Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Kế Hoạch Giáo Dục Tiếng Anh 8 Global Success
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: .................................................................. TỔ: .............................................................................. Họ và tên giáo viên: ..................................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ............................., LỚP............
(Năm học 20..... - 20.....)
I. Kế hoạch dạy học
STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) | |
1 | UNIT 1 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
2 | UNIT 2 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
3 | UNIT 3 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
4 | REVIEW 1 | Language | 1 tiết | |||
Skills | 1 tiết | |||||
5 | 45-minute test | 1 tiết | ||||
6 | Feedback on 45-minute test | 1 tiết | ||||
7 | UNIT 4 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
8 | UNIT 5 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
9 | UNIT 6 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
10 | REVIEW 2 | Language | 1 tiết | |||
Skills | 1 tiết | |||||
11 | 1st term exam | 1 tiết | ||||
12 | 1st term exam (Speaking) | 1 tiết | ||||
13 | In reserve | 1 tiết | ||||
14 | UNIT 7 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
15 | UNIT 8 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
16 | UNIT 9 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
17 | REVIEW 3 | Language | 1 tiết | |||
Skills | 1 tiết | |||||
18 | 45-minute test | 1 tiết | ||||
19 | Feedback on 45-minute test | 1 tiết | ||||
20 | UNIT 10 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
21 | UNIT 11 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
22 | UNIT 12 | Getting started | 1 tiết | |||
A closer look 1 | 1 tiết | |||||
A closer look 2 | 1 tiết | |||||
Communication | 1 tiết | |||||
Skills 1 | 1 tiết | |||||
Skills 2 | 1 tiết | |||||
Looking back & Project | 1 tiết | |||||
23 | REVIEW 4 | Language | 1 tiết | |||
Skills | 1 tiết | |||||
24 | 2nd term exam | 1 tiết | ||||
25 | 2nd term exam (Speaking) | 1 tiết | ||||
26 | In reserve | 1 tiết | ||||
27 | In reserve | 1 tiết | ||||
28 | In reserve | 1 tiết | ||||
29 | In reserve | 1 tiết | ||||
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) |
1 | |||||
2 | |||||
... |
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) | … ngày tháng năm GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) |
Copyright © nguvan.online
