Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Thi Học Kỳ 2 Tiếng Anh 7 (4 Kỹ Năng) Quảng Nam 2018-2019
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: A | KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 4 kỹ năng) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) (Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra riêng) |
I. Nghe (2,0 đ). Gồm 2 phần gọi là Part 1 và Part 2.
Part 1. Lắng nghe và nối mỗi hoạt động tương ứng với mỗi bức tranh (1,0 điểm)
A. B.
C.
D.
1……………. | 2…………….. | 3…………….. | 4……………. |
Part 2. Lắng nghe và điền vào chỗ trống MỘT từ để hoàn thành các câu (1,0 điểm)
1. How old is Hoa? - She is __________________.
2. How tall is she? - She is one meter __________________centimeters.
3. Is she tall or short? - She is __________________.
4. How heavy is she? - She is __________________kilos.
II. Chọn từ có phần gạch chân (A, B, C hay D) được phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi câu sau. (0.5 điểm)
1. A. missed B. played C. arrived D. remembered
2. A. scuba B. colour C. ocean D. school
III. Chọn phương án đúng nhất (A, B, C hay D) để hoàn thành mỗi câu sau đây. (1.5 đ)
1. Where ________ after work yesterday?
A. you went B. you did go C. did you went D. did you go
2. Ba: “________ does Minh feel nervous?” – Linda: “Because he is seeing the dentist.”
A. How B. Why C. What D. When
3. You look very tired, Nam! You ought ________ to the doctor.
A. to go B. go C. going D. to going
4. My younger sister likes ________ TV in her free time.
A. watch B. watching C. watches D. watched
5. Nga: “We didn’t like the film.” – Peter: “________”
A. We did, either. B. We didn’t, too. C. Neither did we. D. So did we.
6. He was absent ________ school for three days.
A. for B. at C. to D. from
IV. Đọc đoạn văn sau và làm bài tập A, B bên dưới. (2,0 đ)
How can we keep our teeth healthy? (1) __________, we should visit our dentist twice a year. He can examine our teeth and fill the small holes in our teeth before they destroy the teeth. (2) __________, we should brush our teeth at least twice a day – once after breakfast and once before we go to bed. (3) __________, we should eat food that is good for our teeth and our body such as milk, cheese, fish, potatoes, red rice, raw vegetables and fresh fruit. Chocolate, sweets, biscuits and cakes are harmful (4) __________ they stick to our teeth and cause decay.
A. Chọn từ cho sẵn điền vào chỗ trống thích hợp nhất. (1,0 đ) (Lưu ý: Có 1 từ thừa)
because Secondly Thirdly Firstly before
B. Trả lời các câu hỏi sau. (1,0 đ)
1. How often should we go to the dentist?
2. When should we brush our teeth?
3. What foods are good for our teeth?
4. Why are chocolate and sweets bad for our teeth?
V. Viết theo hướng dẫn trong dấu ngoặc đơn. (2,0 đ)
1. like / dinner / house / Would / have / tonight? / you / at / to / my (Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa).
2. It took Lan thirty minutes to finish the test. (Viết câu hỏi cho các từ được gạch chân).
3. Thanh / speak / English / fluent. (Hoàn thành câu từ các từ gợi ý).
4. Nam likes staying at home better than going to the zoo. (Viết tiếp câu thứ hai sao cho nghĩa không đổi).
Nam prefers ................................................................................................................
______HẾT______
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: B | KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 4 kỹ năng) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) (Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra riêng) |
I. Nghe (2,0 đ). Gồm 2 phần gọi là Part 1 và Part 2.
Part 1. Lắng nghe và nối mỗi hoạt động tương ứng với mỗi bức tranh (1,0 điểm)
A. B.
C.
D.
1……………. | 2…………….. | 3…………….. | 4……………. |
Part 2. Lắng nghe và điền vào chỗ trống MỘT từ để hoàn thành các câu (1,0 điểm)
1. How old is Hoa? - She is __________________.
2. How tall is she? - She is one meter __________________centimeters.
3. Is she tall or short? - She is __________________.
4. How heavy is she? - She is __________________kilos.
II. Chọn từ có phần gạch chân (A, B, C hay D) được phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi câu sau. (0.5 điểm)
1. A. played B. arrived C. missed D. remembered
2. A. ocean B. scuba C. school D. colour
III. Chọn phương án đúng nhất (A, B, C hay D) để hoàn thành mỗi câu sau đây. (1.5 đ)
1. My younger sister likes _______ TV in her free time.
A. watch B. watching C. watches D. watched
2. Where _______ after work yesterday?
A. you did go B. did you go C. you went D. did you went
3. You look very tired, Nam! You ought _______ to the doctor.
A. to go B. to going C. going D. go
4. He was absent _______ school for three days.
A. for B. at C. to D. from
5. Ba: “_______ does Minh feel nervous?” – Linda: “Because he is seeing the dentist.”
A. What B. When C. How D. Why
6. Nga: “We didn’t like the film.” – Peter: “_______”
A. We did, either. B. We didn’t, too. C. Neither did we. D. So did we.
IV. Đọc đoạn văn sau và làm bài tập A, B bên dưới. (2,0 đ)
How can we keep our teeth healthy? (1) __________, we should visit our dentist twice a year. He can examine our teeth and fill the small holes in our teeth before they destroy the teeth. (2) __________, we should brush our teeth at least twice a day – once after breakfast and once before we go to bed. (3) __________, we should eat food that is good for our teeth and our body such as milk, cheese, fish, potatoes, red rice, raw vegetables and fresh fruit. Chocolate, sweets, biscuits and cakes are harmful (4) __________ they stick to our teeth and cause decay.
A. Chọn từ cho sẵn điền vào chỗ trống thích hợp nhất. (1,0 đ) (Lưu ý: Có 1 từ thừa)
because Thirdly Secondly before Firstly
B. Trả lời các câu hỏi sau. (1,0 đ)
1. How often should we go to the dentist?
2. When should we brush our teeth?
3. What foods are good for our teeth?
4. Why are chocolate and sweets bad for our teeth?
V. Viết theo hướng dẫn trong dấu ngoặc đơn. (2,0 đ)
1. like / dinner / house / Would / have / tonight? / you / at / to / my (Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa).
2. It took Lan thirty minutes to finish the test. (Viết câu hỏi cho các từ được gạch chân).
3. Thanh / speak / English / fluent. (Hoàn thành câu từ các từ gợi ý).
4. Nam likes staying at home better than going to the zoo. (Viết tiếp câu thứ hai sao cho nghĩa không đổi).
Nam prefers ................................................................................................................
______HẾT______
ĐỀ CHÍNH THỨC | KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 4 kỹ năng) Kỹ năng nói (Speaking) - Thời gian : 10 phút |
SPEAKING TEST
PART I: Introduction (student introduces herself /himself) (0.5 point)
Mỗi học sinh giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình (tên, tuổi, lớp, nơi ở, gia đình, sở thích)
PART II: Interview (examiner asks, student answers) (0.5 point)
(giám khảo hỏi 2 câu hỏi trong các câu hỏi sau để học sinh trả lời.)
PART III: Role- play (1.0 point)
Từng cặp HS bốc thăm để chọn tranh có gợi ý. Hai HS cùng nhìn tranh, phân vai hỏi – trả lời về nội dung tranh.
SỞ GDĐT QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC | KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 4 kỹ năng) Kỹ năng nói (Speaking) - Thời gian : 10 phút |
ĐỀ SỐ 1
I. PART 1 (0,5 point)
- Introduce yourself (Giới thiệu về bản thân)
II. PART 2 (0,5 point)
- Listen and answer 2 questions (Nghe và trả lời 2 câu hỏi)
III. PART 3 (1,0 point): Role –play
Look at the picture, Ask and answer the questions about this topic. You have to use the cues below. You have 4 minutes to finish. Don’t repeat your friend’s questions.
1. S1: Where/ you/ going/ summer vacation? 2. S1: How/ you/ go/ there?
S2: I/ visit / Hue city. S2: I/ bus
3. S1: Where/ visit/ there? 4. S1: How long/ you/ stay?
S2: I/ the Citadel S2: I/ 1 week.
SỞ GDĐT QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC | KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 4 kỹ năng) Kỹ năng nói (Speaking) - Thời gian : 10 phút |
SỞ GDĐT QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC | KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 4 kỹ năng) Kỹ năng nói (Speaking) - Thời gian : 10 phút |
ĐỀ SỐ 2
I. PART 1 (0,5 point)
- Introduce yourself (Giới thiệu về bản thân)
II. PART 2 (0,5 point)
- Listen and answer 2 questions (Nghe và trả lời 2 câu hỏi)
III. PART 3 (1,0 point): Role –play
Look at the picture, Ask and answer the questions about this topic. You have to use the cues below. You have 4 minutes to finish. Don’t repeat your friend’s questions.
1. S1: How often/ you/ morning exercise? 2. S1: What/ you/ do/ fit?
S2: Everyday. S2: I/ sports.
3. S1: What kind/ sport/ you/ play? 4. S1: Who/ you/ play?
S2: I/ badminton S2: I/ play/ brother
SỞ GDĐT QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC | KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 4 kỹ năng) Kỹ năng nói (Speaking) - Thời gian : 10 phút |
ĐỀ SỐ 3
I. PART 1 (0,5 point)
- Introduce yourself (Giới thiệu về bản thân)
II. PART 2 (0,5 point)
- Listen and answer 2 questions (Nghe và trả lời 2 câu hỏi)
III. PART 3 (1,0 point): Role –play
Look at the picture, Ask and answer the questions about this topic. You have to use the cues below. You have 4 minutes to finish. Don’t repeat your friend’s questions.
1. S1: What/ you/ do/ free time? 2. S1: When/ you/ cook?
S2: I/ help/ mother/ cooking. S2: Weekend
3. S1: What kind/ food/ you/ cook? 4. S1: How often/ you/ eat/ outside?
S2: noodle/ beef S2: I/ never.
SỞ GDĐT QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC | KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 4 kỹ năng) Kỹ năng nói (Speaking) - Thời gian : 10 phút |
ĐỀ SỐ 4
I. PART 1 (0,5 point)
- Introduce yourself (Giới thiệu về bản thân)
II. PART 2 (0,5 point)
- Listen and answer 2 questions (Nghe và trả lời 2 câu hỏi)
III. PART 3 (1,0 point): Role –play
Look at the picture, Ask and answer the questions about this topic. You have to use the cues below. You have 4 minutes to finish. Don’t repeat your friend’s questions.
You | Your friend |
Do/want/ go out/dinner tonight? | Sure/ Where/ you /like/go? |
Well/what/ you/think /Thai food? | I/ love/ it, but it/ a bit/ spicy. |
What/ about/ Vietnam food? | Oh, I/like/ a lot. |
That/ ok! Let/go! | Let/go! |
SỞ GDĐT QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC | KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 4 kỹ năng) Kỹ năng nói (Speaking) - Thời gian : 10 phút |
ĐỀ SỐ 5
I. PART 1 (0,5 point)
- Introduce yourself (Giới thiệu về bản thân)
II. PART 2 (0,5 point)
- Listen and answer 2 questions (Nghe và trả lời 2 câu hỏi)
III. PART 3 (1,0 point): Role –play
Look at the picture, Ask and answer the questions about this topic. You have to use the cues below. You have 4 minutes to finish. Don’t repeat your friend’s questions.
1. S2: What/ you/ do/ free time? 2. S1: How much/ time/ you/ watch TV?
S2: I/ watch/ TV S2: 1 or 2 hours/ day
3. S1: What kind/ film/ you/ watch? 4. S1: What/ title/ film?
S2: I/ Cartoon S2: Tom and Jerry
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM | KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Tiếng Anh lớp 7 – Chương trình 7 năm (Kiến thức ngôn ngữ + 4 kỹ năng) Thời gian làm bài: 45 phút |
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Nghe (2,0 đ). Gồm 2 phần gọi là Part 1 và Part 2.
Part 1. Lắng nghe và nối mỗi hoạt động tương ứng với mỗi bức tranh (1,0 điểm)
Part 2. Lắng nghe và điền vào chỗ trống một từ để hoàn thành các câu (1,0 điểm)
1. fourteen (14) 2. Forty five (45) 3. short 4. Forty (40)
II. (0,5 điểm). Mỗi câu chọn đúng đạt 0,25 điểm:
Đề A: 1. A 2. C Đề B: 1. C 2. A
III. (1,5 điểm). Mỗi câu chọn đúng đạt 0,25 điểm:
Đề/Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đề A | D | B | A | B | C | D |
Đề B | B | B | A | D | D | C |
IV. (2,0 điểm).
A/ (1,0 điểm). Điền đúng mỗi từ đạt 0,25 điểm:
1. Firstly 2. Secondly
3. Thirdly 4. because
B/ (1,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm:
1. (We should visit/ go to the/ our dentist) twice a year.
2. (We should brush our teeth at least twice a day) – once after breakfast and once before we go to bed.
3. (They are) milk, cheese, fish, potatoes, red rice, raw vegetables and fresh fruit.
4. (Chocolate and sweets/ They are bad for our teeth) because they stick to our
teeth and cause decay.
* Nếu bài làm của học sinh không có nội dung trong ngoặc đơn giám khảo vẫn cho điểm tối đa
V. (2.0 điểm). Mỗi câu làm đúng đạt 0,5 điểm:
1. Would you like to have dinner at my house tonight?
2. How long did it take Lan to finish the test?
3. Thanh speaks English fluently.
4. Nam prefers staying at home to going to the zoo.
* Tùy theo mức độ làm bài của học sinh, tổ chấm quyết định điểm thích hợp.
Lưu ý: Tổng cộng 8,0 điểm (chưa tính điểm kiểm tra nói: 2,0 điểm.)
----------------------------------------HẾT----------------------------------------
Copyright © nguvan.online
