Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ 2 GDCD 7 Năm Học 2024-2025 Có Đáp Án Ma Trận Đặc Tả
Họ và tên............................................ Lớp 7... | BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: GDCD 7- Tiết KHGD: 26 Thời gian: 45 phút |
Điểm | Lời nhận xét của thầy ( cô) giáo |
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM :( 7,0 điểm)
1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3.0 điểm)
(Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu mỗi phương án trả lời đúng nhất).
Câu 1. Một trong những nguyên tắc quản lí tiền hiệu quả là:
A. Chi tiêu hợp lí và tiết kiệm thường xuyên.
B. Chi tiêu hợp lí và tăng nguồn thu.
C. Tiết kiệm thường xuyên và tăng nguồn thu.
D. Chi tiêu hợp lí, tiết kiệm thường xuyên và tăng nguồn thu.
Câu 2. Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tiết kiệm tiền?
A. Của thiên trả địa. B. Thắt lưng buộc bụng.
C. Của chợ trả chợ. D. Còn người thì còn của.
Câu 3. Hành vi nào sau đây là bạo lực học đường?
A. T và D đi qua nhà ông H và bắt trộm gà của nhà ông H.
B. T lấy bút của H để dùng khi chưa hỏi ý kiến của H.
C. K lấy kính của L và dẫm nát kính của L.
D. A trong giờ kiểm tra lén nhìn bài của B.
2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (2.0 điểm)
Đánh dấu X vào ô đúng hoặc sai trong mỗi ý A, B, C, D ở câu sau:
Câu 4. Những ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng, ý kiến nào sai khi nói về bạo lực học đường?
Ý kiến | Đúng | Sai |
A.Người bị bạo lực học đường có thể bị tổn thương thể chất, tinh thần, giảm sút kết quả học tập và rèn luyện. | ||
B.Bạo lực học đường chỉ xảy ra trong nhà trường. | ||
C.Người có hành vi gây bạo lực sẽ không chịu ảnh hưởng gì đến tinh thần, nhân cách. | ||
D.Nguyên nhân khách quan dẫn đến bạo lực học đường là sự thiếu hụt kĩ năng sống, thiếu sự trải nghiệm, thích thể hiện bản thân, tính cách nông nổi, bồng bột. |
3. Trả lời ngắn(2 điểm)
Câu 5. Độ tuổi để có thể bị xử lý vi phạm hình sự theo quy định của pháp luật về tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng (theo Điều 12, Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung 2017) về việc phòng, chống bạo lực học đường là bao nhiêu?
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 6. Câu nói: “Cơm thừa gạo thiếu” là nói đến điều gì?
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 7: Tết vừa rồi, em nhận được 2 triệu đồng tiền mừng tuổi từ mọi người. Để quản lí tiền có hiệu quả thì em cần phải làm gì?
Câu 8: Biết tin P bị B bắt nặt nhiều lần, S vô cùng tức giận. S bày tỏ ý định sẽ rủ thêm bạn trong làng chặn đường dạy cho B một bài học.
Nếu biết sự việc đó, em sẽ nói gì với B và S? Theo em, là học sinh cần hành động như thế nào để không còn bạo lực học đường, xây dựng trường học hạnh phúc?
BÀI LÀM
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................HƯỚNG DẪN CHẤM
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3.0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 |
Đáp án | D | B | C |
2. Trắc nghiệm đúng sai (2.0 điểm)
Câu | 4 | |||
Đáp án | A.Đúng | B.Sai | C. Sai | D.Đúng |
3. Trả lời ngắn(2 điểm)
Câu 5. Độ tuổi để có thể bị xử lý vi phạm hình sự về việc phòng, chống bạo lực học đường là đủ 14 đến dưới 16 tuổi.
Câu 6. Câu nói: “Cơm thừa gạo thiếu” là nói đến sự lãng phí.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu hỏi | Nội dung | Điểm |
7 | - Để quản lý tốt tiền của cá nhân em cần : Xác định rõ nhu cầu cần thiết và ưu tiên chi tiêu cho những thứ quan trọng, tránh mua sắm theo ý thích. Đầu tư tiền bạc vào các mục tiêu học tập hoặc những hoạt động mang tính giáo dục và ý nghĩa. Trước khi quyết định mua sắm những món đồ lớn, em sẽ xin ý kiến cha mẹ để nhận được lời khuyên hợp lý. | 1,5 |
8 | + Nếu biết sự việc đó, em sẽ nói với B và S rằng hành vi của P là sai nhưng nếu B và S cũng làm lại hành động tương tự với P thì các bạn cũng chính là những người gây ra bạo lực học đường. S và P nên báo cho cô giáo về hành động bắt nạt S của B để cô giáo có biện pháp xử lí phù hợp. + Là học sinh: -Chúng ta cần sống tự chủ, không bị lôi kéo tham gia bạo lực học đường. - Xây dựng mối quan hệ thân thiện với các bạn. - Khi phát hiện bạo lực học đường cần tìm cách giải quyết tích cực không thờ ơ… | 1,5 |
..........................................................................................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: GDCD 7 – Tiết KHGD: 26 Thời gian: 45 phút |
A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT | Chủ đề/ Chương trình | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
Nhiều lựa chọn | “ Đúng- sai” | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
1 | Chủ đề 1 | Phòng, chống bạo lực học đường. | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | |||||||||
2 | Chủ đề 2 | Quản lí tiền | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||||||||
Tổng số câu | 1 | 2 | 2 | 4 | 2 | 2 | ||||||||||||
Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | |||||||||||
Tỉ lệ % | 30 | 20 | 20 | 30 | 40 | 30 | 30 | |||||||||||
B.ĐẶC TẢ
TT | Chủ đề/ chương trình | Nội dung/Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
Nhiều lựa chọn | “ Đúng- sai” | Trả lời ngắn | |||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
1 | Chủ đề 1 | Phòng, chống bạo lực học đường. | Nhận biết : - Nêu được các biểu hiện của bạo lực học đường. - Nêu được các nguyên nhân của bạo lực học đường. - Nêu được một số quy định cơ bản của pháp luật liên quan đến phòng, chống bạo lực học đường. | 1 | 1 | ||||||||||
Thông hiểu: - Giải thích được nguyên nhân và tác hại của bạo lực học đường. | 1 | ||||||||||||||
Vận dụng: - Trình bày được cách ứng phó khi bị bạo lực học đường. | 1 | ||||||||||||||
Quản lí tiền | Nhận biết: - Nêu được ý nghĩa của việc quản lí tiền hiệu quả. | 2 | |||||||||||||
Thông hiểu - Trình bày được một số nguyên tắc quản lí tiền có hiệu quả. | 1 | 1 | |||||||||||||
Vận dụng: - Bước đầu biết quản lí tiền của bản thân. - Bước đầu biết tạo nguồn thu nhập của cá nhân. | 1 | ||||||||||||||
Tổng số câu | 3 | 1 | 1 | 2 | |||||||||||
Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | |||||||||||
Tỉ lệ % | 30 | 20 | 20 | 30 | |||||||||||
Người ra đề | TTCM | BGH kí duyệt |
Copyright © nguvan.online
