Mức độ Chủ đề | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Cộng |
Cấp độ thấp | Cấp độ cao |
B1: Sống giản dị. (3 câu TN) | -TN: Biết lựa chọn đúng 1(trong 4 biểu hiện) thể hiện sống giản dị. | -TN: Chọn được đáp án thể hiện nội dung ý nghĩa sống giản dị. | -TN: Cho 1 tình huống, thông qua tình huống, HS hiểu đây là biểu hiện luộm thuộm cẩu thả không phải là giản dị. | | |
Số câu Số điểm Tỉ lệ % | Số câu : 1 câu TN Số điểm: 0.33 Tỉ lệ : 3.3% | Số câu : 1 câu TN Số điểm: 0.33 Tỉ lệ : 3.3% | Số câu : 1 câu TN Số điểm: 0.33 Tỉ lệ : 3.3% | | Số câu: 3 TN Số điểm: 1 Tỉ lệ :10% |
B2: Trung thực. (3 câu TN) | -TN: Nhận biết được 1 biểu hiện không thể hiện sự trung thực. | -TN: Hiểu, phân biệt được hành vi trung thực, không trung thực | -TN: Qua tình huống HS biết được bạn trong tình huống ứng xử như vậy là trung thực. | | |
Số câu Số điểm Tỉ lệ % | Số câu : 1 câu TN Số điểm: 0.33 Tỉ lệ :3.3% | Số câu : 1 câu TN Số điểm: 0.33 Tỉ lệ :3.3% | Số câu : 1 câu TN Số điểm: 0.33 Tỉ lệ :3.3% | | Số câu: 3 TN Số điểm:1 Tỉ lệ: 10% |
B3- Tự trọng (1 câu TL, 1,5 điểm) (2 câu TN, 0,66 điểm) | -TL: HS tìm được 1 câu tục ngữ, thành ngữ nói về tự trọng. -TN: Nhận biết hành vi thể hiện tự trọng | - TL: Nắm được nội dung của câu thành ngữ, tục ngữ. Hiểu được tính giáo dục của tục ngữ, thành ngữ về tự trọng. -TN:Hiểu được việc làm, câu tục ngữ thể hiện tính tự trọng. | | | |
Số câu Số điểm Tỉ lệ % | Số ý: 1 ý TL Số câu TN 1 Số điểm: 0.83 Tỉ lệ :8,3% | Số ý : 2 ý TL Số câu TN: 1 Số điểm: 1,33 Tỉ lệ :13,3 % | | | Số câu: 2 TN, 1 TL Số điểm:2,16 Tỉ lệ:21,6% |
4- Chủ đề: Yêu thương con người; Đoàn kết tương trợ. -3 câu TN ( 1 đ) -1 câu TL (2 điểm) | -TN: HS nhận biết câu thành ngữ, tục ngữ thể hiện đoàn kết -TN: Nêu những hành vi qua đó HS nhận biết tình yêu thương hoặc tinh thần đoàn kết -TL: HS nêu được 2 VD thể hiện yêu thương con người; Nêu biểu hiện trái với yêu thương con người. | -TN: Hiểu được khái niệm đoàn kết, tương trợ. | -TL: Giaỉ thích được câu tục ngữ: :”Một miếng khi đói bằng 1 gói khi no” | -TL: Nắm được tính GD của câu tục ngữ. :”Một miếng khi đói bằng 1 gói khi no” | |
Số câu Số điểm Tỉ lệ % | Số câu: 2 câu TN Số ý: 2 ý (TL) Số điểm: 2,16 Tỉ lệ :21,6% | Số câu: 1 câu TN Số điểm: 0.33 Tỉ lệ :3,3% | Số ý : 1 ý TL Số điểm: 0.5 Tỉ lệ : 5% | Số ý : 1 ý TL Số điểm: 0.5 Tỉ lệ :5% | Số câu: 4 (3TN, 1 TL) Số điểm:3,49 Tỉ lệ: 34,9% |
6- Tôn sư trọng đạo. (3 câu TN) | -TN: Nhận biết hành động của bạn trong tình huống là thiếu tôn sư trọng đạo -TN: Nhận biết các hành thể hiện tôn sư, trọng đạo | -TN: Hiểu được khái niệm Tôn sư, trọng đạo lựa chọn đúng đáp án. | | | |
| Số câu : 2 câu TN Số điểm: 0.66 Tỉ lệ :6,6% | Số câu: 1 câu TN Số điểm: 0,33 Tỉ lệ :3,3% | | | Số câu: 3 TN Số điểm:1 Tỉ lệ: 10% |
7-Khoan dung (1 câu TL) (1 câu TN) | -TL: Lựa chọn việc làm đúng trong tình huống thể hiện khoan dung. | -TN: Qua tình huống, học sinh hiểu được hành vi nào thể hiện lòng khoan dung | -TL: Giaỉ thích vì sao em lại làm như vậy mức độ thấp. | -TL: Giaỉ thích vì sao em lại làm như vậy ở mức độ cao cho người khác hiểu trong cuộc sống cần phải khoan dung? | |
| Số câu: 1 Ý (TL) Số điểm: 0.5 Tỉ lệ :5% | Số câu: 1 (TN) Số điểm: 0.33 Tỉ lệ :3.3% | Số câu: 1 Ý (TL) Số điểm: 0.5 Tỉ lệ :5% | Số ý: 1 ý (TL) Số điểm: 0.5 Tỉ lệ :5% | Số câu: 2 (1TN, 1 TL) Số điểm:1,83 Tỉ lệ: 18,3% |
TS điểm: Tỉ lệ: | Số điểm: 4,19 Tỉ lệ:42% | Số điểm: 2,98 Tỉ lệ: 29,8% | Số điểm: 1,83 Tỉ lệ: 18,3% | Số điểm:1 Tỉ lệ:10% | Số điểm :10 Tỉ lệ:100% |