BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn GDCD - lớp 6
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1.Về kiến thức: Kiểm tra nội dung kiến thức của học sinh đã học trong chương trình GDCD 6 giữa học kỳ I.
2.Về kỹ năng: HS vận dụng được kiến thức đã học để làm bài kiểm tra.
3.Về thái độ: Làm tốt bài kiểm tra trong thời gian quy định.
4. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
- Năng lực xử lý các tình huống gặp phải trong cuộc sống.
- Năng lực xác định các giá trị sống đúng đắn và vận dụng vào thực tiễn.
Cấp độ | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng thấp | Vận dụng cao | Cộng |
Nội dung | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TL |
Bài 1: Tự chăm sóc, rèn luyện thân thể | - Biết được việc làm thể hiện tự chăm sóc, rèn luyện thân thể và tốt cho sức khỏe. | - Hiểu, lựa chọn việc làm về chăm sóc, rèn luyện thân thể. | | | |
Số câu Số điểm Tỉ lệ | 2 0,66 6,66% | | 1 0,33 3,33% | | | | | 3 1,0 10% |
Bài 2: Siêng năng, kiên trì | - Biết việc làm thể hiện siêng năng, kiên trì. | - Hiểu được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì. - Hiểu và áp dụng phẩm chất siêng năng kiên, trì vào học tập. | - Vận dụng kiến thức lựa chọn Tình huống về siêng năng, kiên trì/ trái lại với siêng năng kiên trì. | | |
Số câu Số điểm Tỉ lệ | 1 0,33 3,33% | | 2 0,66 6,66% | | 1 0,33 3,33% | | | 4 1,33 13,3% |
Bài 3: Tiết kiệm | - Biết hành động thể hiện tiết kiệm. - Biết hành vi trái lại với tiết kiệm. | - Hiểu được ý nghĩa của tiết kiệm. | - Vận dụng kiến thức lựa chọn Tình huống về tiết kiệm/ trái lại với tiết kiệm. - Tình huống: Học sinh xử lý tình huống. | - Tình huống: Giải thích vì sao. | |
Số câu Số điểm Tỉ lệ | 2 0,66 6,66% | | 1 0,33 3,33% | | 1 0,33 3,33% | 1 /2 1,0 10% | 1 /2 1,0 10% | 5 3,33 33,3% |
Chủ đề: Lễ độ - Lịch sự. Tế nhị | - Biết việc làm thể hiện lễ độ trong gia đình. | - Hiểu được ý nghĩa của lễ độ và lịch sự, tế nhị. | - Vận dụng kiến thức lựa chọn cách Ứng xử phù hợp trước hành vi đi ngược lại với lễ độ. | | |
Số câu Số điểm Tỉ lệ | 1 0,33 3,33% | | 2 0,66 6,66% | | 1 0,33 3,33% | | | 4 1,33 13,3% |
Bài 5: Tôn trọng kỉ luật | - Biết được thế nào là tôn trọng kỉ luật. - Biểu hiện/ Cho ví dụ về việc tôn trọng kỉ luật trong nhà trường. | - Nắm được ý nghĩa của tôn trọng kỉ luật. | | | |
Số câu Số điểm Tỉ lệ | | 2/3 2,0 20% | | 1/3 1,0 10% | | | | 1 3,0 30% |
Tổng số câu | 6 | 2/3 | 6 | 1/3 | 3 | 1/2 | 1/2 | 17 |
Tổng điểm | 4,0 | 3,0 | 2,0 | 1,0 | 10,0 |
Tỉ lệ | 40% | 30 % | 20% | 10% | 100% |