Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Bộ Đề Ôn Tập Giữa Kỳ 1 Môn Hóa 8 Năm 2022-2023 Có Đáp Án

Bộ Đề Ôn Tập Giữa Kỳ 1 Môn Hóa 8 Năm 2022-2023 Có Đáp Án

Lượt xem 447
Lượt tải 93

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 (ĐỀ 1)

MÔN: HÓA HỌC-LỚP 8

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)(Học sinh làm bài vào giấy thi)

Đọc và trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn đáp án đúng A, B, C, D và ghi vào giấy bài làm

Câu 1: Hoá học là khoa học nghiên cứu về:

A. Tính chất vật lí của chất.

B. Tính chất hoá học của chất.

C. Các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng.

D. Tính chất và ứng dụng của chất.

Câu 2: Vật thể nào sau đây là vật thể tự nhiên:

A. Cây tre B. Cây bút C. Cây cờ D. Cây đàn bầu

Câu 3: Chất nào sau đây được coi là hỗn hợp?

A. Nước mía B. Nước cất C. NaCl D. Đường

Câu 4: Thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử gồm:

A. proton và electron B. nơtron và electron

C. proton và nơtron D. proton, nơtron và electron

Câu 5: Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng:

A. số nơtron trong hạt nhân B. số proton trong hạt nhân

C. số electron trong hạt nhân D. số proton và số nơtron trong hạt nhân

Câu 6:Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

A. H chọn làm 2 đơn vị B. O là 1 đơn vị

C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị

Câu 7: Dãy chất nào sau đây chỉ toàn đơn chất?

A. Nhôm, nước, oxi B. Cacbonic, bạc, muối ăn

C. Đường, nhôm, kẽm D. Bạc, khí oxi, khí hiđrô

Câu 8:Chất nào sau đây có nguyên tử khối bằng 64 :

A. Al B. B C. Cu D. Ag

Câu 9: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử được tính bằng đơn vị :

A. Gam B. Kilogam

C. Đơn vị cacbon (đvC) D. Miligam

Câu 10:Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 98:

A. H2SO4 B. HNO3 C. HBr D. HCl

Câu 11: Magie oxit có CTHH là MgO. CTHH của Magievới clo hóa trị I là:

A. MgCl3 B. Cl3Mg

C. MgCl2 D. MgCl

Câu 12: Hóa trị của C trong CO2 là (biết oxi có hóa trị là II) :

A. I B. II C. III D. IV

Câu 13: Khi quan sát 1 hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?

A. Nhiệt độ phản ứng B. Tốc độ phản ứng

C. Chất mới sinh ra D. Nhiệt độ sôi

Câu 14: Khi than cháy tạo ra khí SO2 theo phương trình: S + O2 SO2 Số chất sản phẩm là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 15: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng

A. số nguyên tử của mỗi nguyên tố B. số nguyên tử trong mỗi chất

C. số phân tử trong mỗi chất D. số nguyên tố tạo ra chất

B. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1:(2điểm)

  1. Phản ứng hóa học là gì?
  2. Trong một phản ứng chỉ xảy ra sự thay đổi gì ? Kết quả là gì ?

Câu 2: (2 điểm)

  1. Lập công thức hóa học của hợp chất hai nguyên tố. Biết Fe (III) và O (II).
  2. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi một nguyên tố và một nhóm nguyên tử. Biết Cu (II) và SO4 (II).

Câu 3:(1điểm)

Một oxit kim loại gồm a nguyên tử nguyên tố Fe và 3 nguyên tử nguyên tố O. Xácđịnh hóa trị và chỉ số của Fe . Viết công thức hóa học của o xít kim loại trên. Biết PTK của hợp chất là 160

-----------------Hết--------------

Hướng dẫn chấm môn Hóa học 8

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)

(Đúng 1 câu được 0,3 điểm ; đúng 2 câu được 0,7 điểm ; đúng 3 câu được 1 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đáp án

C

C

A

C

B

C

D

C

C

A

C

D

C

A

A

B.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu

Ý

Đáp án

Điểm

Câu 1

2 điểm

a)

b)

- Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.

- Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác. Kết quả là chất này biến đổi thành chất khác.

1

1

Câu 2

2 điểm

a

Công thức có dạng chung:

Theo quy tắc hóa trị ta có: x . III = y . II

x = 2; y = 3  ⇒ FexOy có công thức Fe2O3

0.25

0.25

0.25

0.25

b

Công thức có dạng chung:

Theo quy tắc hóa trị ta có: x . II = y . II

x = 1; y = 1

⇒Cux(SO4)y có công thức chung là CuSO4

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 3

1 điểm

- Gọi x là hóa trị của Fe- Công thức của hợp chất có dạng: FeaO3

Theo quy tắc hóa trị ta có: x.a = 3.II => x = 6 : a

Vì Fe là kim loại chỉ có hóa trị 1,2 hoăc3

- Nếu x = 1 => a = 6 CTHC là Fe6O3 không hợp lí (loại)

- Nếu x = 2 => a = 3 CTHC là Fe3O3 Hay FeO = 72 không hợp lí (loại)

- Nếu x = 3 => a = 2 CTHC là Fe2O3 = 160 hợp lí

0.25

0.25

0,25

0,25

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 (ĐỀ 2)

MÔN: HÓA HỌC-LỚP 8

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)(Học sinh làm bài vào giấy thi) Đọc và trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn đáp án đúng A, B, C, D và ghi vào giấy bài làm

Câu 1: Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

A. H chọn làm 2 đơn vị B. O là 1 đơn vị

C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị

Câu 2: Dãy chất nào sau đây chỉ toàn hợp chất?

A. Nhôm, nước, oxi B. Cacbonic, đường, muối ăn

C. Đường, nhôm, kẽm D. Bạc, khí oxi, khí hiđrô

Câu 3: Chất nào sau đây có nguyên tử khối bằng 56 ?

A. Al B. B C. Fe D. Ag

Câu 4: Hoá học là khoa học nghiên cứu về :

A. Tính chất vật lí của chất.

B. Tính chất hoá học của chất.

C. Các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng.

D. Tính chất và ứng dụng của chất.

Câu 5: Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo?

A. Hoa đào B. Cây cỏ C. Quần áo D. Núi đá vôi

Câu 6: Chất nào sau đây được coi là tinh khiết?

A. Nước cất B. Nước mưa C. Nước lọc D. Đồ uống có gas

Câu 7: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử được tính bằng đơn vị nào?

A. Gam B. Kilogam

C. Đơn vị cacbon (đvC) D. Miligam

Câu 8: Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 63?

A. H2SO4 B. HNO3 C. HBr D. HCl

Câu 9: Kẽm oxit có CTHH là ZnO. CTHH của kẽm với clo hóa trị I là:

A. ZnCl3 B. Cl3Zn

C. ZnCl2 D. ZnCl

Câu 10: Hóa trị của C trong CO2 là (biết oxi có hóa trị là II):

A. I B. II C. III D. IV

Câu 11: Khi quan sát 1 hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?

A. Nhiệt độ phản ứng B. Tốc độ phản ứng

C. Chất mới sinh ra D. Nhiệt độ sôi

Câu 12: Khi than cháy tạo ra khí CO2 theo phương trình: C + O2 CO2. Số chất tham gia là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 13: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng

A.số nguyên tử của mỗi chất B. số nguyên tử trong mỗi nguyên tố

C. số phân tử trong mỗi chất D. số nguyên tố tạo ra chất

Câu 14: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:

A. proton và electron B. nơtron và electron

C. proton và nơtron D. proton, nơtron và electron

Câu 15: Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng:

A. số nơtron trong hạt nhân

B. số proton trong hạt nhân

C. số electron trong hạt nhân

D. số proton và số nơtron trong hạt nhân

B. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

  1. Phản ứng hóa học là gì ?
  2. Trong một phản ứng chỉ xảy ra sự thay đổi gì ? Kết quả là gì ?

Câu 2: (2 điểm)

  1. Lập công thức hóa học của hợp chất hai nguyên tố. Biết Fe (II) và O (II).
  2. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi một nguyên tố và một nhóm nguyên tử. Biết Al (III) và SO4 (II).

Câu 3: (1 điểm) Một oxit kim loại gồm a nguyên tử nguyên tố Al và 3 nguyên tử nguyên tố O. Xác định hóa trị và chỉ số của Al . Viết công thức hóa học của o xít kim loại trên. Biết PTK của hợp chất là 102

-----------------Hết--------------

ĐÁP ÁN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

(Đúng 1 câu được 0,3 điểm ; đúng 2 câu được 0,7 điểm ; đúng 3 câu được 1 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đáp án

C

B

C

C

C

A

C

B

C

D

C

B

B

D

B

B.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu

Ý

Đáp án

Điểm

Câu 1

2 điểm

a)

b)

- Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.

- Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác. Kết quả là chất này biến đổi thành chất khác.

1

1

Câu 2

2 điểm

a

Công thức có dạng chung:

Theo quy tắc hóa trị ta có: x * II = y * II

x = 1; y = 1

    ⇒ FexOy có công thức FeO

0.25

0.25

0.25

0.25

b

Công thức có dạng chung:

Theo quy tắc hóa trị ta có: x * III = y * II

x = 2; y = 3

    ⇒Alx(SO4)y có công thức chung là Al2(SO4)3

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 3

1 điểm

- Gọi x là hóa trị của Al

- Công thức của hợp chất có dạng: AlaO3

Theo quy tắc hóa trị ta có: x.a = 3.II => x = 6 : a

Vì Al là kim loại chỉ có hóa trị 1,2 hoăc3

- Nếu x = 1 => a = 6 CTHC là Al6O3 không hợp lí (loại)

- Nếu x = 2 => a = 3 CTHC là Al3O3 Hay AlO = 43 (loại)

- Nếu x = 3 => a = 2 CTHC là Al2O3 = 102 hợp lí

0.25

0.25

0,25

0.25

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 (ĐỀ 3)

MÔN: HÓA HỌC-LỚP 8

I/ TRẮC NGHIỆM: (5đ) Chọn 1 đáp án đúng A, B, C hoặc D trong các câu sau:

Câu 1: Trong nguyên tử có bao nhiêu hạt mang điện tích dương và bao nhiêu hạt mang điện tích âm:

A. 1 và 2 B . 2 và 1 C. 3 và 0 D. 1 và 1

Câu 2: Trong hạt nhân nguyên tử gồm có những hạt nào:

A. proton , Electron Nơtron B. proton và Electron ;

C. proton và Nơtron ; D Electron , Nơtron

Câu 3: Số pro ton trong nguyên tử Ne là:

A. 27 B. 10 C. 6 D. 11

Câu 4: Kí hiệu hóa học của sắt là:

A . fe B .FE C. Fe D. fE

Câu 5: Dãy chất nào sau đây chỉ toàn đơn chất:

A. Nhôm, nước, oxi. B. Cacbonic, bạc, muối ăn

C. Đường, nhôm, kẽm. D. Bạc, khí oxi, khí hiđrô

Câu 6: Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố hoá trị I:

A. Na, K, Mg B. Ag, Cu, Ca

C. Ag, Na, Li D. Al, Na, K

Câu 7: Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với Nitơ hoá trị V

A. NO B. NO C. N2O5 D. N2O3

Câu 8: Công thức hoá học của khí clo là:

A. Cl B. Cl2 C. 2Cl D. Cl3

Câu 9: Phân tử khối của sắt (III) oxit (Fe2O3) là:

A. 160 B. 80 C. 72 D.100

Câu 10: Dãy nào sau đây toàn là chất tinh khiết:

  1. Nước giếng, nước cất, nước muối B. Nước cất, đường, muối đồng sunfat
  2. Nước chanh, nước khoáng, nước biển D.Nước mưa, nước giếng, nước mía

II. TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 1:(2đ) Cho biết ý nghĩa của công thức hoá học sau đây:

  1. Khí oxi ( O2)
  2. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3

Câu 2:(2đ) Phân tử chất A gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử Oxi và nặng bằng 80 lần phân tử Hiđrô:

  1. Tính phân tử khối của hợp chất A
  2. Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu của X.

Câu 3:(1đ) Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 62. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số không mang điện là 18. Tính số hạt mỗi loại.

----Hết---

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 (ĐỀ 4)

MÔN: HÓA HỌC-LỚP 8

I/ TRẮC NGHIỆM: (5 đ) Chọn 1 đáp án đúng A, B, C hoặc D trong các câu sau:

Câu 1: Trong nguyên tử có bao nhiêu hạt mang điện tích dương và bao nhiêu hạt mang điện tích âm:

A. 1 và 2 ; B . 1 và 1 ; C. 3 và 0 ; D. 1 và 2

Câu 2: Trong hạt nhân nguyên tử gồm có những hạt nào:

A. proton, Electron, Nơtron B. proton, Electron

C. proton, Nơtron D. Electron, Nơtron

Câu 3: Số pro ton trong nguyên tử N là:

A. 7 B. 13 C. 6 D. 11

Câu 4: Kí hiệu hóa học của Nhôm là :

A . AL B .Al C. al D. aL

Câu 5: Dãy chất nào sau đây chỉ toàn hợp chất:

A. Đồng, nước, oxi B. Cacbonic, nước, muối ăn

C. Đường, nhôm, kẽm D. Bạc, oxi, hiđrô

Câu 6: Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố hoá trị II:

A. Ca, Zn, Mg B. Ag, Cu, Ca

C. Ag, Na, Li D. Al, Na, K

Câu 7: Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với Nitơ hoá trị III:

A. NO B. NOC. N2O5 D. N2O3

Câu 8: Công thức hoá học của khí Oxi là:

A. O B. O2 C. 2O D. O3

Câu 9: Phân tử khối của đồng sunfat (CuSO4) là:

A. 160 B. 80 C. 72 D.100

Câu 10: Dãy nào sau đây toàn là hỗn hợp:

  1. Nước giếng, nước cất, nước muối
  2. Nước cất, đường, muối
  3. Nước chanh, nước khoáng, nước biển
  4. Nước mưa, đường, nước mía

II. TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 1(2đ) Cho biết ý nghĩa của công thức hoá học sau đây:

  1. Khí Nitơ ( N2)
  2. Sắt III sunfat: Fe2(SO4)3

Câu 2(2đ) Phân tử chất A gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử Oxi và nặng bằng 51 lần phân tử Hiđrô:

a/ Tính phân tử khối của hợp chất A

b/ Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu của X. Câu 3 (1đ) Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 13. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số không mang điện là 3. Tính số hạt mỗi loại

----Hết---