Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Kế Hoạch Dạy Học Môn Sử Địa Lớp 7 Kết Nối Tri Thức
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS LIÊM CẦN TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2022 - 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 3; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 3; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0. Đại học: 3; Trên đại học: 0.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên [1]: Tốt: 2; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
1 | Tranh ảnh, lược đồ, tư liệu về một trong các nền kinh tế lớn và nền kinh tế mới nổi của châu Á ( Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Xingapo). | 1 | Bài 8: Thực hành: Tìm hiểu về các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi của Châu Á | |
2 | Tranh ảnh, lược đồ, sách báo viết về châu Phi và Cộng hòa Nam Phi. | 1 | Bài 12: Thực hành: Tìm hiểu khái quát Cộng Hòa Nam Phi |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
1 | ||||
2 | ||||
... |
II. Kế hoạch dạy học[2]
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Yêu cầu cần đạt (3) |
HỌC KÌ I | |||
1 | Chương I. Tây Âu từ thế kỉ V đến đầu thế kỉ XVI Bài 1: Quá trình hình thành và phát triển của chế độ phong kiến ở Tây Âu | 3 | - Kể lại được những sự kiện chủ yếu về quá trình hình thành xã hội phong kiến ở Tây Âu. - Trình bày được đặc điểm của lãnh địa phong kiến và quan hệ xã hội của chế độ phong kiến Tây Âu. - Phân tích được vai trò của thành thị trung đại. - Nêu được sơ lược sự ra đời của Thiên Chúa giáo. |
2 | Bài 2: Các cuộc phát kiển địa lý và sự hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu | 2 | - Sử dụng lược đồ hoặc bản đổ, giới thiệu được những nét chính về hành trình của một số cuộc phát kiến địa lí lớn trên thế giới. - Nêu được hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí. - Trình bày được sự nảy sinh phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu. - Xác định được những biến đổi chính trong xã hội Tầy Âu. |
3 | Bài 3: Phong trào văn hoá Phục hưng và Cải cách tôn giáo | 2 | - Giới thiệu được sự biến đổi quan trọng về kinh tế - xã hội của Tầy Âu từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI. - Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của phong trào Văn hoá Phục hưng. - Nêu được ý nghĩa và tác động của phong trào Vãn hoá Phục hưng đối với xã hội Tầy Âu. - Nêu và giải thích được nguyên nhân của phong trào Cải cách tôn giáo. - Mô tả khái quát được nội dung cơ bản và nêu tác động của Cải cách tôn giáo đối với xã hội Tây Âu. |
4 | Chương II. Trung Quốc và Ấn Độ thời trung đại Bài 4: Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX | 4 | - Lập được sơ đổ tiến trình phát triển của Trung Quốc từ thế ki VII đến giữa thế ki XIX (các thời Đường, Tống, Nguyên, Minh, Thanh). - Nêu được những nét chính về sự thịnh vượng của Trung Quốc dưới thời Đường. - Mô tả được sự phát triển kinh tế dưới thời Minh - Thanh. - Giới thiệu và nhận xét được những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế ki XIX (Nho giáo, Sử học, kiến trúc,...). |
5 | Bài 5: Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX | 3 | - Nêu được những nét chính về điều kiện tự nhiên của Ấn Độ. - Trình bày khái quát được sự ra đời và tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của Ấn Độ dưới thời các vương triều Gúp-ta, Đê-li và đế quốc Mô-gôn. - Giới thiệu và nhận xét được một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX. |
6 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | - Ôn tập lại những nội dung đã học trong giữa học kì I |
7 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 1 đến bài 5. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. |
8 | Chương III. Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI Bài 6: Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI | 2 | - Mô tả được quá trình hình thành, phát triển của các quốc gia Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. - Giới thiệu và nhận xét được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đẩu thế kỉ XVI. |
9 | Bài 7: Vương quốc Lào | 2 | - Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Lào. - Nhận biết và đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Lào thời Lan Xang. - Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Lào. |
10 | Bài 8: Vương quốc Cam – pu – chia | 2 | - Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia. - Nhận biết và đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia thời Ăng-co. - Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Cam-pu-chia. |
11 | Chủ đề 1: Các cuộc phát kiến địa lí | 3 | - Giải thích được nguyên nhân và những yếu tố tác động đến các cuộc phát kiến địa lí. - Mô tả được các cuộc phát kiến địa lí: C.Cô-lôm-bô tìm ra châu Mĩ ( 1492 - 1502), cuộc thám hiểm của Ph.Ma-gien-lăng vòng quanh Trái Đất (1519 - 1522). - Phân tích được tác động của các cuộc đại phát kiến địa lí đối với tiến trình lịch sử. |
12 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | - Ôn tập lại những nội dung đã học trong học kì I |
13 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 1 đến bài 8. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. |
HỌC KÌ II | |||
14 | Chương IV. Đất nước dưới thời các vương triều Ngô – Đinh – Tiền Lê (939-1009) Bài 9: Đất nước buổi đầu độc lập (938 – 967) | 1 | - Nêu được những nét chính về tổ chức chính quyển, đời sống xã hội, văn hoá dưới thời Ngô Quyền. - Trình bày được công cuộc thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và sự thành lập nhà Đinh. |
15 | Bài 10: Đại Cồ Việt thời Đinh và Tiền Lê (968 – 1009) | 2 | - Nêu được những nét chính về tổ chức chính quyền thời Đinh – Tiền Lê. - Mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn năm 981. - Nhận biết được đời sống xã hội, văn hoá thời Đinh – Tiền Lê. |
16 | Chương V. Đại Việt thời Lý – Trần – Hồ (1009 – 1407) Bài 11: Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 – 1225) | 2 | - Trình bày được sự thành lập nhà Lý. - Đánh giá được ý nghĩa của sự kiện dời đô ra Đại La của Lý Công Uẩn. - Mô tả được những nét chính vế chinh trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, tôn giáo thời Lý. - Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lý (Văn Miếu - Quốc Tử Giám, mở khoa thi,...). |
17 | Bài 12: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 – 1077) | 2 | - Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống. - Đánh giá được vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075 - 1077). |
18 | Bài 13: Đại Việt thời Trần (1226 – 1400) | 2 | - Mô tả được sự thành lập nhà Trần. - Trình bày được những nét chính về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, tôn giáo thời Trần. - Nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá của Đại Việt thời Trần. |
19 | Bài 14: Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên | 4 | - Lập được lược đồ diễn biến chính của ba lẩn kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên. - Phân tích được nguyên nhân thắng lợi, nêu được ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên, nhận thức được sâu sắc tinh thần đoàn kết và quyết tâm chống giặc ngoại xâm của quân dân Đại Việt. - Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Thủ Độ, Trần Quốc Tuấn, Trần Nhân Tông,... |
20 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | - Ôn tập lại những nội dung đã học trong giữa học kì II |
21 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 9 đến bài 14. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. |
22 | Bài 15: Nước Đại Ngu thời Hồ (1400 – 1407) | 1 | - Trình bày được sự ra đời của nhà Hồ. - Giới thiệu được một số nội dung chủ yếu trong cải cách của Hổ Quý Ly và nêu được tác động của những cải cách ấy đối với xã hội thời nhà Hổ. - Mô tả được những nét chính về cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nhà Minh của nhà Hồ và giải thích được nguyên nhân thất bại. |
23 | Chương VI. Khởi nghĩa Lam Sơn và Đại Việt thời Lê sơ (1418 – 1527) Bài 16: Khởi nghĩa Lam Sơn ( 1418 – 1427) | 3 | - Trình bày được một số sự kiện tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. - Giải thích được nguyên nhân chính dẫn đến thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. - Nêu được ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. - Đánh giá được vai trò của một số nhân vật tiêu biểu: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Nguyễn Chích,... |
24 | Bài 17: Đại Việt thời Lê sơ (1428 – 1527) | 2 | - Mô tả được sự thành lập nhà Lê sơ. - Nhận biết được tình hình kinh tế - xã hội thời Lê sơ. - Giới thiệu được sự phát triển văn hoá, giáo dục và một số danh nhân văn hoá tiêu biểu thời Lê sơ. |
25 | Chương VII. Vùng đất phía Nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI Bài 18: Vương quốc Chăm-pa và vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XV | 2 | - Nêu được những diễn biến cơ bản về chính trị của Vương quốc Chăm-pa, vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầu thế ki XVI. - Trình bày được những nét chính vế kinh tế, văn hoá của Vương quốc Chăm-pa, vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI. |
26 | Ôn tập cuối học kỳ II | 1 | - Ôn tập lại những nội dung đã học trong học kì II |
27 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 9 đến bài 18. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. |
28 | Trả bài kiểm tra cuối học kì II | 1 | - Khảo sát, đánh giá sự nhận thức của học sinh |
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Yêu cầu cần đạt (3) |
HỌC KÌ I | |||
1 | Chương I. Châu Âu Bài 1. Vị trí địa lý, đặc điểm tự nhiên Châu Âu | 3 | - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí,hình dạng và kích thước Châu Âu - Phân tích được đặc điểm các khu vực địa hình chính của Châu Âu;đặc điểm phân hóa khí hậu; xác định được trên bản đồ các sông lớn (Rai-nơ,Đa-nuýp,Vôn-ga); các đới thiên nhiên ở Châu Âu. |
2 | Bài 2. Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Âu | 2 | - Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di dân và đô thị hóa ở châu Âu - Phân tích được bảng số liệu về dân cư - Đọc được bản đồ tỉ lệ dân đô thị và một số đô thị ở Châu Âu măm 2020 |
3 | Bài 3: Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Châu Âu | 2 | - Lựa chọn và trình bày được một vấn đề bảo vệ môi trường ở Châu Âu - Biết cách khai thác thông tin qua hình ảnh |
4 | Bài 4: Liên minh Châu Âu | 1 | - Nêu được dẫn chứng về Liên minh Châu Âu (EU0 như một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới - Đọc được bản đồ các nước thành viên của Liên minh Châu Âu - Phân tích bảng số liệu về các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới |
5 | Chương II. Châu Á Bài 5: Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên Châu Á | 4 | - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí,hình dạng và kích thước Châu Á - Trình bày được 1 trong những đặc điểm thiên nhiên châu Á,ý nghĩa của đặc điểm này đối với việc sử dụng và bảo vệ thiên nhiên - Xác định được vị trí Châu Á trên bản đồ - Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình và các khoáng sản chính ở Châu Á - Xác định được trên bản đồ các đới và khí hậu của Châu Á |
6 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | - Ôn tập lại những nội dung đã học trong giữa học kì I |
7 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 1 đến bài 5. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. |
8 | Bài 6: Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Á | 2 | - Đặc điểm dân cư, tôn giáo; sự phân bố dân cư và các đô thị lớn ở châu Á. |
9 | Bài 7: Bản đồ chính trị Châu Á, các khu vực của Châu Á | 4 |
|
10 | Bài 8: Thực hành: Tìm hiểu về các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi của Châu Á | 1 | - Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày về một trong các nền kinh tế lớn và nền kinh tế mới nổi của châu Á (ví dụ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore). |
11 | Chương III. Châu Phi Bài 9: Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên Châu Phi | 3 | - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Phi. - Phân tích được một trong những đặc điểm thiên nhiên châu Phi, một trong những vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên ( ví dụ vấn đề săn bắn và buôn bán động vật hoang dã, lấy ngà voi, sừng tê giác,…) |
12 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | - Ôn tập lại những nội dung đã học trong học kì I |
13 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 1 đến bài 9. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. |
14 | Trả bài kiểm tra cuối học kì I | 1 | - Khảo sát, đánh giá sự nhận thức của học sinh |
HỌC KÌ II | |||
15 | Bài 10: Dân cư, xã hội Châu Phi | 1 | - Trình bày được một trong những vấn đề nổi cộm về dân cư, xã hội và di sản lịch sử châu Phi (ví dụ: vấn đề nạn đói, vấn đề xung đột quân sự,...). |
16 | Bài11: Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Châu Phi | 2 | - Trình bày được cách thức người dân châu Phi khai thác thiên nhiên ở các môi trường khác nhau. |
17 | Bài 12: Thực hành: Tìm hiểu khái quát Cộng Hòa Nam Phi | 1 | - Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày được một số sự kiện lịch sử về Cộng hoà Nam Phi trong mấy thập niên gần đây. |
18 | Chương IV. Châu Mỹ Bài 13 : Vị trí địa lí, phạm vi Châu Mỹ. Sự phát kiến ra Châu Mỹ | 2 | - Trình bày khái quát về vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ. - Phân tích được các hệ quả địa lí – lịch sử của việc Christopher Colombus phát kiến ra châu Mỹ (1492 – 1502). |
19 | Bài 14: Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ | 2 | - Trình bày được một trong những đặc điểm của tự nhiên: sự phân hoá của địa hình, khí hậu; sông, hồ; các đới thiên nhiên Bắc Mỹ. |
20 | Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội, phương thức khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ. | 2 | - Phân tích được một trong những vấn đề dân cư, xã hội: vấn đề nhập cư và chủng tộc, vấn đề đô thị hoá. - Phân tích được phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững. - Xác định được trên bản đồ một số trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc Mỹ. |
21 | Ôn tập giữa học kỳ II. | 1 | - Ôn tập lại những nội dung đã học giữa học kì II |
22 | Kiểm tra giữa học kỳ II | 1 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 10 đến bài 15. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. |
23 | Bài 16: Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ | 2 | - Trình bày được một trong những đặc điểm của tự nhiên theo chiều đông – tây, theo chiều bắc – nam và theo độ cao ( dãy núi An đét): sự phân hoá của địa hình, khí hậu; sông, hồ; các đới thiên nhiên Trung và Nam Mỹ. |
24 | Bài 17: Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mỹ, khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-dôn | 2 | - Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. - Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon. - Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên thông qua trường rừng Amazon. |
25 | Chương V. Châu Đại Dương và Châu Nam Cực Bài 18: Châu Đại Dương | 2 | - Xác định được các bộ phận của châu Đại Dương; vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lục địa Australia. - Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình và khoáng sản. Phân tích được đặc điểm khí hậu Australia, những nét đặc sắc của tài nguyên sinh vật ở Australia. - Trình bày được đặc điểm dân cư, một số vấn đề về lịch sử và văn hoá độc đáo của Australia. - Phân tích được phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Australia. |
26 | Bài 19: Châu Nam Cực | 2 | - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí của châu Nam Cực. - Trình bày được lịch sử khám phá và nghiên cứu châu Nam Cực. - Trình bày được đặc điểm thiên nhiên nổi bật của châu Nam Cực. - Mô tả được kịch bản về sự thay đổi của thiên nhiên châu Nam Cực khi có biến đổi khí hậu toàn cầu. |
27 | Chủ đề 2 Đô thị: Lịch sử và hiện tại | 3 | - Phân tích được các điều kiện địa lí và lịch sử góp phần hình thành và phát triển một số đô thị cổ đại và trung đại( qua một số trường hợp cụ thể) - Trình bày được mối quan hệ giữa đô thị với các nền văn minh cổ đại; vai trò của giới thương nhân với sự phát triển đô thị châu Âu trung đại. |
28 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | - Ôn tập lại những nội dung đã học trong học kì II |
29 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 10 đến bài 19. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. |
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Yêu cầu cần đạt (3) |
1 | |||
2 | |||
… |
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu cầu (mức độ) cần đạt.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian (1) | Thời điểm (2) | Yêu cầu cần đạt (3) | Hình thức (4) |
Giữa Học kỳ I | 90p | Tuần 10 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 1 đến bài 5. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. | Làm trên giấy nội dung chia đều 50% Lịch sử và 50% Địa lí (trong đó gồm 30% trắc nghiệm và 70% tự luận). |
Cuối Học kỳ I | 90p | Tuần 18 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 1 đến bài 9. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. | Làm trên giấy nội dung chia đều 50% Lịch sử và 50% Địa lí (trong đó gồm 30% trắc nghiệm và 70% tự luận). |
Giữa Học kỳ II | 90p | Tuần 27 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 10 đến bài 15. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. | Làm trên giấy nội dung chia đều 50% Lịch sử và 50% Địa lí (trong đó gồm 30% trắc nghiệm và 70% tự luận). |
Cuối Học kỳ II | 90p | Tuần 35 | - Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 10 đến bài 19. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc. | Làm trên giấy nội dung chia đều 50% Lịch sử và 50% Địa lí (trong đó gồm 30% trắc nghiệm và 70% tự luận). |
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III. Các nội dung khác (nếu có):
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) Thạch Thị Ninh | Liêm Cần, ngày tháng 08 năm 2022 HIỆU TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
Copyright © nguvan.online
