Tuần 26 | Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác | -Hai định lý về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác | -Nắm vững nội dung hai định lý. Nắm vững nội dung hai định lý, vận dụng được chúng trong những tình huống cần thiết Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ | 2 | Nêu và giải quyết vấn đề | ||
27 | Tuần 26 | Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu | -Kiến thức về khái niệm đường vuông góc, đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, khái niệm hình chiếu vuông góc của điểm, của đường xiên ; biết vẽ hình minh họa các khái niệm đó | -Nắm được khái niệm đường vuông góc, đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, khái niệm hình chiếu vuông góc của điểm, của đường xiên ; biết vẽ hình minh họa các khái niệm đó . | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
28 | Tuần 27 | Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác .Bất đẳng thức tam giác | -Kiến thức về quan hê giữa độ dài 3 cạnh của tam giác, từ đó biết được 3 đoạn thẳng có độ dài như thế nào thì không thể là 3 cạnh của 1 tam giác.
| -HS nắm vững quan hê giữa độ dài 3 cạnh của tam giác, từ đó biết được 3 đoạn thẳng có độ dài như thế nào thì không thể là 3 cạnh của 1 tam giác. | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | ||
29 30 31 | Trả bài kiểm tra | - | 1 | -Đàm thoại | ||||
Tuần 28 | Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. | -Kiến thức về khái niệm đường trung tuyến (xuất phát từ một đỉnh hoặc ứng với một cạnh) của tam giác và mỗi tam giác có ba đường trung tuyến.. | HS nắm được khái niệm đường trung tuyến (xuất phát từ một đỉnh hoặc ứng với một cạnh) của tam giác và nhận thấy mỗi tam giác có ba đường trung tuyến. Thông qua thực hành cắt giấy và vẽ hình trên giấy kẻ ô vuông phát hiện ra tính chất ba đường trung tuyến của tam giác, hiểu khái niệm trọng tâm của tam giác | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
Tuần 29 | Tính chất tia phân giác của một góc | -Kiến thức: HS nắm vững định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác của một góc và định lí đảo của nó. | -HS nắm vững định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác của một góc và định lí đảo của nó. Biết cách vẽ tia phân giác của một góc bằng thước hai lề, củng cố cách vẽ tia phân giác của một góc bằng thứơc kẽ và compa. | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
Tuần 30 | Tính chất ba đường phân giác của tam giác. | -Kiến thức về khái niệm đường phân gíac của một tam giác và biết mỗi tam giác có ba đường phân giác. | -HS hiểu khái niệm đường phân gíac của một tam giác và biết mỗi tam giác có ba đường phân giác. -Chứng minh được định lí: ” Trong một tam giác cân, đường phân giác xuất phát từ đỉnh đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh đáy” | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
32 33 34 | Tuần 30 | Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng. | -Kiến thức về hai định lí đặc trưng của đường trung trực một đoạn thẳng. | HS hiểu và chứng minh được hai định lí đặc trưng của đường trung trực một đoạn thẳng. -HS biết cách vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng, xác định được trung điểm của một đoạn thẳng bằng thước kẻ và compa. | 1 | -Nêu và giải quyết vấn đề -Đàm thoại | ||
Tuần 31 | Tính chất ba đường trung trực của tam giác. | − Khái niệm đường trung trực của 1Δ và mỗi Δ có 3 đường trung trực | − HS hiểu khái niệm đường trung trực của 1Δ và mỗi Δ có 3 đường trung trực. Luyện cách vẽ 3 đường trung trực của Δ. Biết khái niệm đường tròn ngoại tiếp Δ | 2 | -Nêu và giải quyết vấn đề | |||
Tuần 32 | Tính chất ba đường cao của tam giác | Khái niệm đường cao của Δ và mỗi Δ có 3 đường cao, -Công nhận tính chất đồng quy của 3 đường cao của Δ và khái niệm trực tâm | - HS biết khái niệm đường cao của Δ và mỗi Δ có 3 đường cao, nhận biết đường cao của Δ vuông, Δ tù. − Luyện cách dùng ê ke để vẽ đường cao của Δ − Qua vẽ hình nhận biết 3 đường cao của Δ luôn đi qua 1 điểm, từ đó công nhận tính chất đồng quy của 3 đường cao của Δ và khái niệm trực tâm | 2 | -Nêu vấn đề | |||
35 36 37 | Tuần 33 | Luyện tập | -Tính chất về đường cao,trung tuyến ,trung trực,phân giác của tam giác cân. Các đường đồng quy trong tam giác. | -Củng cố tính chất về đường cao,trung tuyến ,trung trực,phân giác của tam giác cân. Các đường đồng quy trong tam giác. - Rèn kỷ năng xác định trực tâm của tam giác, kỉ năng vẽ hình theo đề bài, phân tích và chứng minh bài tập hình. | 2 | -Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề | ||
Tuần 34 | Ôn tập chương III | -Quan hệ giữa các yếu tố cạnh,góc của một tam giác,các loại đường đồng qui của một tam giác | -Hệ thống các kiến thức của chủ đề: quan hệ giữa các yếu tố cạnh,góc của một tam giác,các loại đường đồng qui của một tam giác -Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài toán thực tế. | 2 | -Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề | |||
Tuần 35 | Ôn tập cuối năm | -Hệ thống các kiến thức chủ yếu về đường thẳng song song, quan hệ các yếu tố trong tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác,các đường đồng qui trong tam giác. -Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài toán ôn tập cuối năm. | -Đường thẳng song song, quan hệ các yếu tố trong tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác,các đường đồng qui trong tam giác. | 2 | -Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề | |||
38 | Tuần 36 | Kiểm tra cuối kỳ 2 | 1 | Kiểm tra đánh giá |
TỔ TRƯỞNG TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
KÝ DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
Copyright © nguvan.online
