MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 8
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT | Chương/ chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ nhận thức | Tổng % điểm |
Nhận biết (TNKQ) | Thông hiểu (TL) | Vận dụng (TL) | Vận dụng cao (TL) | |
TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | |
| | | Phân môn Địa lí |
1 | | Vị trí địa lí | 1TN | | | | | | | | |
| Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ, địa hình và khoáng sản Việt Nam | Phạm vi lãnh thổ | | | | | | | | | |
Địa hình | 1TN | | | | | | | | |
Khoáng sản | 1TN | | | | | | | | |
2 | Đặc điểm khí hậu và thuỷ văn Việt Nam | Khí hậu | 2TN | | 2TN | | 1TL | | 1TL | | |
Thuỷ văn | | | 1TN | | | | | | |
Tỉ lệ | 20% | 15% | 10% | | 5% | |
| Phân môn Lịch sử | | |
Tổng hợp chung | 40% | 30% | 20% | | 10% | |
6.4.4. Bản đặc tả
TT | Chương/ Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức |
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao |
| Phân môn Địa lí | |
1 | | sản Việt Nam (12 tiết; 2,5 điểm) | | sự hình thành đặc điểm địa lí tự nhiên Việt Nam. | | | |
2 | Đặc điểm khí hậu và thuỷ văn Việt Nam (12 tiết; 3 điểm) | Khí hậu và thuỷ văn | Nhận biết – Trình bày được đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của Việt Nam. – Xác định được trên bản đồ lưu vực của các hệ thống sông lớn. Thông hiểu – Chứng minh được sự phân hoá đa dạng của khí hậu Việt Nam: phân hóa bắc nam, phân hóa theo đai cao. – Phân tích được tác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu và thuỷ văn Việt Nam. – Phân tích được ảnh hưởng của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp. – Phân tích được đặc điểm mạng lưới sông và chế độ nước sông của một số hệ thống sông lớn. – Phân tích được vai trò của hồ, đầm và nước ngầm đối với sản xuất và sinh hoạt. Vận dụng – Vẽ và phân tích được biểu đồ khí hậu của một số trạm thuộc các vùng khí hậu khác nhau. – Phân tích được vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở một số | 4 TN* | 1TL* | 1TL* | |
| | | điểm du lịch nổi tiếng của nước ta. Vận dụng cao – Tìm ví dụ về giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu. – Lấy ví dụ chứng minh được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp tài nguyên nước ở một lưu vực sông. | | | | 1TL* |
Số câu/ loại câu | | 8 câu TNKQ | 1 câu TL | 1 câu TL | 1 câu TL |
Tỉ lệ % | | 20 | 15 | 10 | 5 |
Phân môn Lịch sử | | | | |
Tỉ lệ % | | 20 | 15 | 10 | 5 |
Tổng hợp chung | | 40% | 30% | 20% | 10% |
(Ghi chú: * lựa chọn nội dung bài kiểm tra)