Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Thi Giữa Học Kỳ 1 Môn GDCD 8 Năm 2022-2023 Có Đáp Án Và Ma Trận-Đề 1
KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2022 – 2023 (ĐỀ 1)
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
Câu 1: Tôn trọng lẽ phải là
Câu 2: Một trong những đặc điểm của tình bạn trong sáng lành mạnh là
Câu 3: Biểu hiện nào sau đây thể hiện tôn trọng người khác?
Câu 4: Giữ chữ tín là coi trọng lòng tin của mọi người đối với mình, biết
Câu 5: Phẩm chất Liêm khiết có biểu hiện
Câu 6: Tôn trọng người khác là
Câu 7: Biểu hiện nào trái với hành vi liêm khiết?
Câu 8: Biểu hiện của tôn trọng lẽ phải là
Câu 9: Vai trò của pháp luật và kỉ luật được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
Câu 10: Biết giữ chữ tín có ý nghĩa như thế nào đối với bản thân, trong quan hệ xã hội và trong hợp tác kinh doanh?
Câu 11: Việc làm nào dưới đây không phù hợp tình bạn trong sáng lành mạnh?
Câu 12: Hành vi nào dưới đây thể hiện sự tôn trọng người khác?
PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1: ( 4.0đ): Thế nào là pháp luật và kỉ luật? Nêu ý nghĩa của pháp luật và kỉ luật? Bản nội quy của nhà trường, những quy định của một cơ quan có thể coi là pháp luật được không? Tại sao?. Bản thân em rèn luyện ý thức chấp hành pháp luật và kỉ luật như thế nào?
Câu 2: ( 3.0 điểm): Trong giờ học môn GDCD cả lớp đang im lặng lắng nghe thầy giáo giảng bài, bỗng dưới lớp có tiếng cười rúc rích của Nam và Phương.
Hỏi: - Nhận xét việc làm của Nam và Phương.
- Nếu là bạn của Nam và Phương, em sẽ nói gì với hai bạn?
HẾT/
ĐÁP ÁN
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
(Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Đáp án | A | C | C | A | D | D | D | C | B | C | A | A |
PHẦN TỰ LUẬN | 6.0 | |
1 | - Pháp luật là những quy tắc xử xự chung , có tính bắt buộc, do nhà nước ban hành, được Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng các biện pháp GD, thuyết phục, cưỡng chế. - Kỉ luật là những quy định quy ước của một cộng đồng ( tập thể) về những hành vi cần tuân theo nhằm đảm bảo sự phối hợp hành động thống nhất chặt chẽ của mọi người. - Ý nghĩa: + Xác định được trách nhiệm cá nhân + Bảo vệ quyền lợi của mọi người + Tạo điều kiện cho cá nhân và xã hội phát triển.
- Bản thân em: Tôn trọng và thực hiện PL và KL ở mọi lúc, mọi nơi như: Trường, lớp, cộng đồng dân cư Nhắc nhở bạn bè và mọi người xung quanh thực hiện những quy định của PL và kỉ luật... Đồng tình, ủng hộ hành vi tuân thủ đúng PL và KL. Đồng thời phê phán những hành vi vi phạm PL và KL như: Trộm cắp, đánh nhau, nói chuyện trong giờ học... | 0.25 0.25 0.75 0.75 1,0 |
2 |
| 1,5 1,5 |
III. MA TRẬN
Cấp độ Tên bài | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng thấp | Vận dụng cao | Cộng | ||||
TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||
Tôn trọng lẽ phải | - Nhận biết nội dung khái niệm Tôn trọng lẽ phải - Biểu hiện của tôn trọng lẽ phải | ||||||||
Số câu Số điểm: Tỉ lệ: | 2 0,5 | 2 0,5 5% | |||||||
Tôn trọng người khác | - Biểu hiện của tôn trọng người khác - Tái hiện nội dung khái niệm | Hiểu được biểu hiện của tôn trọng người khác. | Đánh giá, nhận xét hành vi không tôn trọng người khác. | Phương án giải quyết tình huống | |||||
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | 2 0.5đ | 1 0.25 | 1/2 1.0 | 1/2 2.0 | 4 3.75 37.5% | ||||
Giữ chữ tín | - Nêu được ND của khái niệm giữ chữ tín - Xác định hành vi giữ chữ tín | Hiểu được ý nghĩa của giữ chữ tín. | |||||||
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | 1 0.25 | 1 0.25 | 2 0.5 5% | ||||||
Pháp luật và kỉ luật | Xác định ND thuộc vai trò của Pl và KL | Khái niệm pháp luật và kỉ luật Ý nghĩa của pháp luật và kỉluật | Xác định trách nhiệm của bản thân tuân thủ PL và kỉ luật | ||||||
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | 2 0.5 | 1/2 2,5 đ | 1/2 1.5đ | 3 4.5 35% | |||||
Xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh | Hiểu được biểu hiện của tình bạn trong sáng lành mạnh. | ||||||||
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | 1 0,25 | 1 0.25 2,5% | |||||||
Liêm khiết | Biểu hiện của liêm khiết | Nhận ra được hành vi liêm khiết | |||||||
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | 1 0.25 | 1 0,25 | 2 0.5 5 % | ||||||
Tổng: - Số câu - Số điểm -Tỉ lệ | 6 1.5 | 6 1.5 | 1/2 2.5 | 01 2.5 | 1/2 2 | Tổng: - Số câu: 14 - Số điểm: 10 đ | |||
Copyright © nguvan.online
