Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 2 Tin 7 Kết Nối Tri Thức 2024-2025 Có Đáp Án Ma Trận Đặc Tả
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2 NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TIN 7 KẾT NỐI TRI THỨC |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm- mỗi ý đúng 0,5 điểm)- Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất
Câu 1. Cho bảng tính sau, em hãy trả lời các câu hỏi 1, câu 2 Để tính tổng số sản phẩm làm được trong 7 ngày em dùng hàm nào sau đây?
A. AVERAGE B. COUNT C. SUM D. ADD
Câu 2. Công thức =SUM(C4,C6,C8) cho kết quả là:
A. 40 B. 38 C. 37 D. 39
Câu 3. Em rất muốn khoe ảnh hoặc video dã ngoại cùng các bạn lên mạng vì hình ảnh của em rất đẹp. Nhưng bạn em không thích vì có một số ảnh bạn em không được như ý, em sẽ làm gì?
A. Em vẫn đăng vì hình của em đẹp, ảnh của bạn không đẹp cũng không sao.
B. Em vẫn đăng nhưng không cho bạn em biết.
C. Em sẽ không đăng, vì nếu đăng bạn em sẽ phiền lòng.
D. Em vẫn đăng, vì em chụp em có quyền đăng.
Câu 4. Thông tin có nội dung xấu là gì?
A. Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.
B. Thông tin về chất gây nghiện.
C. Thông tin kích động bạo lực.
D. Tất cả các thông tin trong ba phương án trên.
Câu 5. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Bảng tính B. Trang tính. C. Ô tính. D. Hộp địa chỉ
Câu 6. Nghiện chơi game trên mạng là gì?
A. Tiếp tục hoặc chơi game ngày càng nhiều, bất chấp sự xuất hiện của những hậu quả tiêu cực
B. Là tình trạng dành quá nhiều thời gian vào các trò chơi trên máy tính, trên mạng ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày.
C. Là tình trạng chơi game liên tục không kiểm soát được, dù biết điều này đang tổn hại đến sức khỏe của chúng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 7. Khi trò chuyện trên mạng em nên sử dụng webcam (Camera) khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam
B. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, ...
C. Khi nói chuyện với bất kì ai
D. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng
Câu 8. Kí hiệu nào sau đây là phép nhân trong MS Excel?
A. × B. * C. ^ D. /
Câu 9. Cách nhập hàm nào sau đây là đúng?
A. =AVERAGE(A1,B1,-2) B. =AVERAGE(A1,B1,-2))
C. AVERAGE(A1,B1,-2) D. =(AVERAGE(A1,B1,-2)
Câu 10. Phím tắt để mở hộp thoại in file EXCEL là gì?
A. Ctrl + P B. Ctrl + V C. Ctrl + A D. Ctrl + S
Câu 11. Khi nhập “=MIN(4,15,“ONE”,1)” vào ô tính thì kết quả hiện ở ô tính là gì?
A. 1 B. 4 C. 15 D. Lỗi #NAME?
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Giao tiếp trên mạng cũng cần có quy tắc và văn hoá giống giao tiếp ngoài đời thực.
B. Chỉ truy cập các trang web có thông tin phù hợp với lứa tuổi.
C. Internet có thể gây nghiện và ảnh hưởng xấu tới người sử dụng.
D. Giao tiếp trên mạng là ảo, không cần các quy tắc và văn hoá giao tiếp.
Câu 13. Để định dạng kiểu ngày tháng trong hộp thoại Format Cells, em chọn lệnh gì?
A. Date B. Percentage C. Time D. Accouting
Câu 14. Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?
A. Kẻ đường viền ô B. Chọn kiểu đường kẻ
C. Không kẻ khung D. Kẻ khung viền ngoài
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15. (1,5 điểm) Em hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Nêu cách nhập công thức vào bảng tính?
b) Nêu một số kí hiệu phép tính dùng trong phần mềm bảng tính.
Câu 16. (1,5 điểm) Hãy cho biết kết quả của mỗi công thức sau:
b) =COUNT(2,15,21,107,149)
c) =SUM(3.5,0.5,7,5)
d) =AVERAGE(5,2,4,9)
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM- BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN TIN HỌC 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm- mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Đề\câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
C | D | A | D | C | D | B | B | D | A | A | D | A | C |
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu | Đáp án | Biểu điểm |
Câu 15 (2 điểm) | a) Các bước đề nhập công thức vào bảng tính: - Bước 1: Chọn ô cần nhập công thức - Bước 2: Gõ dấu “=” - Bước 3: Nhập công thức - Bước 4: Nhấn ENTER để kết thúc b) Một số kí hiệu phép tính dùng trong phần mềm bảng tính: - Phép cộng: + - Phép trừ: - - Phép nhân: * - Phép chia: / - Phép lấy lũy thừa: ^ - Phép lấy phần trăm: % | 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ |
Câu 16 (1 điểm) | Kết quả các công thức lần lượt là: a) -7 b) 5 c) 16 d) 5 | 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ |
TT | Chương/chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ nhận thức | Tổng % điểm | |||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
1 | Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số | Ứng xử trên mạng | 3c 1,5đ | 2c 1đ | 25% (2,5đ) | ||||||
2 | Chủ đề 4. Ứng dụng tin học | Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính | 1c 0,5đ | 5,0% (0,5 đ) | |||||||
Bài 7. Tính toán tự động trên bảng tính | 1c 0,5đ | 1c 2đ | 25% (2,5 đ) | ||||||||
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán | 1c 0,5đ | 3c 1,5đ | 1c 1đ | 30% (3đ) | |||||||
Bài 9. Trình bày bảng tính | 1c 0,5đ | 1c 0,5đ | 10,0% (1,0 đ) | ||||||||
Bài 10. Hoàn thiện bảng tính | 1c 0,5đ | 5% (0,5 đ) | |||||||||
Tổng | 8c 4đ | 1 | 6c 3đ | 1c 2đ | 1c 1đ | 100% 10đ | |||||
Tỉ lệ % | 40% | 30% | 20% | 10% | 100% | ||||||
Tỉ lệ chung | 70% | 30% | 100% | ||||||||
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề | Nội dung | Mức độ đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | |||
Chủ đề 3 (D) | Bài 5. Ứng xử trên mạng | Nhận biết
Vận dụng
| 3 (TN) | 2 (TN) | ||
Chủ đề 4 (E) | Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính | Nhận biết
| 1(TN) | |||
Bài 7. Tính toán tự động trên bảng tính | Nhận biết
Vận dụng
| 1 (TN) | 1 (TL) | |||
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán | Nhận biết
Vận dụng cao
| 1(TN) | 3 (TN) | 1 (TL) | ||
Bài 9. Trình bày bảng tính | Nhận biết – Biết được một số chức năng định dạng dữ liệu số và trình bày bảng tính Vận dụng - Thực hiện được một số chức năng định dạng dữ liệu số và trình bày bảng tính | 1 (TN) | 1(TN) | |||
Bài 10. Hoàn thiện bảng tính | – Biết sử dụng bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể đơn giản. | 1 (TN) | ||||
Tổng | 8TN | 6TL | 1TL | 1TL | ||
40% | 30% | 20% | 10% | |||
70% | 30% | |||||
Copyright © nguvan.online
