Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Phiếu Học Tập Văn 6 Kết Nối Tri Thức Bài 8 Khác Biệt Và Gần Gũi
Họ và tên:…………………………….
Lớp:…………………………………..
Phiếu học tập số 1:
Khái niệm văn nghị luận | Các yếu tố cơ bản văn nghị luận | |
Lí lẽ | Dẫn chứng | |
…………………………………………. ………………………………………… ……………………………………….. ……………………………………….. ……………………………………….. ……………………………………….. | …………………………………………. ………………………………………… ……………………………………….. ……………………………………….. ……………………………………….. ……………………………………….. | …………………………………………. ………………………………………… ……………………………………….. ……………………………………….. ……………………………………….. ……………………………………….. |
Phiếu học tập số 2:
Trạng ngữ | |
Khái niệm | Chức năng |
………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………. ………………………………………………………………. | ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………. ………………………………………………………………. |
Họ và tên:…………………………….
Lớp:………………………………….
Tiết 104 +105:
Văn bản 1: XEM NGƯỜI TA KÌA!
– Lạc Thanh –
Phiếu học tập số 1:
KIỂU VĂN BẢN ………………………………………... ………………………………………… …………………………………………. …………………………………………. ………………………………………… ………………………………………… ………………………………………… ………………………………………… | ||
PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT ………………………………………........................................................... ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||
NGÔI KỂ ………………………………………... ………………………………………… …………………………………………. …………………………………………. ………………………………………… ………………………………………… ………………………………………… ………………………………………… |
| |
BỐ CỤC ………………………………………........................................................... ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | ||
Phiếu học tập số 2:
Mong muốn của người mẹ | ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………........................................................... ………………………………………………………………………………………………. | |
Suy ngẫm và thái độ của người con | Những lí do người mẹ muốn con mình giống người khác | ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. |
Sự khác biệt trong mỗi cá nhân | ………………………………………........................................................... ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | |
Bài học rút ra từ văn bản | ………………………………………........................................................... ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. | |
Nhận xét về cách lập luận | ………………………………………........................................................... ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………… | |
Họ và tên:…………………………….
Lớp:………………………………….
Tiết 106:
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT: TRẠNG NGỮ; NGHĨA CỦA TỪ
Phiếu học tập số 1
Ví dụ | Trạng ngữ | Vị trí | Chức năng |
(1) Để trở thành học sinh giỏi, em cần phải không ngừng cố găng tự học. | .................... .................... | .............. ............... | .................... .................... |
(2) Nhiều người thường cãi nhau chỉ vì những bất đồng nhỏ. | ........................ .................... | .............. .............. | .................... .................... |
(3) Vì lẽ đó, xưa nay, không ít người tự vượt kên chính mình nhờ noi gương những cá nhân xuất chúng. | ...................... .................... ....................... | .............. ............. ............... | .................... .................... .................... |
(4) Rón rén, chị Dậu bưng một bát cháo lớn đến chỗ chồng nằm. | ........................ …………….. | ............. ............... | .................... .................... |
Phiếu học tập số 2
Ví dụ | Trạng ngữ | Chức năng |
a. Từ khi biết nhìn nhận và suy nghĩ, tôi dần dần hiểu ra rằng, thế giới này là muôn màu muôn vẻ, vô tận và hấp dẫn lạ lùng. | ...................... .................... ..................... | ...................... .................... ..................... |
b. Giờ đây, mẹ tôi đã khuất và tôi cũng đã lớn. | …………………… | ………………….. |
c. Dù có ý định tốt đẹp, những người thân yêu của ta đôi lúc cũng không hẳn đúng khi ngăn cản, không để ta được sống với con người thực của mình. | ...................... .................... ..................... | ...................... .................... .................... |
Phiếu học tập số 3
Câu có trạng ngữ | Câu đã lược bỏ trạng ngữ | So sánh sự khác biệt nếu bỏ trạng ngữ |
a. Cùng với câu này, mẹ còn nói: “Người ta cười chết!”. | .................... ................... | .................... ..................... |
b. Trên đời, mọi người giống nhau nhiều điều lắm. | .................... ................... | .................... ................... |
c. Tuy vậy, trong thâm tâm, tôi không hề cảm thấy dễ chịu mỗi lần nghe mẹ trách cứ. | .................... ................... | .................... ..................... |
Phiếu học tập số 4
Ví dụ | Thêm trạng ngữ | Chức năng của trạng ngữ |
a. Hoa đã bắt đầu nở. | .................... .................... | .................... ..................... |
b. Bố sẽ đưa cả nhà đi công viên nước. | .................... .................... | .................... ..................... |
c. Mẹ rất lo lắng cho tôi. | .................... ................... | .................... ..................... |
Họ và tên:…………………………….
Lớp:………………………………….
Tiết 107 + 108:
Văn bản 2: HAI LOẠI KHÁC BIỆT
(Giong-mi Mun)
Phiếu học tập số 1
Giới thiệu vấn đề | .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... | ||
Bàn luận vấn đề | Những cách thể hiện sự khác biệt | Loại khác biệt thứ nhất | .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... |
Loại khác biệt thứ hai | .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... | ||
Nhận xét cách triển khai vấn đề | .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... | ||
Khẳng định lại vấn đề | .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... | ||
Phiếu học tập số 2
K (Những điều em đã biết) | W (Những điều em muốn biết thêm) | L (Những điều em đã học được) |
Em đã biết gì về về sự khác biệt được rút ra từ văn bản này? .............................................. .............................................. ............................................... | Em muốn biết thêm gì về: sự khác biệt được rút ra từ văn bản này có phải chỉ có giá trị đối với lứa tuổi học sinh hay không/ Vì sao? .............................................. .............................................. ............................................... | Những bài học rút ra cho riêng em? .............................................. .............................................. ............................................... |
Họ và tên:…………………………….
Lớp:………………………………….
Tiết 109:
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT: LỰA CHỌN TỪ NGỮ; LỰA CHỌN CẤU TRÚC CÂU
Phiếu học tập số 1
Ví dụ | Phương án | Lí do | |
Có | Không | ||
a. Trong câu: “Nhớ các bạn trong lớp tôi ngày trước, mỗi người một vẻ, sinh động biết bao” có thể dùng từ ‘kiểu” để thay cho từ “vẻ” được không? Vì sao? | |||
b. Từ “khuất” dùng trong câu: “Giờ đây, mẹ tôi đã khuất và tôi cũng đã lớn” có phù hợp hơn so với một số từ khác cũng có nghĩa là “chết” như: mất, từ trần, hi sinh... | |||
c. Vì sao trong câu "Tôi luôn nhớ về mẹ với niềm xúc động khôn nguôi.", từ xúc động được chọn hợp lí hơn các từ khác như cảm động hay xúc cảm? | |||
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. | |||
Phiếu học tập số 2
CÂU | So sánh sự khác biệt về nghĩa | Lựa chọn | |
a. | Câu gốc: Tôi không rõ tại sao cậu lại làm thế; có lẽ cậu thực sự có điều gì đó muốn nhắn nhủ với chúng tôi. | Có số vế câu là:..................... Nghĩa vế đầu ................................................ Nghĩa vế sau: ............................................... | ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………... |
Câu thay đổi Có lẽ cậu thực sự có điều gì đó muốn nhắn nhủ với chúng tôi; tôi không rõ tại sao cậu lại làm thế. | Nếu thay đổi cấu trúc dẫn đến những thay đổi: ............................................... | ||
b. | Câu gốc Tuy nhiên, đây không phải là điều quá nghiêm trọng, và càng không phải là "căn bệnh" hết cách chữa. | Có số vế câu là:..................... Nghĩa vế đầu ................................................ Nghĩa vế sau: ............................................... | ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… ……………... |
Câu thay đổi Tuy nhiên, đây không phải là "căn bệnh" hết cách chữa và càng không phải là điều quá nghiêm trọng. | Nếu thay đổi cấu trúc dẫn đến những thay đổi: ............................................... | ||
Họ và tên:…………………………….
Lớp:………………………………….
TIẾT 110: VIẾT BÀI VĂN TRÌNH BÀY Ý KIẾN
VỀ MỘT HIỆN TƯỢNG (VẤN ĐỀ) MÀ EM QUAN TÂM
| |||||||||||||||||||||||||||||
Họ và tên:……………………………. Lớp:…………………………………. Tiết 111+112: VIẾT BÀI VĂN TRÌNH BÀY Ý KIẾN VỀ MỘT HIỆN TƯỢNG (VẤN ĐỀ) EM QUAN TÂM
Họ và tên:……………………………. Lớp:…………………………………. | |||||||||||||||||||||||||||||
TIẾT 113: VĂN BẢN 3. BÀI TẬP LÀM VĂN
(Trích Nhóc Ni-cô-la: những chuyện chưa kể,
Rơ-nê Gô-xi-nhi và Giăng-giắc Xăng-pê)
Phiếu học tập số 1
Ni-cô-la nhờ sự trợ giúp của bố khi làm bài tập làm văn Thái độ của bố? …………………………………………………………… Cách giải bài tập làm văn? ……………………………………………………………………………………… Qua đó bố muốn nói lên điều gì? …………………………………………………………………………………….. |
Mâu thuẫn bất ngờ giữa bố và ông Blê-đúc …………………………………………………………… …………………………………………………………… …………………………………………………………… …………………………………………………………… …………………………………………………………… |
Ni – cô – la khi làm bài một mình và bài học rút ra? ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… |
Họ và tên:…………………………….
Lớp:………………………………….
TIẾT 114:
TRẢ BÀI: BÀI VĂN TRÌNH BÀY Ý KIẾN VỀ MỘT HIỆN TƯỢNG (VẤN ĐỀ) MÀ EM QUAN TÂM; TRẢ BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
Phiếu học tập số 1
BẢNG KIỂM ĐÁNH GIÁ (Đánh dấu vào lựa chọn phù hợp với bài được đánh giá) | ||
Tiêu chí đánh giá | Đạt | Chưa đạt |
1. Dàn ý đảm bảo bố cục 3 phần | ||
2. Phần giải thích cách hiểu về hiện tượng, vấn đề đã đúng đắn | ||
3. Đưa ra các khía cạnh bàn bạc đầy đủ, hợp lí | ||
4. Sử dụng dẫn chứng và lí lẽ xác đáng, thuyết phục | ||
5. Đưa ra bài học đúng đắn, có tính thực tiễn cao | ||
Họ và tên:…………………………….
Lớp:………………………………….
Tiết 115:
NÓI VÀ NGHE: TRÌNH BÀY Ý KIẾN VỀ MỘT HIỆN TƯỢNG (VẤN ĐỀ) ĐỜI SỐNG
Phiếu học tập số 1
CHUẨN BỊ NỘI DUNG BÀI NÓI | ||
Lựa chọn đề tài, nội dung
| …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………….. | |
Tìm ý, lập ý cho bài nói | Lời chào | …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………….. |
Thực trạng | …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………….. | |
Nguyên nhân | …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………….. | |
Hậu quả | …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………….. | |
Giải pháp khắc phục | …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………….. | |
Kết luận chung | …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………….. | |
Lời cảm ơn mọi người đã lắng nghe | …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………….. | |
Họ và tên:………….
Lớp:………..
PHIẾU HỌC TẬP. BÀI 5.NHỮNG NẺO ĐƯỜNG XỨ SỞ
TIẾT 58,59: ĐỌC VĂN BẢN. CÔ TÔ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1:Sơ đồ hóa thông tin chính về nhà văn Nguyễn Tuân và văn bản Cô Tô.
Năm sinh- mất
Tác giả
Quê:
Phong cách sáng tác:
Tìm hiểu chung
Tác phẩm
Xuất xứ:
Thể loại:
PTBĐ:
Bố cục:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
a. Cảnh Cô Tô trong trận bão biển:
Hình ảnh | Chi tiết |
Gió | |
Cát | |
Sóng | |
Các đảo uy |
*Nhận xét:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3:
b.Cảnh mặt trời mọc trên biển Cô Tô
Từ ngữ chỉ hình dáng , màu sắc | |
Hình ảnh so sánh |
|
Nhận xét |
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4.
Hoàn thiện kiến thức theo mẫu bảng sau
Cảnh | Chi tiết, hình ảnh đặc sắc | Nhận xét |
Trận bão | …………………………. | ……………. |
Cô Tô sau cơn bão | …………………………. | ………….. |
Bình minh trên biển | ……………………. | ………………. |
Cảnh sinh hoạt | ………………….. | ………… |
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5. Khái quát nét đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của VB Cô Tô.
Nghệ thuật | Nội dung |
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
Họ và tên:………….
Lớp:………..
PHIẾU HỌC TẬP. BÀI 5.
TIẾT 60: THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
PHT SỐ 1. Hãy nêu khái niệm các biện pháp tu từ từ vựng đã học bằng cách điền thông tin vào bảng:
A | B |
Ẩn dụ | |
Hoán dụ | |
So sánh | |
Nhân hóa |
PHT SỐ 2: ÔN TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Phân biệt ẩn dụ và hoán dụ
Điểm khác
Các BPTT
Điểm giống
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3: BT1/114
Điền từ ngữ vào cột bên phải tương ứng với từ ngữ ở cột bên trái để chỉ ra về ẩn của biện pháp tu từ ẩn dụ.
Quả trứng hồng hào thăm thẳm, và đường bệ | ................ ................ |
mâm bạc | ................ |
Mâm bể | ................ |
Cái chất nén bạc | ................. |
Làm rõ tác dụng của phép tu từ ẩn dụ:
Tác dụng
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 a:
Biện pháp tu từ so sánh | Tác dụng |
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 b:
Biện pháp tu từ ẩn dụ | Tác dụng |
Họ và tên: ……………….
Lớp:……………………..
PHIẾU HỌC TẬP. Bài 5:
TIẾT 61:THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
PHT SỐ 1: I. Tìm hiểu về dấu câu:
Dấu câu | Ví dụ | Nhận xét |
1.Dấu ngoặc kép | ||
2.Dấu phẩy | ||
3.Dấu gạch ngang |
Copyright © nguvan.online
