Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Tin 8 Cánh Diều 2024-2025 Có Đáp Án Ma Trận Đặc Tả
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN 8
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: (B,E.1) Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?
Câu 2: (B,E.1) Tùy chọn Number Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?
Câu 3: (B,E.2) Hình sảnh sau là danh sách dạng liệt kê nào?
Câu 4: (B,E.2) Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?
Câu 5: (B,E.2) Các dấu đầu dòng được tự động tạo ra khi?
A. Thêm chữ mới B. Thêm số mới
C. Thêm đoạn văn bản mới D. Thêm câu mới
Câu 6: (B,E.2) Header là phần nào của văn bản?
C. Phần trên cùng D. Phần dùng để đánh số trang
Câu 7: (H,E.1) Tình huống nào dưới đây cần sử dụng biểu đồ?
Câu 8: (H,E.2) Số trang có thể đặt ở vị trí nào?
C. Cuối trang D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 9: (H,E.2) Với danh sách có hàng trăm mục thì làm thế nào để tiết kiệm thời gian nhập và không bị nhầm thứ tự các mục?
Câu 10: (H,E.2) Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?
C. Chứa hình ảnh minh họa D. Có vị trí đối xứng nhau ở các trang
Câu 11: (V,E.1) Em hãy chọn phương án đúng.
Công thức tại ô C1 là =A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là?
Câu 12: (V,E.2) Trong danh sách có thứ tự thì mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: (E.1;B,H,H,V) Sau khi học xong phần sắp xếp dữ liệu, bạn An đưa ra nhận định về cách sắp xếp dữ liệu như sau:
Câu 2: (E.1;B,H,V,V) Bạn Long và Nam cùng thực hiện vẽ các kiểu biểu đồ sau khi học xong bài 8 Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ. Hai bạn đưa ra một số nhận xét về cách sử dụng các dạng biểu đồ trong chương trình bảng tính như sau:
Câu 3: (E.2;B,B,H,V) Sau khi thực hiện xong phần tạo đầu trang và chân trang cho văn bản, bạn An và Nam tranh luận về đầu trang và chân trang cho văn bản như sau:
a) Đầu trang và chân trang là đoạn văn bản đầu tiên và cuối cùng trong một trang.
b) Thông tin ở phần đầu trang và chân trang thường ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản.
c) Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới.
d) Không thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang.
Câu 4: (E.1;B,H,H,V) Bạn An đang soạn thảo một văn bản gồm nhiều trang, bạn ấy thực hiện đánh số trang cho văn bản này. Sau khi đánh số trang cho văn bản, bạn đưa ra một số nhận định sau:
a) Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
b) Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
c) Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
d) Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
PHẦN III: Tự luận.
Cho bảng số liệu sau: (Áp dụng cho câu 1 và câu 2)
Câu 1: (1.0 điểm) Giả sử sau khi sắp xếp cột Họ tên với nút lệnh thì cột Họ tên sẽ thay đổi như thế nào? (Kẻ lại cột Họ tên sau khi đã dùng lệnh
)
Câu 2: (1.0 điểm) Hãy sắp xếp các bước sau đây để tạo biểu đồ thể hiện chỉ số BMI của các bạn trong nhóm như hình bên dưới:
Câu 3: Trình bày cách thêm đầu trang và chân trang cho văn bản.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TIN 8
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3.0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
Câu hỏi | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Đáp án | D | B | A | B | C | C | C | D | B | B | C | D |
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai: (4.0 điểm)
Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | ||||
a | S | a | Đ | a | Đ | a | Đ |
b | S | b | Đ | b | Đ | b | Đ |
c | Đ | c | Đ | c | S | c | S |
d | S | d | S | d | S | d | S |
PHẦN III: Tự luận (3.0 điểm)
Câu | Đáp án | Điểm TP | Biểu TC |
1 | - Cột Họ tên sẽ được sắp xếp theo thứ tự Họ tăng dần - Kết quả cột Họ tên: | 0.5 điểm 0.5 điểm | 1.0 điểm |
2 | - B4 - B3 - B1 - B2 | 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm | 1.0 điểm |
3 | - Bước 1: Mở tệp văn bản. - Bước 2: Chọn Insert, trong nhóm lệnh Header & Footer: + Nháy chuột chọn Header để thêm đầu trang hoặc chọn Footer để thêm chân trang. - Bước 3: Trong thẻ Built-in, chọn kiểu đầu trang/ chân trang thích hợp. | 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm | 1.0 điểm |
---HẾT---
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ:
TT | Chủ đề/Chương | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng
| Tỉ lệ % điểm
| ||||||||||
TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
Nhiều lựa chọn | Đúng-Sai |
| |||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng |
| |||
1 | Chủ đề E. Ứng dụng tin học | E.1. Xử lí và trực quan hoá dữ liệu bằng bảng tính điện tử (4 tiết) | 2 (1,2) | 1 (7) | 1 (11) | 3 (1a,1b,2a) | 3 (2b,1c,1d) | 2 (2c,2d) | 4 (1) | 4 (2) | 9 | 8 | 3 | 50% (5 điểm) | |
E.2. Chủ đề con (lựa chọn) (4 tiết) | 4 (3,4,5,6) | 3 (8,9,10) | 1 (12) | 3 (3a,3b,4a) | 3 (4b,3c, 4c) | 2 (4c,3d,4d) | 4 (3) | 7 | 6 | 7 | 50% (5 điểm) | ||||
Tổng số câu, ý | 6 | 4 | 2 | 6 | 6 | 4 | 4 | 4 | 4 | 16 | 12 | 12 | |||
Tổng số điểm | 1.5 | 1 | 0.5 | 1.5 | 1.5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | |||
Tỉ lệ % | 30 | 40 | 30 | 40 | 30 | 30 | |||||||||
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
TT | Chủ đề / Chương | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
TNKQ | Tự luận | |||||||||||
Nhiều lựa chọn | Đúng / Sai | |||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
1 | Chủ đề E. Ứng dụng tin học (8 tiết) | 1. Xử lí và trực quan hoá dữ liệu bằng bảng tính điện tử (4 tiết) | - Biết: + Chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính. + Chọn Number Filters xuất hiện khi dữ liệu trong ô là dữ liệu số. | 2 (NLa) | 3 (NLa) | 4 (NLa) | ||||||
- Hiểu: + Chọn được tình huống cần sử dụng biểu đồ, sử dụng nhóm lệnh để tạo được biểu đồ cột, biểu đồ hình tròn. + Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính. + Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức khi sao chép công thức. | 1 (NLa) | 3 (NLa) | 4 (NLa) | |||||||||
- VD + Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ, lọc và sắp xếp dữ liệu. Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức năng đó của phần mềm bảng tính. + Kẻ được kết quả cột yêu cầu sau khi thực hiện lệnh + Thực hiện được các bước tạo biểu đồ theo yêu cầu. + Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang trang tính. + Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán thực tế. + Vận dụng hiểu biết của mình chỉ ra được khoảng BMI lý tưởng cho cơ thể người. … | 1 (NLd) | 2 (NLd) | ||||||||||
2. Chủ đề con (lựa chọn): Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao (4 tiết) | - Biết: + Biết được danh sách cho trước là danh sách dạng liệt kê. + Biết vị trí để đánh số trang vào giữa, phím tạo đơn vị trong danh sách dạng liệt kê, dấu đầu dòng được tạo ra khi thêm đoạn văn bản mới. + Biết Header, Footer là phần trên cùng và dưới cùng của văn bản. + Biết vị trí để đánh số trang trong văn bản, biết lệnh để đánh số trang vào vị trí giữa, bên phải trang văn bản. | 4 (NLa) | 3 NL(a) | |||||||||
- Hiểu: + Hiểu được cách làm để tiết kiệm thời gian nhập và không bị nhầm thứ tự các mục khi nhập danh sách. + Hiểu được đoạn văn bản là mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê, nội dung bắt đầu của danh sách dạng liệt kê. + Hiểu được đặc điểm của thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang. | 3 (NLa) | 3 (NLb) | ||||||||||
- VD + Sử dụng được phần mềm soạn thảo:
+ Sử dụng được phần mềm trình chiếu:
| 1 (NLd) | 2 (NLd) | 4 (NLd) | |||||||||
Tổng số câu | ||||||||||||
Tổng số điểm | 3.0 | 4.0 | 3.0 | |||||||||
Tỉ lệ | 30 | 40 | 30 | |||||||||
Copyright © nguvan.online
