Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
10 Câu Trắc Nghiệm Đúng Sai DNA Và Tính Toán DNA Sinh 12 Giải Chi Tiết
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI DNA VÀ TÍNH TOÁN DNA
Câu 1. Hình bên mô tả cấu trúc không gian của 1 đoạn phân tử acid nucleic, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Đây là phân tử DNA, mỗi phân tử DNA có 2 mạch polynucleotide quấn song song và ngược chiều nhau. | ||
b | Cấu trúc (1) là liên kết hóa trị. Cấu trúc (2) là 1 chu kì xoắn có kích thước là 3,4 micromet. | ||
c | Cấu trúc (3) là 0.34 nm. Cấu trúc (4) là 2 nm. | ||
d | Cấu trúc (1) là liên kết yếu dễ bị phá vỡ khi tham gia vào quá trình nhân đôi, phiên mã. |
Câu 2. Trên mạch 1 của đoạn DNA, tổng số nucleotide loại A và G bằng 40% tổng số nucleotide của mạch. Trên mạch 2 của đoạn DNA này, tổng số nucleotide loại A và C bằng 50% và tổng số nucleotide loại C và G bằng 60% tổng số nucleotide của mạch nu loại G =1050. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Phân tử DNA có tổng 3000 nu. | ||
b | Tỉ lệ % số nucleotide loại C trên mạch 2 của đoạn DNA là 30%. | ||
c | Tỉ lệ | ||
d | Tổng liên kết hydro của đoạn DNA là 7800. Biết rằng trên mạch 1 có 1050 nucleotide loại C. |
Câu 3. Hình vẽ sau đây mô tả cấu tạo chung của một nucleotide. Hãy quan sát hình ảnh và cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Đây là đơn phân cấu tạo nên RNA và trong một đơn phân này có chứa 4 loại base nitrogeneous ni là A, T, G và C. | ||
b | Các nucleotide khác nhau chỉ khác nhau ở thành phần base nitrogeneous. | ||
c | Đường deoxyribose có công thức phân tử là C5H10O5; base nitrogeneous gồm có 4 loại: A, U, G, C. | ||
d | Một nucleotide gồm ba thành phần: acid phosphoric, đường deoxyribose, base nitrogeneous và có kích thước 3,4 nm. |
Câu 4. Trên mạch 1 của gene có 300A, 400T, 500G, 600C. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Ở mạch 2 của gene, có 500 nucleotide loại C. | ||
b | Gene có tổng số 1800 cặp nucleotide. | ||
c | Gene dài 612nm. | ||
d | Gene có 4700 liên kết hidrogene gene. |
Câu 5. Một gene có chiều dài 408nm và số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide của gene. Trên mạch 1 của gene có 200T và số nucleotide loại G chiếm 15% tổng số nucleotide của mạch. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Tỉ lệ | ||
b | Tỉ lệ | ||
c | Tỉ lệ | ||
d | Tỉ lệ |
Câu 6. Hình vẽ sau đây mô tả cấu tạo không gian của 1 phân tử acid nucleic. Hãy quan sát hình ảnh và hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Phân tử này là DNA, có 2 mạch xoắn kép, song song và cùng chiều nhau. | ||
b | Số 1 chỉ cấu tạo của đơn phân gồm 3 thành phần: base nitrogeneous, đường và nhóm phosphate. | ||
c | Số 2 là liên kết bền vững, giúp phân tử này duy trì cấu trúc ổn định qua thời gian dài, số 3 là liên kết hidrogene gene. | ||
d | Tổng số liên kết hidrogene gene của phân tử này là 10. |
Câu 7. Phân tích vật chất di truyền của bốn chủng vi sinh vật gây bệnh thì thu được kết quả như bảng sau. Biết rằng bốn chủng trên đều có vật chất di truyền là một phân tử nucleic acid. Từ kết quả phân tích, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?
Chủng gây bệnh | Tỷ lệ các loại nucleotide (%) | ||||
A | T | U | G | C | |
1 | 15 | 15 | 0 | 35 | 35 |
2 | 30 | 20 | 0 | 30 | 20 |
3 | 24 | 0 | 24 | 21 | 31 |
4 | 27 | 0 | 27 | 23 | 23 |
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Chủng 1 có thể có vật chất di truyền là một phân tử DNA mạch kép. | ||
b | Chủng 2 có thể có vật chất di truyền là một phân tử DNA mạch đơn. | ||
c | Chủng 3 có thể có vật chất di truyền là một phân tử RNA mạch đơn. | ||
d | Chủng 4 có thể có vật chất di truyền là một phân tử RNA mạch kép. |
Câu 8. Một nhà khoa học phân tích tỉ lệ A, T, G, C trong mẫu ADN của bốn loài và thu được kết quả như sau:
Mẫu ADN phân tích | Tỉ lệ % | |||
A | G | C | T | |
Đậu Hà Lan | 29,4 | 20,5 | 20,5 | 29,6 |
Người | 30,2 | 19,8 | 20,1 | 29,9 |
Ruồi giấm | 28,6 | 21,4 | 21,4 | 28,6 |
E.coli | 22,2 | 27,8 | 27,3 | 22,7 |
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Ở Ecoli, tỉ lệ | ||
b | Tỉ lệ | ||
c | Tỉ lệ | ||
d | Nhiệt độ nóng chảy của mẫu DNA sắp xếp theo chiều giảm dần là: Ecoli, ruồi giấm, đậu Hà Lan, người. |
Câu 9. Hãy quan sát hình ảnh và hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Theo chiều mũi tên mạch 1 có chiều 3’- 5’. Mạch 2 có chiều 5’-3’. | ||
b | Giả sử không có đột biến gene xảy ra, tỉ lệ | ||
c | Sự bổ sung diễn ra giữa một base nitrogeneous bé và một base nitrogeneous lớn. | ||
d | Việc lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao lại một cách chính xác. |
Câu 10. Hình bên mô tả một đoạn phân tử DNA mạch kép của vi khuẩn E.Coli. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Mạch bổ sung sẽ có trình tự các nucleotide theo chiều từ trái sang phải là ACAGT. | ||
b | Đoạn phân tử này có chiều dài 17 angstrong. | ||
c | Tổng số liên kết hóa trị giữa các nucleotide trên 2 mạch bằng tổng số cặp nucleotide. | ||
d | Mạch này có khối lượng phân tử là 3000 đvC. |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Hình bên mô tả cấu trúc không gian của 1 đoạn phân tử acid nucleic, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Đây là phân tử DNA, mỗi phân tử DNA có 2 mạch polynucleotide quấn song song và ngược chiều nhau. | Đ | |
b | Cấu trúc (1) là liên kết hóa trị. Cấu trúc (2) là 1 chu kì xoắn có kích thước là 3,4 micromet. | S | |
c | Cấu trúc (3) là 0.34 nm. Cấu trúc (4) là 2 nm. | Đ | |
d | Cấu trúc (1) là liên kết yếu dễ bị phá vỡ khi tham gia vào quá trình nhân đôi, phiên mã. | S |
Câu 2. Trên mạch 1 của đoạn DNA, tổng số nucleotide loại A và G bằng 40% tổng số nucleotide của mạch. Trên mạch 2 của đoạn DNA này, tổng số nucleotide loại A và C bằng 50% và tổng số nucleotide loại C và G bằng 60% tổng số nucleotide của mạch nu loại G =1050. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Phân tử DNA có tổng 3000 nu. | Đ | |
b | Tỉ lệ % số nucleotide loại C trên mạch 2 của đoạn DNA là 30%. | S | |
c | Tỉ lệ | Đ | |
d | Tổng liên kết hydro của đoạn DNA là 7800. Biết rằng trên mạch 1 có 1050 nucleotide loại C. | Đ |
Hướng dẫn giải
- Trên mạch 1 của đoạn DNA có A1 + G1 = 40%
🡪 Trên mạch 2 có T2 + C2 = 40% (1)
- Trên mạch 2 của đoạn DNA có A2 + C2 = 50% (2)
C2 + G2 = 60% (3)
Cộng 3 phương trình theo về, ta có.
(1) + (2) + (3) = T2 + C2 + A2 + C2 + C2 + G2 = 40% + 50% + 60% = 150%.
🡪 T2 + C2 + A2 + G2 + 2C2 = 150%.
Mà T2 + C2 + A2 + G2 = 100%. 🡪2C2 = 50% 🡪 C2 = 25%.
🡪 Trên mạch 2 có C = 25% 🡪 b sai
Vì đoạn DNA có cấu trúc bổ sung nên A = T = A2 + T2, G = C = G2 + C2.
Thay C2 = 25% vào (1) 🡪 T2 = 15%.
Thay C2 = 25% vào (2) 🡪 A2 = 25%.
Thay C2 = 25% vào (3) 🡪 G2 = 35%.
-Vì hai mạch liên kết bổ sung. Cho nên, C1= G2 = 35%.
-G2= 1050 và chiếm 35% tổng số nucleotide của mạch.
🡪 Tổng số nucleotide của mạch 2 = 🡪 a đúng
🡪 Số nucleotide mỗi loại của mạch 2:
G2= 1050.
C2 = 25% x 3000 = 750
T2 = 15% x 3000 = 450.
A2 = 25% x 3000 = 750.
🡪 Số nucleotide mỗi loại của DNA là
G = C = G2 + C2 = 1050 + 750 = 1800.
- Số liên kết hydro = 2A + 3G = 2 x 1200 + 3 x 1800 = 7800 (liên kết) 🡪d đúng
Câu 3. Hình vẽ sau đây mô tả cấu tạo chung của một nucleotide. Hãy quan sát hình ảnh và cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Đây là đơn phân cấu tạo nên RNA và trong một đơn phân này có chứa 4 loại base nitrogeneous ni là A, T, G và C. | S | |
b | Các nucleotide khác nhau chỉ khác nhau ở thành phần base nitrogeneous. | Đ | |
c | Đường deoxyribose có công thức phân tử là C5H10O5; base nitrogeneous gồm có 4 loại: A, U, G, C. | S | |
d | Một nucleotide gồm ba thành phần: acid phosphoric, đường deoxyribose, base nitrogeneous và có kích thước 3,4 nm. | S |
Câu 4. Trên mạch 1 của gene có 300A, 400T, 500G, 600C. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Ở mạch 2 của gene, có 500 nucleotide loại C. | Đ | |
b | Gene có tổng số 1800 cặp nucleotide. | Đ | |
c | Gene dài 612nm. | Đ | |
d | Gene có 4700 liên kết hidrogene gene. | Đ |
Hướng dẫn giải
a đúng Vì G1 = C2= 500.
b đúng. Vì mạch 1 có tổng số nu = 300 + 400 + 500 + 600 = 1800.
→ Vì gene có 2 mạch cho nên sẽ có 1800 cặp nu.
c đúng. Vì gene có 1800 cặp nu nên có chiều dài = 1800 × 3,4 = 6120 A0 = 612nm.
d đúng. Vì tổng liên kết hidrogene = N + G = 1800 × 2 + 900 = 4700 liên kết hidrogene.
Câu 5. Một gene có chiều dài 408nm và số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide của gene. Trên mạch 1 của gene có 200T và số nucleotide loại G chiếm 15% tổng số nucleotide của mạch. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Tỉ lệ | Đ | |
b | Tỉ lệ | S | |
c | Tỉ lệ | S | |
d | Tỉ lệ | Đ |
Câu 6. Hình vẽ sau đây mô tả cấu tạo không gian của 1 phân tử acid nucleic. Hãy quan sát hình ảnh và hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Phân tử này là DNA, có 2 mạch xoắn kép, song song và cùng chiều nhau. | S | |
b | Số 1 chỉ cấu tạo của đơn phân gồm 3 thành phần: base nitrogeneous, đường và nhóm phosphate. | Đ | |
c | Số 2 là liên kết bền vững, giúp phân tử này duy trì cấu trúc ổn định qua thời gian dài, số 3 là liên kết hidrogene gene. | S | |
d | Tổng số liên kết hidrogene gene của phân tử này là 10. | Đ |
Câu 7. Phân tích vật chất di truyền của bốn chủng vi sinh vật gây bệnh thì thu được kết quả như bảng sau. Biết rằng bốn chủng trên đều có vật chất di truyền là một phân tử nucleic acid. Từ kết quả phân tích, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?
Chủng gây bệnh | Tỷ lệ các loại nucleotide (%) | ||||
A | T | U | G | C | |
1 | 15 | 15 | 0 | 35 | 35 |
2 | 30 | 20 | 0 | 30 | 20 |
3 | 24 | 0 | 24 | 21 | 31 |
4 | 27 | 0 | 27 | 23 | 23 |
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Chủng 1 có thể có vật chất di truyền là một phân tử DNA mạch kép. | Đ | |
b | Chủng 2 có thể có vật chất di truyền là một phân tử DNA mạch đơn. | Đ | |
c | Chủng 3 có thể có vật chất di truyền là một phân tử RNA mạch đơn. | Đ | |
d | Chủng 4 có thể có vật chất di truyền là một phân tử RNA mạch kép. | Đ |
Câu 8. Một nhà khoa học phân tích tỉ lệ A, T, G, C trong mẫu ADN của bốn loài và thu được kết quả như sau:
Mẫu ADN phân tích | Tỉ lệ % | |||
A | G | C | T | |
Đậu Hà Lan | 29,4 | 20,5 | 20,5 | 29,6 |
Người | 30,2 | 19,8 | 20,1 | 29,9 |
Ruồi giấm | 28,6 | 21,4 | 21,4 | 28,6 |
E.coli | 22,2 | 27,8 | 27,3 | 22,7 |
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Ở Ecoli, tỉ lệ | S | |
b | Tỉ lệ | Đ | |
c | Tỉ lệ | Đ | |
d | Nhiệt độ nóng chảy của mẫu DNA sắp xếp theo chiều giảm dần là: Ecoli, ruồi giấm, đậu Hà Lan, người. | Đ |
Hướng dẫn giải
- a sai vì ở Ecoli mạch vòng kép.
Câu 9. Hãy quan sát hình ảnh và hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Theo chiều mũi tên mạch 1 có chiều 3’- 5’. Mạch 2 có chiều 5’-3’. | Đ | |
b | Giả sử không có đột biến gene xảy ra, tỉ lệ | Đ | |
c | Sự bổ sung diễn ra giữa một base nitrogeneous bé và một base nitrogeneous lớn. | Đ | |
d | Việc lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao lại một cách chính xác. | Đ |
Câu 10. Hình bên mô tả một đoạn phân tử DNA mạch kép của vi khuẩn E.Coli. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Phát biểu | Đúng | Sai | |
a | Mạch bổ sung sẽ có trình tự các nucleotide theo chiều từ trái sang phải là ACAGT. | Đ | |
b | Đoạn phân tử này có chiều dài 17 angstrong. | Đ | |
c | Tổng số liên kết hóa trị giữa các nucleotide trên 2 mạch bằng tổng số cặp nucleotide. | S | |
d | Mạch này có khối lượng phân tử là 3000 đvC. | Đ |
Hướng dẫn giải
- c sai : bằng tổng số nucleotide vì đây là DNA mạch vòng kép.
Copyright © nguvan.online
